1. Trang chủ
  2. » Toán

BÀI TẬP TOÁN 9 – LẦN 2

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ruộng.biết rằng nếu giảm chiều dài đi 2lần và chiều rộng tăng lên 3lần thì chu vi thửa ruộ ng không thay đổi. 3/ Vườn trường hình chữ nhật có diện tích 600m2, tính kích thước của hình [r]

Trang 1

BÀI TẬP TOÁN 9 I/ TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y =5 biểu diễn bởi đường thẳng:

A y = 2x-5; B y = 5-2x; C y = 0,5; D x = 2,5.

Câu 2: Cặp số (1;-3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A 3x-2y = 3; B 3x-y = 0; C 0x - 3y=9; D 0x +4y = 4.

Câu3: Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

A (1;-1) B (-1;-1) C (1;1) D.(-1 ; 1)

Câu 4: Cho pt x - y=1 (1) phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được một hệ

phương trình bậc nhất một ẩn có vô số nghiệm?

A 2y = 2x-2; B y = x+1; C 2y = 2 - 2x; D y = 2x - 2.

Câu5 : Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5:

A (1;-1) B (5;-5) C (1;1) D.(-5 ; 5)

Câu6: Hai hệ phương trình 

1

3 3

y x

y kx

và 

 1

3 3 3

y x

y x

là tương đương khi k bằng:

A k = 3 B k = -3 C k = 1 D k= -1

Câu7: Hệ phương trình: 

5 3

3 2

y x

y x

có nghiệm là:

A (2;-1) B (1; 2 ) C (1; - 1 ) D (0;1,5)

Câu8: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ p.trình 

 9 3

1 2

y x

y x

A (2;3) B (3; 2 ) C (0; 0,5 ) D (0,5; 0 )

Câu9: Hai hệ phương trình 

 2 2

3 3

y x

ky x

và 

 1

2 2

y x

y x

là tương đương khi k bằng:

A k = 3 B k = -3 C k = 1 D k = -1

Câu 10: Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

A (1; -1); B (2; -3); C (-1 ; 1) D (-2; 3)

Câu11: Tập nghiệm của pt 2

1

x + 0y = 3 được biểu diễn bởi đường thẳng?

A y = 2

1

x-3; B y = 2

3

; C y = 3 - 2

1

x; D x = 6;

Câu 12: Gọi d là khoảng cách 2 tâm của (O, R) và (O', r) với 0 < r < R Để (O) và (O')

tiếp xúc trong thì:

A R - r < d < R + r B d = R – r C d > R + r D d = R + r

Câu 13: Đường tròn là hình:

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

Trang 2

C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng

Câu 14: Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là:

A 12 cm B 9 cm C 8 cm D 6 cm

Câu 15: Cho (O; 5cm) và đường thẳng d Gọi OH là khoảng cách từ tâm O đến a Điều

kiện để a và O có 2 điểm chung là:

A Khoảng cách OH ≤ 5 cm B Khoảng cách OH = 5 cm

C Khoảng cách OH > 5 cm D Khoảng cách OH < 5 cm

II/ TỰ LUẬN

GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

x −5 y =16

¿ { ¿ ¿ ¿

4/ 3 x +2 y = 8

2 x −3 y =−12

¿ { ¿ ¿ ¿

¿

7/ 2 x + y = 4

2 x +0 y −6= 0

¿ { ¿ ¿ ¿

¿ 2/ 2 x + y =7

¿ { ¿ ¿ ¿

¿

5/ 2 x + y =5

x + 7 y =9

¿ { ¿ ¿ ¿

¿

2 x −4 y =1

¿ { ¿ ¿ ¿

¿ 3/ 3 x−5 y=−18

x +2 y =5

¿ { ¿ ¿ ¿

¿

6/ 5 x +3 y =−7

3 x − y =−8

¿ { ¿ ¿ ¿

¿

9/ 3 x +2 y −2 =0

9 x + 6 y −4 = 0

¿ { ¿ ¿ ¿

¿

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH

1/Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 1006 nếu lấy số lớn chia cho số bé được thương là 2

và số dư 124

2/ Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 45m Tính diện tích thửa

ruộng.biết rằng nếu giảm chiều dài đi 2lần và chiều rộng tăng lên 3lần thì chu vi thửa ruộ

ng không thay đổi

3/ Vườn trường hình chữ nhật có diện tích 600m2, tính kích thước của hình chữ nhật Biết rằng nếu giảm bớt mỗi cạnh 4m thì diện tích còn 416m2

HÌNH HỌC

Bài 1 Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; R’) có OO’ = d Hãy xác định vị trí tương đối

của hai đường tròn theo bảng sau:

Bài 2 Cho (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Qua A kẻ một cát tuyến bất kì cắt (O) tại B

và cắt (O’) tại C Chứng minh rằng: OB // O’C

Bài 3 Cho (O) và (O’) tiếp xúc trong tại A Qua A kẻ một cát tuyến bất kì cắt (O) tại B

và cắt (O’) tại C Chứng minh rằng: OB // O’C

Bài 4 Cho (O; 9cm) tiếp xúc với (O’; 4cm) tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC (B (O)

và C (O ') )

Chứng minh rằng:

a) OO’ tiếp xúc với đường tròn đường kính BC

b) BC tiếp xúc với đường tròn đường kính OO’

Trang 3

c) Tính độ dài BC

Ngày đăng: 08/02/2021, 02:23

w