1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

lý thuyết và bài tập toán 9 trung học cơ sở cát lái

2 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 21,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Định m để phương trình có các nghiệm là nghiệm nguyên.. a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m. b) Định m để phương trình có các nghiệm là nghiệm nguyên.[r]

Trang 1

Bài tập ôn tập định lí Vi- et

Câu 1: Cho phương trình: x2−2 mx+m−2=0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Định m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12

+x22

=(x1−1) (x2−1)+ 2

Câu 2: Cho phương trình: x2

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Định m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12+x22+x1x2=12

Câu 3: Cho phương trình: x2−2(m−2)x −8 m=0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Định m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: |x1−x2|=25

Câu 4: Cho phương trình: x2 −2 x +2=0

a) Không giải phương trình chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm

b) Tính A= x12

+x22

−(x1−1) (x2−1)+ 2

Câu 5: Cho phương trình: x2−2 mx−1=0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m b) Định m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12

+x22

x1−x2=8

Câu 6: Cho phương trình: x2 +3 x +m−1=0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Định m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x15+32 x25=0

Câu 7: Cho phương trình: mx2−(4 m−2) x +3 m−2=0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Định m để phương trình có các nghiệm là nghiệm nguyên

Câu 8: Cho phương trình: x2+ (m−2) x−2m=0

a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Tìm m để biểu thức A= 4 x1+4 x2−x12 x22 đạt giá trị lớn nhất

Câu 9: Cho phương trình: −3 x 2 +2 (m−1) x+2m+1=0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m

b) Định m để: x12

+x22

−(x1+1) (x2+ 1)=2

Câu 10: Cho phương trình: x2−(m+3) x −2m2−3=0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Định m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 27−(x1−x2)2=0

-{]{

-Bài tập ôn tập định lí Vi- et Câu 1: Cho phương trình: x2 −2 mx+m−2=0

Trang 2

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m b) Định m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12+x22=(x1−1) (x2−1)+ 2

Câu 2: Cho phương trình: x2−x+m−3=0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Định m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12+x22+x1x2=12

Câu 3: Cho phương trình: x2 −2(m−2)x −8 m=0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Định m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: |x1−x2|=25

Câu 4: Cho phương trình: x2 −2 x +2=0

a) Không giải phương trình chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm

b) Tính A= x12

+x22

−(x1−1) (x2−1)+ 2

Câu 5: Cho phương trình: x2 −2 mx−1=0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m b) Định m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12

+x22

x1−x2=8

Câu 6: Cho phương trình: x2 +3 x +m−1=0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Định m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x15

+32 x25 =0

Câu 7: Cho phương trình: mx2 −(4 m−2) x +3 m−2=0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Định m để phương trình có các nghiệm là nghiệm nguyên

Câu 8: Cho phương trình: x2

+ (m−2) x−2m=0 a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Tìm m để biểu thức A= 4 x1+4 x2−x12 x22 đạt giá trị lớn nhất

Câu 9: Cho phương trình: −3 x2+2 (m−1) x+2m+1=0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m

b) Định m để: x12+x22−(x1+1) (x2+ 1)=2

Câu 10: Cho phương trình: x2

−(m+3) x −2m2 −3=0 a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Định m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 27−(x1−x2)2=0

-{]{

Ngày đăng: 03/03/2021, 17:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w