1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap toan 9

1 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chủ đề: HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI HỆ PT BẰNG PHƯƠNG CỘNG ĐẠI SỐ VÀ PHƯƠNG THẾ

Bµi 1 : Gi¶i c¸c hƯ ph¬ng tr×nh sau

a) 2x - y = 3 b) 2x + 3y= -2 c) 3x +2y =8 d) -x + 2y = - 4(x -1) e) 2(3x-2y) – (x+y) = 7 3x + y = 7 2x + 3y= -2 4x -3y = -12 5x+3y = -(x+y) +8 3(x + 3y) + 2(x-y) = -4

f)

=

+

=

+

5

3

8

2

4

y

x

y

x

g)

+

=

= +

1 2 4

3 5

y x

y x y x

h)

= +

= +

2 4

3 2 3

y x

y x

i)

=

= +

1

3

y x

y x

k)

=

= +

2 3

5 3 4

y x

y x

l)



=

=

2 2 3

5 2

y x

y x

m)



=

+

=

2

3

2

5

3

7

y

x

y

x

n)

= +

= + +

11 ) ( 3 ) ( 2

) ( 2 9 ) ( 3

y x y x

y x y

x

o)



= +

=

6 2 3 3 2

7 2 2 3

y x

y x

p)



=

= +

5

1 1 1

5

4 1 1

y x

y x

Bài tập 2: Tìm a và b để hệ phương trình :

=

= +

36 3

2

3

by ax

by ax

có nghiệm là (3;-2)

Bài tập 3: Tìm phương trình đường thẳng y = ax+b biết đồ thị của nó đi qua M(2;-3) và N(1;-1)

Bài tập 4 : Tìm phương trình đường thẳng : ax-8y =b biết đồ thị của nó qua A(9;-6) và đi qua giao điểm của

hai đường thẳng : (d1) : 2x+5y=17 và (d2) : 4x-10y=14

Bài tập 5: Chứng minh rằng các đường thẳng sau đồng qui : (d1):3x+2y=13; (d2):2x+3y=7 ; (d3):x-y=6

Bài tập 6: Tìm m để 3 đường thẳng sau đồng qui: (d1):3x+2y=13; (d2):2x+3y=7 và (d3): (m+1)x+2y=5

Chủ đề: HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI HỆ PT BẰNG PHƯƠNG CỘNG ĐẠI SỐ VÀ PHƯƠNG THẾ

Bµi 1 : Gi¶i c¸c hƯ ph¬ng tr×nh sau

a) 2x - y = 3 b) 2x + 3y= -2 c) 3x +2y =8 d) -x + 2y = - 4(x -1) e) 2(3x-2y) – (x+y) = 7 3x + y = 7 2x + 3y= -2 4x -3y = -12 5x+3y = -(x+y) +8 3(x + 3y) + 2(x-y) = -4

f)

=

+

=

+

5

3

8

2

4

y

x

y

x

g)

+

=

= +

1 2 4

3 5

y x

y x y x

h)

= +

= +

2 4

3 2 3

y x

y x

i)

=

= +

1

3

y x

y x

k)

=

= +

2 3

5 3 4

y x

y x

l)



=

=

2 2 3

5 2

y x

y x

m)



=

+

=

2

3

2

5

3

7

y

x

y

x

n)

= +

= + +

11 ) ( 3 ) ( 2

) ( 2 9 ) ( 3

y x y x

y x y

x

o)



= +

=

6 2 3 3 2

7 2 2 3

y x

y x

p)



=

= +

5

1 1 1

5

4 1 1

y x

y x

Bài tập 2: Tìm a và b để hệ phương trình :

=

= +

36 3

2

3

by ax

by ax

có nghiệm là (3;-2)

Bài tập 3: Tìm phương trình đường thẳng y = ax+b biết đồ thị của nó đi qua M(2;-3) và N(1;-1)

Bài tập 4 : Tìm phương trình đường thẳng : ax-8y =b biết đồ thị của nó qua A(9;-6) và đi qua giao điểm của

hai đường thẳng : (d1) : 2x+5y=17 và (d2) : 4x-10y=14

Bài tập 5: Chứng minh rằng các đường thẳng sau đồng qui : (d1):3x+2y=13; (d2):2x+3y=7 ; (d3):x-y=6

Bài tập 6: Tìm m để 3 đường thẳng sau đồng qui: (d1):3x+2y=13; (d2):2x+3y=7 và (d3): (m+1)x+2y=5

Ngày đăng: 23/05/2015, 14:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w