1. Trang chủ
  2. » Sinh học

TOAN 4-TUAN 10 TC GH

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị bài. Luyện tập trang 59.[r]

Trang 1

* Đặt tính rồi tính: 214 325 x 4 214 325

x 4

857 300

* Tính: 321475 + 423 507 x 2

= 1168 489

= 321 475 + 847 014

Trang 2

a Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức

7 x 5 và 5 x 7

7 x 5 =

5 x 7 =

Vậy: 7 x 5 5 x 7

35 35

=

Ta có:

Tính chất giao hoán của phép nhân

Trang 3

b.So sánh giá trị của hai biểu thức a x b và b x a trong bảng sau:

8 x 4 = 32

a x b = b x a

* Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.

- Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích như thế nào?

4 5

4 x 8 = 32

6 x 7 = 42 7 x 6 = 42

5 x 4 = 20 4 x 5 = 20

* Ta thấy giá trị của a x b và của b x a bằng nhau, ta viết:

- Ta thấy giá trị của a x b và của b x a như thế nào ?

Trang 4

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:

a 4 x 6 = 6 x

207 x 7 = x 207

b 3 x 5 = 5 x

2138 x 9 = x 2138

* Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích tích như thế

nào ?

- Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không

thay đổi.

4 7

3 9

Trang 5

a 1357 x 5 = 6785

5971

6630

12843

9 x 1 427 =

Bài 2: Tính:

7 x 853 =

5 x 1326 =

Trang 6

a) 4 x 2145

c) 3964 x 6

e) 10287 x 5

b) ( 3 + 2 ) x 10287 d) ( 2100 + 45 ) x 4 g) ( 4 + 2 ) x ( 3000 + 964)

* Bài 3: Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau:

Trang 7

Trò chơi: RUNG CHUÔNG VÀNG

a x = x a = a

Đ iề n s ớ thích h ợ p vào ơ tr ớ ng :

10

07B t đ u HÕt giê! ắ ầ

1 1

Trang 8

a x = x a = 0 0 0 Điền số thích hợp vào ô trống :

10

07B t đ u00HÕt giê! ắ ầ

Trang 9

Chuẩn bị bài Luyện tập trang 59

Ngày đăng: 08/02/2021, 02:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w