1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập môn Toán Khối 6 Tuần 24 - 25

6 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 146,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nào số lớn chia hết cho số nhỏ... Các định nghĩa:.[r]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

VÕ TRƯỜNG TOẢN

Chương III : PHÂN SỐ

Cách tìm mẫu số chung:

Ta lấy số lớn chia số nhỏ :

 Nếu chia hết mẫu số chung chính là số lớn

 Nếu chia không hết, ta lấy số lớn lần lượt nhân cho 2, 3, 4 Khi nào số lớn chia hết cho

số nhỏ Mẫu số chung chính là số đó

Cộng trừ phân số:

Cùng mẫu : Cộng tử, giữ nguyên mẫu.

Khác mẫu : Quy đồng mẫu rồi cộng các phân số có cùng mẫu.

Phép nhân phân số : Tử nhân tử, mẫu nhân mẫu.

Phép chia phân số : Nhân nghịch đảo với phân số thứ hai

Dạng 1 : Áp dụng định nghĩa hai phân số bằng nhau.

Dạng 1 : Tìm x

3 1

15 3

x 

Dạng 2 : Tìm x, y, z biết ( Nên rút gọn phân số trước khi làm )

1)

y

3)

z

4)

y

5)

y

Tính chất cơ bản của phép cộng phân số :

o Tính chất giao hoán :

a c c a

b d  d b

o Tính chất kết hợp :

a c m a c m

b d n b d n

      

o Cộng với số 0 : 0 0

b  bb

.

a c a d b c

b d   

2)

z

Trang 2

Tính chất cơ bản của phép nhân phân số :

o Tính chất giao hoán : . .

a c c a

b dd b

o Tính chất kết hợp : . . . .

a c m a c m

b d n b d n

o Nhân với số 1 : .1 1.

bb b

o Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép công :

a c m a c a m

b d n b d b n

   

Dạng 2 : Thực hiện phép tính

5 7

1)

2 3

2)

30 20 15

3 2 7

3)

4 3 8  

1 5 3

4)

3 6 4  

2 4 6

5)

3 5 7  

6)

3 4 12  

3 5 1

7)

4 6 2  

8)

9)

5 10 20

2 5

10)

5 7

11) :

24 24

7 15 15 7 15 7  

11 13 13 11 11 13    

4 10 4 8 7 4

9 11 11 9 11 9  

8 13 13 8 13 8  

Trang 3

1 16) 1,5 2 25%

7

Dạng 3 :Tìm x

DẠNG 3.1: Tìm x căn bản :

3 x  4 

1 5

2)

3 6

x  

5 11

3) :

4)

5 x  7

5) 3

10 2

6)

2x  5 5

7) 3

2 2  x  3

8)

9 8  x  3

3x 7 7 30

   

3 11 5

12)

5x  12 6

12 13)

3 6

x

 

14)

15x  5 6

HÌNH HỌC. Các định nghĩa:

Trang 4

 Góc vuông là góc có số đo bằng 90 0 xOy  900

y O

x

Góc nhọn là góc có số đo nhỏ hơn góc vuông 0 900

α

y O

x

Góc tù là góc có số đo lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt 900 1800

α

y O

x

Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau xOy 1800

y O

x

 Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung

Trang 5

y

O

x

 Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 90 0

 Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 180 0

 Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau vừa bù nhau

147°

33°

Dạng 1: Vẽ góc.

A.Vẽ 1 góc trên nửa mặt phẳng.

1)xOy 30 2)yOz 600 3)zOt  450 4)CBA  900

5)ABC 120 6)BCA 1350 7)BCA  900 8) aOb  550

B.Vẽ 2 góc trên nửa mặt phẳng.

Bài 1: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oa, vẽ hai tia Ob, Oc sao cho aOb   350;

 1100

Bài 2: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia AB, vẽ hai tia AM, AN sao cho BAM  500;

 800

Bài 3: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Om, On xOm  600;

 1000

xOn 

Ngày đăng: 07/02/2021, 15:51

w