1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

Giáo án môn Địa

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 22,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phân tích được ảnh hưởng của các nhân tố trên đến sự hình thành nông nghiệp nhiệt đới, đang phát triển theo hướng thâm canh và chuyên môn hóa2. Kỹ năng :.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần 4

Tiết 7 Bài 7:

các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố

nông nghiệp

I MỤC TIấU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức :

+ Hiểu được vai trũ của cỏc nhõn tố tự nhiờn, kinh tế - xó hội đối với sự phỏt

triển và phõn bố nụng nghiệp ở nước ta

+ Phõn tớch được ảnh hưởng của cỏc nhõn tố trờn đến sự hỡnh thành nụng nghiệp nhiệt đới, đang phỏt triển theo hướng thõm canh và chuyờn mụn húa

2 Kỹ năng :

- Cú kỹ năng Đỏnh giỏ giỏ trị kinh tế cỏc tài nguyờn thiờn nhiờn,

- Biết ở đồ húa cỏc nhõn tố ảnh hưởng đến sự phỏt triển và phõn bố nụng nghiệp

3 Thỏi độ :

- Giỳp HS biết liờn hệ với thực tế ở địa phương

4 Hỡnh thành, phỏt triển năng lực:

(1) Năng lực chung: Hợp tỏc; Tự quản lớ; Giao tiếp; Đọc hiểu văn bản; Giải

quyết vấn đề; Thu thập và xử lớ thụng tin

(2) Năng lực chuyờn biệt: Tư duy tổng hợp theo lónh thổ; Sử dụng bản đồ; Sử

dụng tranh ảnh, videoclip…

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giỏo viờn : SGK, bài soạn, sỏch GV, tranh SGK

2 Chuẩn bị của học sinh : SGK, bài soạn

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định tổ chức : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ :

Lồng ghộp trong bài mới

3 Bài mới

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (6’) Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Ghi bảng

GV tổ chức trũ chơi: Nhỡn tranh

đoỏn chữ về cỏc nhõn tố ảnh

hưởng đến nụng nghiệp

=>GV dẫn vào bài học

VN vốn là một nớc kinh tế nông

nghiệp, Hiện nay cùng quá trình

đổi mới, nền nông nghiệp nớc ta

có gì thay đổi, trớc hết, ta xem

xét các nhân tố ảnh hởng đến

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

Trang 2

nông nghiệp Việt Nam

B HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC (28’) Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Ghi bảng

* Hoạt động 1: Tỡm hiểu về

cỏc nhõn tố tự nhiờn

Tìm hiểu các nhân tố tự nhiên

ảnh hởng đến nông nghiệp

Hỡnh thức tổ chức: Nhúm

Thời gian: 10 phỳt

- HS nghiên cứu kênh chữ + kiến thức lớp 8 + liên hệ thực tế; thảo luận nhóm

I - Các nhân tố

tự nhiên

1 Tài nguyên đất

Nhóm 1: - Nhóm đất chính? Đặc điểm?

Phân bố Các đồng bằng: sông Hồng,

sông Cửu Long, Duyên hải Miền núi và trung du

Diện tích Gần 3 triệu ha Gần 16 triệu ha

Cây trồng thích

hợp - Lúa nớc- Cây ngắn ngày: rau màu,

cây thực phẩm

- Cây công nghiệp lâu năm

- Cây công nghiệp ngắn ngày

- Cây ăn quả

Kết luận: - Vai trò của tài nguyên đất đối với nông nghiệp là rất quan trọng, cho

dù đã có nông nghiệp “thuỷ canh” ở Nhật

- Tài nguyên đất VN đa dạng, mỗi loại đất phù hợp để phát triển những loại cây trồng khác nhau

- Hai nhóm đất quan trọng nhất là feralit và phù sa

- Diện tích đất nông nghiệp: hơn 9 triệu ha; cha khai thác hết

- Sử dụng hợp lý tài nguyên đất có ý nghĩa to lớn:

+ Khai hoang, phục hoá, chống xói mòn, bạc màu, nhiễm mặn, nhiễm phèn

+ Chuyển đổi mục đích sử dụng phải hợp lý

+ Mở rộng diện tíchđất nông nghiệp liên quan đến diện tích rừng

+ Phân loại đất, tính chất đất để phát triển cây con phù hợp

2 Tài nguyên khí hậu

Nhóm 2: : Các đặc điểm? Thuận lợi, khó khăn?

Nhiệt đới ẩm, gió mùa Phân hoá đa dạng Thiên tai Thuận lợi - Cây nhiệt đới, phát triển

quanh năm

- Sinh trởng nhanh, nhiều

vụ, xen canh gối vụ

- Nhiều loại cây trồng nhiệt, cận và ôn

đới

- Cơ cấu mùa vụ, vùng sinh thái khác nhau luân phiên thu hoạch

Khó khăn - Phân phối nhiệt, ẩm

không đều

- Sinh nhiều sâu, bệnh nấm mốc

- Đầu t nghiên cứu giống phù hợp - Bão lụt, hạnhán, sơng muối,

ma đá, gió Lào

- Đầu t giảm thiểu

Trang 3

Kết luận: - Do khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nên nông nghiệp VN chủ yếu là

nền nông nghiệp nhiệt đới

- Khí hậu gió mùa và phân hoá đa dạng tạo nêncơ cấu cây trồng đa dạng, cơ cấu mùa vụ luân phiên quanh năm

- Thiên tai làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của ngành buộc phải

đầu t nhằm:

+ Khai thác tài nguyên khí hậu hợp lý, triệt để

+ Thay đổi cơ cấu mùa vụ

+ Cải tạo giống cây trồng, vật nuôi

+ Công tác dự báo phòng tránh thiên tai

+ Các biện pháp giảm thiểu, phòng tránh thiên tai

VD: cơn bão số 7 (26/9/2005) do công tác dự báo khí tợng thuỷ văn nhanh chóng, chính xác, kịp thời nên đã tránh đợc thiệt hại về ngời ở các vùng ven biển

từ Quảng Ninh đến Hà Tĩnh Tuy nhiên thiệt hại về tài sản rất lớn: vỡ đê, úng ngập lúa, phá đầm nuôi trồng thuỷ sản, gia súc gia cầm, nhà cửa, đờng sá bị trôi, ngập

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Ghi bảng

* Hoạt động 1:Cỏ nhõn (15’)

- Giá trị của tài nguyên

nớc là gì? - Mạng lới sông, hồ dày đặc tạođiều kiện nuôi, trồng thuỷ sản

- Hệ thống sông đều có giá trị thuỷ lợi + cung cấp phù sa

- Nớc ngầm phong phú là nguồn nớc tới mùa khô

3 Tài nguyên nớc

* Thuận lợi

- Nớc mặn

- Nớc ngầm

- Khó khăn trong sử

dụng tài nguyên nớc? - Tính chất mùa tạo ra mùa lũ,gây lũ lụt; mùa cạn gây thiếu

n-ớc tới

- Nớc ngầm khai thác cha hợp lý

- Hiện tợng xâm nhập mặn ở vùng ven biển

* Khó khăn

- Tục ngữ có câu “Nhất

nớc, nhì phân, tam cần,

tứ giống” Vì sao nhân

dân ta đa vấn đề nớc

(thuỷ lợi ) lên trên?

- Chống úng lụt mùa ma bão

- Đảm bảo nớc tới mùa khô

- Cải tạo đất, mở rộng diện tích

- Tăng vụ, thay đổi cơ cấu cây trồng

- Nêu các đặc sản cây,

con của các vùng? - Cam Bố Hạ, nhãn lồng HngYên, bởi Năm Roi, vải Thanh

- Gà Đông Tảo, gà Hồ, hồng Lạng Sơn, ổi Bo, táo Thiện Phiến, hồng xiêm Xuân

Đỉnh…

- Nhận xét về tài

nguyên sinh vật của nớc

ta?

*GV:Nh vậy, các tài

nguyên thiên nhiên là

cơ sở cơ bản cho việc

phát triển nông nghiệp

ở nớc ta

- Nhng để khai thác

thiên nhiên hiệu quả

cần có các nhân tố kinh

- Phong phú

- Có nhiều giống tốt, thích nghi với điều kiện sinh thái

* HS nghiên cứu SGK

- Có 4 nhân tố kinh tế xã hội + Dân c và lao động nông thôn + Cơ sở vật chất - kĩ thuật + Chính sách

+ Thị trờng

4 Tài nguyên sinh vật

Trang 4

tế xã hội khác Đó là

những nhân tố nào?

Nhân tố nào quan trọng

nhất?

Hoạt động 2: Phân

tích, tìm hiểu vai trò

của các nhân tố kinh

tế - xã hội.(13 )

II - Các nhân tố kinh tế - xã hội

Đặc

điểm

- Lực lợng lao

động trong

nông nghiệp

cao: 60%

- Giàu kinh

nghiệm

- Có khả năng

phát huy bản

chất cần cù,

sáng tạo

- Ngày càng hoàn thiện

- Công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển rộng khắp

- Các hệ thống:

+ Điện, đờng + Thuỷ lợi + Thú y + Giống + Vay vốn

- Nhiều chính sách mới, phù hợp

+ Phát triển kinh tế

hộ gia đình + Các vùng chuyên canh

+ Vùng sản xuất hàng hoá chất lợng cao

+ Hớng ra XK + Cánh đồng 50 triệu

Vai

trò

- Quan trọng

trong việc phát

triển nông

nghiệp trong

thời hiện đại

“ngời làm ra

của”

- Góp phần tăng giá trị…

- Nâng cao hiệu quả sản xuất

- ổn định và phát triển…

- Cơ sở để động viên ngời lao động

- Thúc đẩy sự phát triển nông nghiệp

Mối quan hệ giữa các nhân tố kinh tế - xã hội

Bớc vào thời kỳ đổi mới, Đảng và Nhà nớc đã kịp thời đa ra những chính sách phù hợp, làm cơ sở để động viên ngời nông dân phát huy tiềm lực: sự thông minh , cần cù, sáng tạo , vơn lên làm giàu chính đáng cho gia đình và cho quê hơng: những tấm gơng nông dân làm ăn giỏi

Chính sách của Đảng và Nhà nớc đã chú trọng đến phát triển cơ sở vật chất, kỹ thuật trong nông nghiệp, nhằm tạo điều kiện thuậnlợi cho nông nghiệp phát triển

- Điện lới quốc gia đợc đa về các làng, bản, thôn xóm tạo thuận lợi cho máy móc hoá công nghiệp: máy tuốt lúa, máy xay, máy bơm…

- Công tác hớng dẫn sản xuất(kỹ thuật): trồng nấm rơm, nấm linh chi, nuôi tôm, ba ba, dê , đà điểu, bò sữa…

- Hệ thống thuỷ lợi: kênh, mơng, đê đập… đợc kiên cố hoá; các hồ thuỷ điện, thuỷ lợi đợc xây dựng nhằm điều tiết nớc mùa lũ cũng nh mùa cạn

- Công nghiệp chế biến nông sản tạo đầu ra cho sản phẩm nông nghiệp, có chất lợng hơn, đa dạng hơn, đợc bảo quản tốt hơn: nhà máy sữa, đ-ờng, bánh kẹo, hoa quả đóng hộp, bia…

- Chính sách Nhà nớc là tăng cờng xuất khẩu mở rộng thị trờng: xuất khẩu tôm sang Mĩ, châu âu; xuất khẩu gạo sang châu Phi… tạo điều kiện cho nông nghiệp phát triển đa dạng, hình thành các vùng chuyên canh, chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp: giảm ngành trồng trọt, trong đó giảm cây lơng thực, tăng cây công nghiệp, tăng ngành chăn nuôi, đặc biệt là chăn nuôi đại gia súc, chăn nuôi kiểu trang trại, công nghiệp hoá

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (5 phỳt)

Chọn ý đúng:

1 Nguyên nhân quan trọng nhất

dẫn đến sự đổi thay to lớn của nông

Học sinh bỏo cỏo kết quả làm việc với GV

C HOẠT ĐỘNG

Trang 5

nghiệp nớc ta trong những năm đổi

mới là:

A Nông dân cần cù lao động

B Đờng lối đổi mới trong nông nghiệp

C Khí hậu thuận lợi

D Đất đai màu mỡ

2 Thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu

trong thâm canh nông nghiệp ở nớc ta

vì:

A Đảm bảo đợc nớc tới trong mùa

khô

B Chống úng lụt trong mùa ma bão

C Góp phần cải tạo đất, mở rộng diện

tích canh tác

D Cả 3 ý trên đều đúng

3 ảnh hởng của thị trờng đối với sản

xuất nông nghiệp

A Thị trờng thúc đẩy đa dạng hoá

nông nghiệp

B Thị trờng ảnh hởng rất ít tới tiêu

thụ nông sản

C Thị trờng ảnh hởng tới sản xuất

công nghiệp

D Cả 3 ý trên đều sai

LUYỆN TẬP

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (Thời gian: 3 phỳt) - Trả lời câu hỏi trong SGK - Làm bài tập trong SBT Học sinh bỏo cỏo kết quả làm việc với GV D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG E HOẠT ĐỘNG TèM TềI, MỞ RỘNG (Thời gian: 2 phỳt) - Tìm hiểu các sản phẩm nông nghiệp của nớc ta Học sinh bỏo cỏo kết quả làm việc với GV E HOẠT ĐỘNG TèM TềI, MỞ RỘNG *Tự rỳt kinh nghiệm: ………

………

………

………

Ngày đăng: 07/02/2021, 15:38

w