- Là ngành kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu Biểu đồ GDP Phiếu học tập Nội dung... tỉ trọng trong GDP năm 2004 là 19,7%.Công nghiệp chế biến Công nghiệp điện lực Công nghiệp
Trang 2SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ HỘI THI GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ LẦN THỨ VII , NĂM HỌC 2010 - 2011
Phú Vang, tháng 11 năm 2010
Trang 31 Hãy trình bày đặc điểm vị trí địa lí và quy mô lãnh thổ của Hoa Kì ?
2 Phân tích ý nghĩa của đặc điểm vị trí địa lí và quy mô lãnh thổ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội Hoa Kì ?
Châu Đại Dương
Alas-ka (Hoa Kì)
Châu Âu Đảo Grơn-len
Q u ần
đ ả
H
a-o ai (H o
a K ì)
i B ìn
h D ư
ơn g
Lược đồ thế giới
T h
ái B
ìn h D ư
ơn g
Trang 41 Dịch vụ
3 Nông nghiệp
2 Công nghiệp
Trang 51 Dịch vụ
2 Công nghiệp
3 Nông nghiệp
- Năm 2004, GDP Hoa Kì đạt 11667,5 tỉ USD,
+ Chiếm 28,5 % GDP của thế giới.
+ Ít hơn GDP của châu Âu là 2479,2 tỉ USD + Nhiều hơn GDP của châu Á là 1574,6 tỉ USD + Gấp khoảng 14,8 lần GDP của châu Phi.
Nền kinh tế Hoa Kì đứng đầu thế giới.
Số liệu Phiếu học tập Nội dung
- GDP/người: 39.739 USD (năm 2004)
Trang 61 Dịch vụ
2 Công nghiệp
3 Nông nghiệp
Trang 7Ngoại thương Giao thông
vận tải
Các ngành tài chính, thông tin liên lạc, du lịch
Đa dạng về các loại hình giao thông; lớn về quy mô, kĩ thuật.
+ Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới.
+ Thông tin liên lạc rất hiện đại + Du lịch phát triển mạnh.
- Là ngành kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu
Biểu đồ GDP Phiếu học tập Nội dung
Trang 8tỉ trọng trong GDP năm 2004 là 19,7%.
Công nghiệp chế biến
Công nghiệp điện lực
Công nghiệp khai khoáng
* Sự thay đổi trong công nghiệp
Cơ cấu ngành
Phân bố
- Giảm tỉ trọng các ngành: dệt, luyện kim, đồ nhựa,
- Tăng tỉ trọng các ngành: hàng không - vũ trụ, điện tử,…
- Trước đây: chủ yếu ở vùng Đông Bắc (luyện kim, đóng
tàu, hoá chất, ôtô…)
- Hiện nay: Mở rộng xuống vùng phía Nam và ven Thái
Bình Dương (hàng không - vũ trụ, điện tử, viễn thông…)
- Thứ nhất thế giới: phốt phát, môlipđen.
- Thứ hai thế giới: vàng, bạc, đồng,…
- Thứ ba thế giới: dầu mỏ.
- Gồm: nhiệt điện, thuỷ điện, điện nguyên tử.
- Các loại khác: điện địa nhiệt, điện từ gió, điện mặt trời.
- Chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu cả nước và thu hút
trên 40 triệu lao động (năm 2004)
Số liệu Hình ảnh Bản đồ Biểu đồ
Trang 9Biểu hiện
Đặc điểm chung Tính chất nền sản xuất Hình thức tổ chức SX
Chuyển dịch
cơ cấu
Kết quả sản xuất
Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới (quy mô, trình độ…)
nhưng chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP.
Hàng hoá Trang trại quy mô lớn
Sản lượng lớn, đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
tỉ trọng trong GDP năm 2004 là 0,9%.
- Theo ngành: Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông (trồng
trọt, chăn nuôi) và tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
- Theo lãnh thổ: Thay đổi theo hướng đa dạng hoá nông sản
trên cùng một lãnh thổ (thay thế các vành đai chuyên canh
vùng sản xuất nhiều loại nông sản hàng hoá theo mùa vụ)
Trang 101 Ngành ngoại thương của Hoa Kì có đặc điểm:
A Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn nhất thế giới.
B Từ nhiều năm trở lại đây luôn nhập siêu.
C Công nghiệp chế biến chiếm hơn 84% giá trị hàng xuất khẩu.
D Tất cả các ý trên.
Đ
Trang 112 Ưu thế của nền nông nghiệp Hoa Kì dựa chủ yếu vào:
A Diện tích đất nông nghiệp lớn.
B Khí hậu ôn hoà, ít thiên tai.
C Trình độ thâm canh cao.
D Trình độ cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá, điện khí hoá cao.
Đ
Trang 123 Nhận xét xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp
và giải thích nguyên nhân ?
Trang 13- HS về nhà trả lời câu hỏi cuối bài, trang 44 – SGK.
- Hoàn thành nội dung trong vở thực hành.
- Chuẩn bị trước bài mới.
Trang 16Tiếp tục
Trang 17Một tập đoàn bảo hiểm lớn
Trang 181 Dịch vụ
2 Công nghiệp
3 Nông nghiệp
1 Dịch vụ
Sàn giao dịch chứng khoáng Niu Iooc (NYSE)
Trang 19Ha-oai – thiên đường du lịch
Tượng Nữ thần Tự do Một địa điểm du lịch nổi tiếng
Trang 21Nhà máy điện hạt nhân Chế tạo tên lửa
Trang 24Sản phẩm Sản lượng trên thế giới Xếp hạng
Ô tô các loại (triệu chiếc) 16,8 1
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp Hoa Kì, năm 2004.
Trang 25Sử dụng phương tiện hiện đại trong sản xuất nông nghiệp
Lai tạo và sản xuất cà chua Trang trại chăn nuôi bò
Trang 26Các loại Sản lượng trên thế giới Xếp hạng
Trang 28Năm 2004 Năm 1960
Trang 29Năm 2004 Năm 1960
Trang 30Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì
năm 1960 và năm 2004.
Năm 2004 Năm 1960
Trang 31GDP của Hoa Kỳ và một số châu lục, năm 2004 (tỉ USD)
Trang 321 Dịch vụ
2 Công nghiệp
3 Nông nghiệp
- Năm 2004, GDP của Hoa Kì đạt: ………
+ Chiếm ……… % GDP của thế giới.
+ Ít hơn GDP của châu Âu là ……… tỉ USD.
+ Nhiều hơn GDP của châu Á là ……… tỉ USD.
+ Gấp khoảng ………… lần GDP của châu Phi.
- Và GDP/người:………
Phiếu học tập 1
Dựa vào kiến thức mục I và bảng 6.3 - SGK,
hoàn thành các nội dung dưới đây.
Quay lại
Trang 34Công nghiệp điện lực
Công nghiệp khai khoáng
* Sự thay đổi trong công nghiệp
Cơ cấu ngành Phân bố