Lưu lượng nước ít, chế độ theo mùa nhưng điều hòa hơn sông ngòi Bắc Bộ và Trung Bộ.. Lượng nước lớn quanh năm, chế độ nước sông rất điều hòa...[r]
Trang 1ĐỊA LÝ 8 - TUẦN 29 Bài 33: Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
A Lý thuyết
1 Đặc điểm chung
a) Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước
- Nước ta có tới 2360 con sông dài trên 10km, trong đó 93% là các sông nhỏ và ngắn
- Có hai dòng sông lớn là sông Hồng và sông Mê Công là phần trung và hạ lưu chảy trên lãnh thổ nước ta
b) Sông ngòi nước ta chảy hai hướng chính là tây bắc – đông nam và vòng cung.
c) Sông ngòi nước ta có hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt
- Mùa lũ chiếm khoảng 70-80% lượng nước cả năm
Trang 2- Mùa cạn lòng sông cạn nước.
d) Sông ngòi nước ta có lượng phù sa lớn
- Tổng lượng phù sa trôi theo dòng nước tới trên 200 triệu tấn/năm
2 Khai thác kinh tế và bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông
a) Giá trị của sông ngòi
- Sông ngòi có giá trị to lớn về nhiều mặt: thủy lợi, thủy điện, giao thông,…
Hệ thống thủy lợi để cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp
Trang 3b) Sông ngòi nước ta đang bị ô nhiễm
- Sông ngòi nước ta đang bị ô nhiễm nặng nề do các hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người
B Trắc nghiệm
Câu 1: Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm:
A Mạng lưới sông ngòi thưa thớt
B Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn
C Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp
D Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp
Câu 2: Sông ngòi nước ta chủ yếu là những sông có đặc điểm:
A Nhỏ, ngắn và dốc
B Nhỏ, ngắn và sông chảy êm đềm
C Sông dài, lớn và dốc
D Sông dài, lớn và chảy êm đềm
Trang 4Câu 3: Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chủ yếu là:
A Tây bắc-đông nam và vòng cung
B Tây bắc-đông nam và tây-đông
C Vòng cung và tây-đông
D Tây-đông và bắc- nam
Câu 4: Chế độ nước của sông ngòi nước ta:
A Sông ngòi đầy nước quanh năm
B Lũ vào thời kì mùa xuân
C Hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt
D Sông ngòi nhiều nước nhưng càng vè hạ lưu thì lượng nước càng giảm
Câu 5: Hệ thống sông không chảy theo hướng vòng cung và hướng tây bắc – đông nam của là
A Sông Kì Cùng-Bằng Giang
B Sông Hồng
C Sông Mã
D Sông Cả
Câu 6: Sông chảy theo hướng vòng cung là
A Sông Chảy
B Sông Mã
C Sông Gâm
D Sông Mê Công
Câu 7: Đỉnh lũ của sông ngòi Bắc Bộ vào tháng mấy:
A Tháng 6
B Tháng 7
C Tháng 8
D Tháng 9
Câu 8: Mùa lũ của sông ngòi Trung Bộ:
A Mùa hè
Trang 5B Hè thu
C Mùa thu
D Thu đông
Câu 9: Đỉnh lũ của sông ngòi Nam Bộ vào tháng mấy:
A Tháng 7
B Tháng 8
C Tháng 9
D Tháng10
Câu 10 : Lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào của nước ta:
A Sông Hồng và sông Mã
B Sông Mã và sông Đồng Nai
C Sông Đồng Nai và sông Mê Công
D Sông Hồng và sông Mê Công
Trang 6Bài 34: Các hệ thống sông lớn ở nước ta
A Lý thuyết
Việt Nam có 9 hệ thống sông lớn còn lại là các hệ thống sông nhỏ và rời rạc
1 Sông ngòi Bắc Bộ
- Chế độ nước rất thất thường: Mùa lũ kéo dài 5 năm đỉnh lũ vào tháng 8, lũ tập trung nhanh do sông có dạng nam quạt
- Tiêu biểu cho sông ngòi Bắc Bộ là hệ thống sông Hồng
2 Sông ngòi Trung Bộ
- Sông ngòn ngắn và dốc phân thành nhiều lưu vực nhỏ độc lập
- Lũ lên nhanh và đột ngột
- Lũ tập trung từ tháng 9 đến tháng 12
3 Sông ngòi Nam Bộ
- Sông ngòi Nam Bộ có chế độ nước theo mùa nhưng điều hòa hơn Bắc Bộ và Trung Bộ
Trang 7- Sông có nhiều thuận lợi cho giao thông và thủy sản.
- Hai hệ thống sông chính là sông Mê Công và sông Đồng Nai, trong đó sông
Mê Công là sông lớn nhất Đông Nam Á và chảy qua 6 quốc gia
B Trắc nghiệm
Câu 1: Việt Nam có mấy hệ thống sông lớn:
Trang 8A 7 B 8
C 9 D 10
Câu 2: Đặc điểm lũ của sông ngòi Bắc Bộ
A Lũ lên chậm và rút chậm
B Lũ lên nhanh rút chậm
C Lũ lên nhanh rút nhanh
D Lũ lên chậm rút nhanh
Câu 3: Đỉnh lũ của sông ngòi Bắc Bộ vào tháng mấy:
A Tháng 8
B Tháng 9
C Tháng10
D Tháng 11
Câu 4: Mùa lũ của sông ngòi Trung Bộ tập trung vào thời gian nào:
A Từ tháng 5 đến tháng 10
B Từ tháng 6 đến tháng 10
C Từ tháng 8 đến tháng 12
D Từ tháng 9 đến tháng 12
Câu 5: Đặc điểm của sông ngòi Trung Bộ
A Sông dài, nhiều hệ thống sông lớn
B Sông nhỏ và dốc, phân thành nhiều lưu vực nhỏ độc lập
C Sông lớn, dốc, hướng vòng cung
D Sông dài, lớn và dốc
Câu 6: Đặc điểm chế độ của nước sông ngòi Nam Bộ
A Lượng nước lớn, chế độ nước theo mùa nhưng điều hòa hơn sông ngòi Bắc
Bộ và Trung Bộ
B Lưu lượng nước ít, chế độ theo mùa nhưng điều hòa hơn sông ngòi Bắc Bộ
và Trung Bộ
C Lượng nước lớn quanh năm, chế độ nước sông rất điều hòa
Trang 9D Lưu lượng nước ít, chế độ theo mùa nhưng khắc nghiệt hơn sông ngòi Bắc
Bộ và Trung Bộ
Câu 7: Sông Mê Công chảy qua bao nhiêu quốc gia :
A 5 B 6
C 7 D 8
Câu 8: Trong các hệ thống sông chính của Việt Nam có bao nhiêu hệ thống sông có lưu vực ngoài lãnh thổ
A 4 B 5
C 6 D 7
Câu 9: Hệ thống sông có diện tích lưu vực chảy trên lãnh thổ nước ta lớn nhất
A Sông Hồng
B Sông Mã
C Sông Đồng Nai
D Sông Cửu Long
Câu 10 : Sông Mê Công đổ ra biển bằng mấy cửa:
A 7 B 8
C 9 D 10
* HS IN BÀI HỌC (LÝ THUYẾT + BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM) - Không cần hình ảnh LÀM BÀI TRỰC TIẾP TRÊN TRANG GIẤY IN, KẸP VÀO VỞ HỌC