Năng lực: Tư duy, suy luận logic, vận dụng công thức đã học vào bài tập, phối hợp nhóm.. Học sinh: Ôn lại định nghĩa phép chia hết , phép chia số tự nhiên III.[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng:
TIẾT 17; §12: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh nắm chắc thuật toán chia 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp
2 Kỹ năng: Biết trình bầy phép chia đa thức
- Biết thế nào là phép chia hết và phép chia có dư
3 Thái độ: - Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác Học tập nghiêm túc.
4 Năng lực: Tư duy, suy luận logic, vận dụng công thức đã học vào bài tập, phối hợp nhóm
II Chuẩn bị:
GV: SGK, SGV, bảng phụ
Học sinh: Ôn lại định nghĩa phép chia hết , phép chia số tự nhiên
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp:1'
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép vào tiết học
3 Bài mới:
A HĐ KHỚI ĐỘNG 3'
* Yêu cầu chia 2 số tự
nhiên
* Quan sát học sinh thực
hiện
* Đánh giá nhận xét
- HS1: Chia 2 số tự nhiên
- HS2: Nhân
- Dưới lớp: Làm bài của HS1
( Dùng bảng phụ ) Làm tính nhân
x2- 4x-3 2x2- 5x+1
B HĐ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 25'
Hoạt động 1: Tìm hiểu" Thuật toán"
* Theo định nghĩa phép
chia :(x2- 4x -3)(2x2-5x
+1)
= 2x4-13x3+15x2+11x-3
Nên(2x4
-13x3+15x2+11x-3) chia
cho x2- 4x -3 bằng 2x2
-5x +1
? Nhưng nếu chưa có
phép nhân ở trên thì
phép chia được tiến hành
như thế nào
- Hãy nghiên cứu sgk
? Chia 2 đa thức một
biến đã sắp xếp giống
phép toán nào đã học ở
lớp dưới
? Hãy thực hành lại phép
chia vào vở
- Hướng dẫn viết kết quả
- Khẳng định phép nhân
đầu giờ giúp chúng ta
khẳng định kết quả phép
- Đọc thương phép chia
- Nghiên cứu sgk/29,30
- Giống phép chia số tự nhiên có nhiều cơ số
- Ba HS lần lượt đứng lên thực hiện
- Theo dõi
1 Phép chia hết
Ví dụ:(sgk)
dư thứ 1
dư thứ 2 ……
dư cuối cùng
x
Trang 2chia là đúng Chúng ta
thử lại các phép chia
khác bằng phép nhân
thương và đa thức chia
Hoạt động 2: Tìm hiếu Phép chia có dư
* Yêu cầu HS nghiên
cứu sgk/31
?1 Phép chia thứ 2 có gì
giống và khác so với
phép chia thứ nhất
? Hãy tiến hành
- Hướng dẫn viết kết quả
? Khi thực hành phép
chia gặp đa thức khuyết
bậc thì ta trình bày như
thế nào
- Ghi nhận xét
? Đọc chú ý sgk/31
- Nghiên cứu sgk
- Thảo luận nhóm
- Tiến hành lại
- Trả lời
2 Phép chia có dư
Ví dụ:
5x 3 - 3x 2 +7 x 2 +1
…
…
…
* Nhận xét: Khi trình bày phép chia nếu đa thức nào khuyết một bậc thì ta để cách vị trí bậc đó ra
* Chú ý: (định lý)
Đa thức A, B (B ¹ 0) ta luôn có duy nhất cặp đa thức Q, R sao cho A= B.Q + R
A: Đa thức bị chia B: Đa thức chia Q: Đa thức thương R: Đa thức dư
R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B
C: HĐ LUYỆN TẬP 10'
* Yêu cầu 2 nửa làm bài
67/31 - Thực hiện- 2HS lên bảng - Thực hiện- 2HS lên bảng
Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý (5 phút)
* Yêu cầu các nhóm
thảo lụân làm ?7/sgk - Hoạt động nhóm- 1 nhóm báo cáo kết
quả
- Các nhóm khác nhận xét
* Chú ý (x-5)2=(5-x)2 Khái quát: A2= (-A)2
D: HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG '
* Yêu cầu nhắc lại - Thực hành phép chia
đa thức như phép chia số
tự nhiên
- Khi ĐTBC khuyết bậc thì viết cách bậc đó ra
* Yêu cầu nhắc lại
E:HĐ TÌM TÒI MỞ RỘNG 1'
Học thuộc : Đọc kỹ lại 2
ví dụ ở lớp Làm bài
tập : 68 à 74 trang 31,32
Chuẩn bị ôn tập chương
1
Hs ghi yêu cầu về nhà
* Rút kinh nghiệm: