6) Phần nguyên của số thực x, kí hiệu là [x], là số nguyên lớn nhất không vượt. quá x[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN BÌNH THẠNH
KỲ THI GIẢI TOÁN NHANH BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI NĂM HỌC 2015 – 2016
HỌ TÊN HS:
TRƯỜNG:
1) Cho A = 4,(123) + 9,5(678)
a Viết A dưới dạng hỗn số
b Tìm chữ số thập phân thứ 2015 sau dấu phẩy của A
A = 13767
2) Tìm giá trị chính xác của X = 543213 – 35793 – 24683 – 44223
3) Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho bốn chữ số tận cùng của 2n là 7776
4) Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất có 10 chữ số, biết x chia cho 13 dư 5, chia cho 23 dư
19 và chia cho 37 dư 29
5) Tính P= 2016√ 2015 + 2015√ 2014 + 2014√ 2013 + 2013√ 2012 + + 1992√ 1991 + 1991√ 1990
(chính xác đến 7 chữ số thập phân)
Trang 2PHẦN PHÁCH THÍ SINH KHÔNG LÀM BÀI VÀO PHẦN
NÀY
-6) Phần nguyên của số thực x, kí hiệu là [x], là số nguyên lớn nhất không vượt
[√ 1 ] + [√ 2 ] + [√ 3 ] + [√ 4 ] + [√ 5 ] + .+ [√ 2016 ]
7) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau:
13(x2y + x + xy2) = 95xy − 26y + 95
8) Cho dãy số (xn) được xác định bởi x1 = 1; x2 = 2 và xn = – xn-1 + 2xn-2 – 3n3 + 4n2
(với n N; n 3) Tính x32, x33
9) Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ trung tuyến AM, BN Biết AM vuông góc BN tại H Tính AC, BC nếu AB = 3,597cm (chính xác đến 3 chữ số thập phân)
10) Đường tròn tâm I nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại D, E, F Giả sử BD = 2,37cm; CD = 3,52 cm và góc C = 500 Tính gần đúng (chính xác đến 2 chữ số thập phân) độ dài các đoạn thẳng BE, AE