1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án Máy tính cầm tay 9

4 254 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Viết kết quả dới dạng số thập phân chính xác đến 0,001 và dới dạng phân số tối giản... Tínhxem ngời đó phải gửi vào ngân hàng một khoản tiền nh nhau hàng tháng là bao nhiêu?. Biết

Trang 1

Kì thi thử

Đội tuyển máy tính casio huyện Hải hà

Năm học 2007-2008 (Thời gian : 120 phút)

Họ và tên:

Học sinh trờng:

Điểm

Bài 1: a, Tính giá trị biểu thức chính xác đến 0,001

7

4 1 37 , 4 9

13 5 , 48 )

05 ,

6

.(

47

,

52

2 2

A

Kết quả: A

b, Tính giá trị với 4 chữ số có nghĩa của biểu thức:

1 2 3 4

5

1 2 3 4

5

2 3

4

2 3

4

y y y

y

x x x

x

Kết quả: P

Bài 2: Tìm UCLN và BCNN của hai số

a, 5775 và 49126

b, 182666 và 5149980

Kết quả: a,

b,

Bài 3: (Viết kết quả dới dạng số thập phân chính xác đến 0,001 và dới dạng phân

số tối giản)

a, Tìm hai số x và y biết 3x + y = 1563 và 1742

y x

Kết quả: x .; y

b, Tìm hai số x, y biết x - y =3456 và x2 - y2 = 465921

Kết quả: x ; y

Bài 4:Tìm một nghiệm gần đúng lớn hơn 8 của phơng trình :

Kết quả:

Bài 5: Cho đa thức P(x) = x3 + ax2 + bx + c

a, Tìm các hệ số của đa thức biết khi x lần lợt nhận các giá trị 1,2; 2,5; 3,7 thì P(x) có giá trị tơng ứng là: 1994,728 ; 2060,625 ; 2173,653

b, Tìm số d trong phép chia P(x) cho 2x - 5

c, Tìm giá trị của x khi P(x) có giá trị bằng 1989

0 1

3

x x

Trang 2

Bài 6: Cho :

2 1 1 2 3 2 2 3 2005 2004 2004 2005 2006 2005 2005 2006

a, Rút gọn S

b, Tính gần đúng giá trị của S

Bài 7: a, Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất để 10 + 3n là số chính phơng (Viết quy trình bấm phím và ghi kết quả)

b, Tìm số d của 91999 cho 12

Trang 3

Bài 8: Một ngời muốn rằng sau 2 năm mình sẽ có 25 triệu đồng để mua xe Tính

xem ngời đó phải gửi vào ngân hàng một khoản tiền (nh nhau) hàng tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất tiết kiệm là 0,075% / tháng

Bài 9:

Cho hình thang cân ABCD có hai đờng chéo AC và BD vuông góc với nhau tại H Cho biết đáy nhỏ AB = 3cm và cạnh bên AD = 6cm

Tính diện tích hình thang ABCD (chính xác đến 2 chữ số thập phân)

Bài 10: Cho tam giác ABC có các cạnh AB, BC, CA lần lợt tỉ lệ nghịch với

1 3 5

; ;

3 5 7 và AB + AC + BC =

10000

53 cm.

a, Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ABC

b, Chữ số thập phân thứ 15 của cạnh BC là chữ số nào?

Trang 4

Bài 11: Cho dãy số Un xác định bởi:

U1 = 1 ; U2 = 3; Un = 3Un-1 khi n chẵn

Un = 4Un-1 + 2Un-2 khi n lẻ

a, Lập quy trình bấm phím liên tục để tính Un

b, Tính U10 ; U11 ; U12 ; U14 ; U15

Ngày đăng: 04/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w