1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giải toán trên Máy tính cầm tay lớp 12 THPT tỉnh Quảng Trị năm 2013 môn Toán - Có đáp án

5 873 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 334,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kết quả tính gần đúng được lấy đến 4 chữ số thập phân 5.. Số đo các đoạn thẳng được ngầm hiểu là đơn vị dài; Số đo diện tích và thể tích là đ.v.d.t và đ.v.t.t.. Tính thể tích của kh

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

QUẢNG TRỊ GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY LỚP 12 THPT

Khóa ngày 09-01-2013

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Qui định chung:

1 Đề thi gồm 10 bài toán, mỗi bài 5 điểm

2 Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải và cách thiết lập công thức tính

3 Thí sinh chỉ ghi quy trình bấm phím nếu đề bài có yêu cầu, khi đó cần phải ghi rõ loại máy sử dụng

4 Các kết quả tính gần đúng được lấy đến 4 chữ số thập phân

5 Số đo các đoạn thẳng được ngầm hiểu là đơn vị dài; Số đo diện tích và thể tích là đ.v.d.t và đ.v.t.t tương ứng

Bài 1 Cho hai hàm số f x( )=3sin 2012x−2013 và ( ) tan cos2( 2 2012)

2013

x x

Tính các giá trị: a) f f( ( 20,13) ) b) f g f( ( ( )3 ) )

Bài 2 Tìm khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

2 2013 1

x y

x

=

Bài 3 Giải phương trình 6x =4 log6(6x+ +1) 2x+ 1

Bài 4 Cho sin cos

n

u =  π +  π 

   , Gọi Sn =u1+u2+ + un Tính S16 và S2013

Bài 5 Cho hàm số 1 1

1

y

x

= −

+ có đồ thị (H) Tìm tọa độ điểm M thuộc (H) để tiếp tuyến của (H) tại M cắt đường tròn ( ) 2 2

C x +y + x− y− = tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông, với I là tâm của đường tròn

Bài 6 Tìm hai nghiệm đúng của hệ phương trình

2

2012 2013 2012 2013

 Bài 7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang,   0

90 BAD=ADC= , AB=5,12;AD=2,14;DC=3,14 4

SA = và vuông góc với (ABCD) Gọi G là trọng tâm của tam giác SAD Tính thể tích của khối chóp S.GCB và khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SBC)

Bài 8 Cần chia một số viên bi cho một nhóm hơn 10 nhưng không quá 20 em học sinh Hỏi có bao nhiêu viên

bi và bao nhiêu em học sinh biết rằng có thể chia được theo hai cách: hoặc là chia đều hoặc là chia theo quy luật: em thứ nhất 2 viên, em thứ hai 4 viên, em thứ ba 8 viên

Bài 9 Cho 3 đường thẳng y=1;y=2;y= , trên mỗi đường lấy 20 điểm sao cho 2 điểm liền kề trên mỗi 3

đường thẳng cách nhau một khoảng bằng π Có bao nhiêu tam giác với 3 đỉnh thuộc tập hợp các điểm

đã cho và 3 đỉnh đó nằm trên 2 đường thẳng, tính tổng diện tích các tam giác đó

Bài 10 Một khối gạch hình lập phương (không thấm nước) có cạnh bằng 2 được đặt vào trong một chiếc phểu hình nón tròn xoay chứa đầy nước theo cách như sau: Một cạnh của viên gạch nằm trên mặt nước (nằm trên một đường kính của mặt này); các đỉnh còn lại nằm trên mặt nón; tâm của viên gạch nằm trên trục của hình nón Tính thể tích lượng nước còn lại trong phểu

_ Hết _

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

Bậc THPT năm học 2012-2013

Qui định chung: Thí sinh chỉ được điểm tối đa khi có cách giải đúng và kết quả đúng Trường hợp cách giải

và công thức đúng nhưng kết quả sai thì cho 1/2 số điểm của phần ấy Trường hợp công thức đưa ra sai mà kết quả đúng thì không tính điểm cả hai phần Trường hợp kết quả sai chữ số thập phân cuối cùng thì trừ 0,25 điểm ở phần ấy

1

Ta có:

2

2

'

x y

=

f(x)

yCĐ

yCT

1

2

Vậy khoảng cách giữa hai cực trị là: d ≈ 4025,0004 2 Đk: x > −1/ 6

Ta có: 6x=4 log6(6x+ +1) 2x+ ⇔1 6x+4x=4 log6(6x+ +1) 6x+1 ( )1

Xét hàm số: ( )f t =6t +4t trên D = −[ 1/ 6;+∞ )

Khi đó: ( )1 được viết lại là f x( )= f (log (66 x+1)) ( )2

1

Dễ thấy f liên tục và đồng biến trên D, nên từ ( )2 có thể suy ra:

6

log (6 1)

x= x+ ⇔6x+ =1 6x ⇔6x−6x− = 1 0 ( )3 1

Xét hàm số ( )g x =6x−6x−1 trên D

Ta thấy g liên tục trên D và có đạo hàm là '( )g x =6 ln 6 6x −

Ta có: '( ) 0 6 ln 6 6 0 log6 6

ln 6

x

g x = ⇔ − = ⇔ =x

Vì '( )g x = có nghiệm duy nhất, nên phương trình 0 ( )3 có nhiều nhất 2

nghiệm, tức phương trình ( )1 cũng có không quá 2 nghiệm số

1

3

Sử dụng máy tìm được 2 nghiệm của phương trình là: 0

1,1561

x x

=

Sử dụng máy có thể tính trực tiếp được S = −16 0, 6340 2

4

Trang 3

1

Vì 2013=335 6 3× +

Nên S2013 =335(u1+u2+u3+u4+u5+u6) (+ u1+u2+u3) S2013≈0,7321 2 Đường tròn có tâm I(−1;1 ,) R= 3, ; ( ), 1

1

t

t

 

Ta có

1 1

y x

′ = + nên phương trình tiếp tuyến của (H) tại M có dạng

1

Vì ∆IAB chỉ có thế vuông cân tại I nên ta tính được ( , ) 6

2

d I ∆ =

( , )

d I

∆ = − − + + = − −

1

Do đó:

4

6

3

| 2 2 |

2

t

t

− −

+ +

2

2

1 1

3 3

t t

1

5

Vậy có bốn điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

2, 4884; 1, 6719 , 0, 4884; 0,3281 1,6719; 2, 4884 , 0,3281; 0, 4884

2

Xét hệ phương trình

2

2012 2013 2012 2013 (1)

Dễ thấy hàm số ( ) 3

f t = t + t đồng biến và liên tục trên ℝ

Và (1) ⇔ f x( )= f y( ) Nên x= y

1

Phương trình (2) trở thành x3−3x+ =1 8−3x2

Điều kiện 2 6 2 6

Dùng chức năng solve để tìm ra 2 nghiệm của phương trình là:

1 0, 6180339887 ; 2 1, 618033989

1

6

Gán hai nghiệm này vào hai biến A và B Ta nhận thấy: 1

1

A B AB

 + =

= −

1

6

Chứng tỏ A, B là hai nghiệm của phương trình X2−X− = 1 0

Mà phương trình này có nghiệm là 1 5

2

Trang 4

Suy ra, hai nghiệm của hệ là 1 5

2

2

x y ±

Đặt AB=a AD, =b DC, =c SA, = d

2 3

SGCB

SICB

V = SI =

1 3

V = SA S∆

1

ICB

b a c b

1

2 3

b a c db a c

CB= b + a c−

SC= b +c +d ;

2

SB SC BC

SCB

7

3 SGCB

SCB

V GH

S∆

Gọi n là số học sinh, ta có 10< ≤n 20

Theo cách chia thứ hai, tổng số viên bi là 2 4 8 2 2.2 1

2 1

n

1

Gọi p là số bi mỗi học sinh nhận được theo cách chia thứ nhất thì tổng số

bi sẽ là n p Suy ra 2.2 1 2 2( 1)

2 1

n

n

1

Do n và p là các số nguyên dương nên 2 2( n− ⋮ 1) n 1 Dùng máy tính, ta thấy chỉ có n=18 thỏa mãn

8

Có C603 −3C203 −20 20 20× × =22800 tam giác 1

9

G

I

C S

D

Trang 5

3

và ứng với một điểm thuộc y =1 sẽ: có 19 tam giác cạnh đáy bằng π,

có 18 tam giác cạnh đáy bằng 2π, có 17 tam giác cạnh đáy bằng 3π,

, có 1 tam giác cạnh đáy bằng 19π Suy ra tổng diện tích các tam giác

nói trên là: 1 (19 1 18 2 17 3 1 19) 20 13300

2π × + × + × + + × × = π Hoán đổi vai trò hai đường thẳng y =1 và y =2 cho nhau ta có được các

tam giác cũng có tổng diện tích đúng bằng 13300π

Vậy tổng diện tích các tam giác có đỉnh thuộc hai đường thẳng y =1 và

2

y = là: 26600π

Tương tự các tam giác có đỉnh thuộc hai đường thẳng y =3 và y =2

có đường cao cùng bằng 1 và có tổng diện tích là: 26600π ½

Còn các tam giác có đỉnh thuộc hai đường thẳng y =3 và y =1 có

đường cao cùng bằng 2 và có tổng diện tích là: 2 26600× π ½

Do đó tổng diện tích tất cả các tam giác là 4 26600× π =106400π ≈334265, 4583 2 Gọi ;R h lần lượt là bán kính và chiều cao của hình nón (phểu)

* Thiết diện của hình nón song song với đáy hình nón, qua tâm của viên gạch là hình tròn có bán kính là R1= 3 thỏa mãn

R

* Thiết diện của hình nón song song với đáy hình nón, chứa cạnh đối diện với cạnh nằm trên đáy hình nón là hình tròn

có bán kính R2= thỏa mãn 1

1

R

1

1

Từ (1) và (2), suy ra 2 3 5 2 6

2

2 2

h

h h

Thể tích lượng nước còn lại trong phểu là non gach 1 2 23

3

10

≈22, 2676 ≈22, 2676 1

Ngày đăng: 28/07/2015, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w