- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.. - Tính giá t[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO THPT CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Ôn tập được nội dung định lý, các phép biến đổi căn thức bậc hai
2 Kỹ năng
- Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai, khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai
- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Tính giá trị biểu thức khi biết giá trị của biến; Tìm giá trị của biến để biểu thức thỏa măn điều kiện nào đó,
3 Thái độ
- Tính cẩn thận, sáng tạo trong giải toán
B Chuẩn bị
- Gv: Hệ thống các bài tập, sưu tầm các đề thi vào THPT
- Hs: Ôn tập các định lý, các phép biến đổi căn thức bậc hai
C Tiến trình dạy học
1 Ổn định tổ chức
2 Bài học
Dạng 1: Tính căn bậc hai
? Tính
16; 25; 81
Yêu cầu các em Hs yếu
phải học thuộc các căn
thức sau:
1 1; 4 2; 9 3; 16 4
25 5; 36 6; 100 10
49 7; 64 8; 81 9
121 11; 144 12; 169 13
196 14; 225 15; 256 16
? Thực hiện phép tính
a 16 25 81
b
63
7
c 3 5 12 7 27
Gọi Hs nêu cách thực
hiện phép tính
1 Hs lên bảng thực hiện Các Hs khác làm vào vở
Các em Hs yếu phải học thuộc các căn thức
Hs trả lời:
Áp dụng:
Bài tập 1 Tính
16 4
25 5
81 9
Bài tập 2 Thực hiện phép tính
a) 16 25 81 4.5 9 29
b)
9 3 7
c) 3 5 12 7 27
3 5 4.3 7 9.3
Trang 2.
A B A B
B B
A B A B A
3 5.2 3 7.3 3
3 10 3 21 3
12 3
Bài tập tự luyện:
Bài tập 3 Tính ( Dành cho HS TB- yếu)
a) 4 25 b) 5 81 c) 25 9 : 2 d) 16 25 10
e) 4 25 f) 49 4 10 g) 16 4 13 h) 31 6 : 5
Bài tập 4 Thực hiện phép tính ( Dành cho HS TB- yếu)
a) 25.64 b) 9.16 c) 5 20 d) 2 32
e) 3 12 49 f) 81 5 45 g)
25
121 h)
9 1 16
i)
9 25
:
16 36
Bài tập 5 Rút gọn biểu thức ( Dành cho HS Khá- giỏi)
a) 75 48 300 b) 98 72 0,5 8
c) 2 3 5 3 60
d) 5 2 2 5 5 250
e) 28 12 7 7 2 21
f) 99 18 11 11 3 22
Dạng 2: Rút gọn biểu thức
Rút gọn biểu thức
a) 3 a 2 4a 4 9a
( a>0)
b)
16b 2 40b 3 90b b 0
c)
9a 16a 49a a 0
Yêu cầu Hs nêu cách rút
gọn
Gọi 3 Hs lên bảng rút gọn
Gv nhận xét, chốt kiến
thức
? Tìm điều kiện xác định
của biểu thức A
Áp dụng phép biến đổi: đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
3 Hs lên bảng
Đáp: Ta có
Bài tập 6 Rút gọn biểu thức
a) 3 a 2 4a 4 9a ( a>0)
11
a
b) 16b2 40b 3 90b b 0
4 2.2 10 3.3 10
4 5 10
c) 9a 16a 49aa0
6
a
Bài tập 7 Cho biểu thức:
A
x 1
x 1
a) Tìm giá trị của x để A có nghĩa; b) Rút gọn biểu thức A
Giải:
Trang 3? Nêu cách rút gọn biểu
thức A
? Tìm mẫu chung của hai
phân thức
Gv làm mẫu trên bảng
Lưu ý Hs: phải để kết quả
dưới dạng tối giản nên
sau khi rút gọn phải tìm
cách phân tích tử để rút
gọn triệt để
Mở rộng:
c) Tìm giá trị của x để giá
trị của biểu thức A bằng
- 1
d) Chứng tỏ giá trị của
biểu thức A luôn âm
e) Tìm giá trị của x để
biểu thức A đạt giá trị lớn
nhất
Đáp:
- Quy đồng hai phân thức
- Áp dụng quy tắc trừ hai phân thức Đáp:
2 2
Hs quan sát cùng thực hiện theo Gv
Đáp: Để A= -1 thì
2
1 1
x x
Đáp: Ta thấy
x x
x x
Suy ra:
2
1
x x
Đáp:
minA= 0 khi
x x
( t/m ĐKXĐ)
a) Ta có
Vậy để A có nghĩa thì
0 1
x x
b) Ta có:
A
x 1
x 1
1
x
c) Để A= -1 thì
2
1 1
x x
2
x x
( không thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy không có giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng - 1
d) Ta thấy
x x
x x
Suy ra:
2
1
x x
Vậy giá trị của biểu thức A luôn âm ( đpc/m)
e) Ta có minA= 0 khi x 0 x0
( t/m ĐKXĐ)
Vậy để biểu thức A đạt giá trị lớn
Trang 4nhất thì x=0
Bài tập 8 Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện của a để B xác định
b) Rút gọn biểu thức B
c) Tìm giá trị của x để A = 2
0
1
a
a
Hướng dẫn:
a)
b)
1
1
a
B
a
Hs Khá- giỏi: làm thêm các ý c
Bài tập 9 Cho biểu thức:
2
.
2
A
( với x 0 và x 1 ) a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A= -2
c) Tìm giá trị của x để biểu thức A có giá trị luôn dương
Hướng dẫn:
a)
1
x
b) Để A= -2 thì
*
Đặt x t 0 ta có
* t2 2 1 0t ** ( a= 1; b ' 1 ; c=-1)
Vì ' 0 nên phương trình ** có 2 nghiệm phân biệt:
' '
1
1
b
t
a
( T/m t>0) ;
' ' 2
1
b t
a
( loại) +) Với t1 1 2 x 1 2 x 3 2 2( t/m đkxđ)
Vậy để A=-2 thì x 3 2 2
c) Để A>0 thì
1
x
x x
( vì x 0 ) x 1 mà theo đkxđ x>0 0 x 1
Vậy để A>0 thì 0 x 1
3
2 2 : 9
3 3 3 3
2
x
x x
x x
x x
x P
Trang 5a Rút gọn P (Lưu ý cho HS phải tìm điều kiện xác định rồi mới rút gọn)
b Tìm x để 2
1
P
c Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Hướng dẫn:
a) Ta có:
9
P
x
:
:
:
3
x
x
b) Để
1
2
P
2
x
( vì 2 x 3 0
) x 3 x9 mà theo đkxđ x 0
0 x 9
Vậy để
1 2
P
thì 0 x 9
mà x 3 3
Vậy minP= -1 khi x=0
Bài tập 11 Cho biểu thức:
2
P
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của x để P= 1
c) Tìm giá trị của x để
1 2
P
Hướng dẫn:
ĐKXĐ: a 0 và a 1
a) Ta có:
2
P
1
a
a
Trang 63 Bài tập về nhà:
1 Tính:
a) 18 32 50 2
b) 50 18 200 162
2 Rút gọn các biểu thức:
b)
:
x
B
3 Cho biểu thức:
4
x
x
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi x 4 2 3
c) Tìm giá trị của x để P>0
D Luyện đề và kiểm tra
Đề ( 2009-2010)
Câu 1 (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
1) A = 5 20 b) B = 2 3 1 6
c) C =
4 2 6
6 2
với -1 < x < 1 1) Rút gọn biểu thức P 2) Tìm x để P = 1
Đề (2012-2013)
Câu I: (2,5 điểm)
1.Thực hiện phép tính:
2 Cho biểu thức: P =
2
3
a) Tìm điều kiện của a để P xác định b) Rút gọn biểu thức P
Đề ( Đề xuất)
Câu 1 ( 1,5 điểm) Tính:
a) 81
b)
27
2 32
3
c) 8 3 2 10 2
Câu 2.( 1,5 điểm) Cho biểu thức:
A
với x0;x1
a) Rút gọn biểu thức A
Trang 7b) Tìm giá trị của x để A 2
Đáp án các đề
Đề (2012-2013)
Câu I: (2,5 điểm)
1 Thực hiện phép tính:
a) 2 10 36 64 8 100 2 1012
b) 2 3 2 5 2 3 2 5 3 2 2 5 2
2 Cho biểu thức: P =
2
3
a) Tìm điều kiện của a để P xác định: P xác định khi a 0 và a 1
b) Rút gọn biểu thức P.
P =
2
3
2
2
2 2a
= 2
2
a a 1
Vậy với a 0 và a 1 thì P = 2
2
a a 1
Đề ( Đề xuất)
a) 81=9
b)
27
2 32
3
= 64 9= 8 3 5
c) 8 3 2 10 2 8.2 3 2 2 10.2 4 6 2 5 2 5 2
a) Ta có:
A
1 x 1 x
1 x 2 1 x
b) Để A 2 thì 1-x 2 x 3
Vậy giá trị cần tìm là: x 1
E Một số bài tập thêm của chủ đề dành cho Hs Khá- giỏi
Bài 1: Cho biểu thức:
a/ Rút gọn P b/ Tính giá trị của P biết x 19 8 3 c/ Tìm các giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên d/ Tìm x để P < 1
Trang 8x 2 x 2 x 1 1
P 1:
Bài 2: Cho biểu thức:
a/ Rút gọn P b/ Tính giá trị của P biết x 7 4 3
d/ Tìm x để
:
1
P
x
Bài 3: Cho biểu thức
1
x
P a/ Rút gọn P b/ Tìm x để :
1 1
: 1
1 1
2 2
x
x x
x x
x
x
x
P
Bài 4: Cho biểu thức :
a/ Rút gọn P b/ Tìm các giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên
P
1
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức d/ Tìm x để P > 1
1 1
: 1
1 1
2
x
x x
x x x x
x P
Bài 5: Cho biểu thức:
7 2 9
53
x
a/ Rút gọn P
b/ Tính giá trị của P biết
P
1
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
6
2 2
3 3
2 :
1
1
x x
x x
x x
x x
x P
a) Rút gọn P
b)Tính giá trị của P biết 2
5
3
x
c) Tìm các giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên
Trang 9d) Tìm x để P < 1
e) Tìm các giá trị của x để P x 3
3 2 1
2 3 3 2
11 15
x
x x
x x
x
x P
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x sao cho 2
1
P
c) Chứng minh P 3
2
Bài 8 : Cho biểu thức
x - 2 1- x x - 3 x 2 x - 2 x - 2 x
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P biết x6 2 5
c) Tìm giá trị lớn nhất của x
P