* Kiến thức: HS nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ.. *Kĩ năng: HS có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.[r]
Trang 1Tiết 2 §2.CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ I.MỤC TIÊU TIẾT DẠY:
* Kiến thức: HS nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp
số hữu tỉ
*Kĩ năng: HS có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
*Thái độ: Hs có thái độ học tập tích cực, cẩn thận trong tính toán, chú ý cách trình bày.
* Năng lực phát triển: Tự học, tính toán, so sánh, hợp tác nhóm, vấn đáp, thuyết trình, tư duy,
tìm tòi, hoạt động ngôn ngữ,
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
*GV: Bảng phụ ghi:+Công thức cộng, trừ số hữu tỉ, qui tắc “chuyển vế” và các bài tập.
*HS: +Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc “chuyển vế” và qui tắc dấu ngoặc, bút dạ, bảng
phụ hoạt động nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn đinh tổ chức(1p)
2 Kiểm tra bài cũ (7 ph)
Giáo viên
-Câu 1:
+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ
(dương, âm, 0)
+Chữa BT 3 trang 8 SGK
-Nói: Vậy trên trục số, giữa hai điểm biểu diễn
số hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng có ít
nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy giứa hai số hữu
tỉ phân biệt bất kỳ, bao giờ cũng có vô số số
hữu tỉ Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z
và tập Q
học sinh
-HS 1:
+Phát biểu định nghĩa trang 5 SGK, lấy 3 VD theo yêu cầu
+Chữa BT 3 trang 8 SGK: So sánh
22 7
2 7
21 11
3
Vì -22 < -21 và 77 > 0 nên 77
21 77
22
x <y b)-0,75 = 4
3
Trang 23.Bài mới
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (4ph)
HĐ Giáo viên
-ĐVĐ: Trên cơ sở của
phép cộng hai phân số
ta có thể xây dựng
được phép cộng hai số
hữu tỉ như thế nào?
- Gv yêu cầu học sinh
hoạt động nhóm 4
người, thảo luận vấn
đề trên
+Ta biết mọi số hữu tỉ
đều viết được dưới
dạng phân số b
a
với a,
b Z, b 0
-Hỏi: Vậy để cộng, trừ
hai số hữu tỉ ta có thể
làm như thế nào?
HĐ học sinh
Lắng nghe đặt vấn đề của GV
-Học sinh thảo luận
nhóm 4 người Đại diện nhóm lên trình bày ý kiến của nhóm
-Trả lời: Để cộng, trừ hai số hữu tỉ có thể viết chúng dưới dạng phân số cùng mẫu số dương rồi áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số
Ghi bảng Năng lực
Tự học, hợp tác nhóm, tìm tòi kiến thức mới
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI:
1
Cộng, trừ 2 số hữu tỉ (10 ph).
HĐ Giáo viên
-Yêu cầu nêu qui tắc
cộng hai phân số cùng
mẫu, cộng hai phân số
khác mẫu
-Vậy với hai số hữu tỉ
x, y ta cộng , trừ như
thế nào?
-Yêu cầu nhắc lại các
tính chất của phép
cộng phân số
-Yêu cầu tự làm ví dụ
1
-Gọi 1 HS đứng tại
HĐ học sinh
-Phát biểu các qui tắc
-1 HS lên bảng viết công thức cộng , trừ x
và y Q
-Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số
-HS tự làm VD 1 vào vở
-HS 1 nêu cách làm
-HS tự làm VD 2 vào
Ghi bảng
1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
a)Qui tắc: Với x, y Q
b y m
a
x ; (với a, b, m Z; m > 0)
m
b a m
b m
a y
x
m
b a m
b m
a y
x b)Ví dụ:
Năng lực
Tư duy, tự học, tính toán, hoạt động ngôn ngữ, vấn đáp
Trang 3ghi lên bảng.
-Yêu cầu tự làm tiếp
VD 2, lưu ý phép trừ
có thể thay bằng phép
cộng với số đối của số
trừ
-Gọi HS 2 nêu cách
làm
-Yêu cầu làm
-Gọi 2 HS lên bảng
cùng làm ?
-Yêu cầu HS làm tiếp
BT 6 trang 10 SGK
vào vở BT
-HS 2 nêu cách làm
-2 HS lên bảng làm
cả lớp làm vào vở
-2HS lên bảng làm BT
6 các HS khác làm vào
vở BT
+HS 1 làm câu a, b +HS 2 làm câu c, d
4
9 4
3 12
4
3 4
12 4
3 ) 3 (
*
21
37 21
12 49
21 21 7 3
*
15
1 15
10 15 9
3
2 5
3 3
2 6 , 0 )
a
15
11 15
6 15 5
5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1 )
b
2 Qui tắc chuyển vế (8 ph).
-Yêu cầu HS nhắc lại
quy tắc “chuyển vế”
trong Z
-Tương tự, trong Q ta
cũng có quy tắc
“chuyển vế”
-Yêu cầu đọc quy tắc
trang 9 SGK GV ghi
bảng
-Phát biểu lại qui tắc
“chuyển vế” trong Z
-1 HS đọc qui tắc
“chuyển vế” trong SGK
2.Quy tắc “chuyển vế”:
a)Với mọi x, y, z Q
x + y = z x = z – y
tự học, tìm tòi, tính toán
-Yêu cầu làm VD
SGK
-Yêu cầu HS làm
Tìm x biết:
-1 HS lên bảng làm
VD các HS khác làm vào vở
-2 HS lên bảng đồng thời làm
Kết quả:
b)VD: Tìm x biết
1 7
3
x
?1
?2
?2
?2
Trang 43
2 2
1
)x
a
3 7
2
) x
b
-Yêu cầu đọc chú ý
SGK
29 )
; 6
1
b x x
-Một HS đọc chú ý
21
16 21
9 21 7 7
3 3 1
x x x
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP(7 ph).
HĐ Giáo viên
-Yêu cầu làm BT 8a,
c trang 10 SGK
5
3 2
5
7
3
)
a
10
7 7
2
5
4
c
-Yêu cầu hoạt động
nhóm làm bài tập
9a,c vào bảng phụ,
nhóm nào xong trước
mang lên treo
HĐ học sinh
-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vàovở
-Học sinh hoạt động nhóm
Ghi bảng
BT 8/10 SGK:
70
47 2 70
187 70
42 70
175 70
30 )
a
70
27 70
49 70
20 70
56 10
7 7
2 5
4 )
c
BT 9: Tìm x
4
3 3
1 )x
a
7
6 3
2 ) x
c
12 5 12
4 12 9 3
1 4 3
x x x
21 4 21
14 21 18 3
2 7 6
x x x
Năng lực
Tự học, tính toán, tư duy, hoạt động nhóm
Trang 5HĐ Giáo viên
-Yêu cầu làm BT 7a
trang 10 SGK
Viết số hữu tỉ 16
5
dưới dạng sau:
a)Tổng của 2 số hữu
tỉ âm
3 8
1 16
Em hãy tìm thêm
một ví dụ?
HĐ học sinh
-Hs làm bài tập -Hs tìm them ví dụ
Ghi bảng
BT 7:
a)HS tìm thêm ví dụ:
4
1 16
1 16
) 4 ( 1 16
Năng lực
Tự học, tư duy
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG(2ph)
Tính: A=
7
3.5−
9
4 5+
11 5.6−
13
6 7+
15 7.8−
17
8 9+
19 9.10
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph).
-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
-BTVN: bài 7b; 8b,d; 9b,d; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT
-Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Rút kinh nghiệm: