1. Trang chủ
  2. » Gia đình - Xã hội

Địa 9 tuần 24

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 11,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUẬN LỢI của tài nguyên thiên nhiên đến phát triển nông nghiệp ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.. Đất, rừng Khí hậu, nước Biển và hải đảo Diện tích 4 triệu ha;.[r]

Trang 1

C C V NG KINH T Á Ù Ế

II Vùng Đồ ng b ng sông ằ

H ng ồ

I Vùng Trung du v mi n núi à ề

B c B ắ ộ

III Vùng B c Trung B ắ ộ

IV Vùng Duyên h i Nam ả

Trung Bộ

V Vùng Tây Nguyên

VI Vùng ông Nam B Đ ộ

I

IV V

VI

II

III

VII Vùng Đồ ng b ng ằ

sông C u Long ử

https://www.youtube.com/watch?v=95WZ4na 2VAQ

Trang 2

B I 35: V NG À Ù ĐỒ NG B NG SÔNG C Ằ Ử U LONG

I V TR Ị Í ĐỊ A L V GI I H N L NH Í À Ớ Ạ Ã

THỔ

Bắc

và T B

Đô ng

B ắc

Tây vàT

Nam Đôn

g và ĐN

Trang 3

B I 35: V NG À Ù ĐỒ NG B NG SÔNG C Ằ Ử U LONG

I V TR Ị Í ĐỊ A L V GI I H N L NH Í À Ớ Ạ Ã

THỔ

Bắc

và T B

Đô ng

B ắc

Tây vàTN

am Đôn

g và ĐN

*Vị trí

-Nằm ở phía Tây Nam của Tổ quốc

-Giáp: ĐNB, Cam pu chia, Vịnh Thái Lan và Biển Đông

Trang 4

B I 35: V NG À Ù ĐỒ NG B NG SÔNG C Ằ Ử U LONG

Ý nghĩa : Thuận lợi

phát triển tổng hợp

kinh tế trên đất liền,

trên biển- đảo

Nằm trên con đường biển quốc tếThuận lợi giao lưu- trao đổi hàng hóa- KT-VH-XH trong và ngoài vùng (đặc biệt với các

nước tiểu vùng sông Mê Công)

Trang 5

II i u ki n t nhiên v t i Đ ề ệ ự à à nguyên thiên nhiên

I V trí ị đị a lí v gi i h n lãnh th à ớ ạ ổ

?Dựa vào bản đồ tự nhiên, cho

biết đặc điểm địa hình của

vùng?

*Địa hình: thấp, bằng

phẳng với độ cao TB từ 3-5m cách mực nước biển, rộng khoảng 40.000km2

?Nằm ở vị trí gần xích đạo thì

khí hậu vùng ĐBSCLong có đặc

điểm gì?

*Khí hậu: cận xích đạo,

nóng- ẩm quanh năm

Trang 6

B I 35: V NG À Ù ĐỒ NG B NG SÔNG C Ằ Ử U LONG

1.Địa hình: thấp, bằng

phẳng với độ cao TB từ 3-5m cách mực nước biển, rộng khoảng 40.000km2

2.Khí hậu: cận xích đạo,

nóng- ẩm quanh năm

?Quan sát bản đồ tự

nhiên, cho biết đặc điểm

sông ngòi của vùng?

3.Sông ngòi: kênh rạch,

sông ngòi chằng chịt, nhiều sông lớn như sông Tiền,

sông Hậu, sông Vàm Cỏ,

Trang 7

?Dựa vào hình 35.1, em hãy nêu đặc

điểm tài nguyên đất- biển- du lịch-

khoáng sản của vùng ĐBSCLong?

4.TNTN:

sa ngọt, đất phèn-đất mặn

-Biển: phong phú, nhiều bãi tôm, bãi

cá, có ngư trường lớn nhất cả nước là ngư trường Cà Mau- Kiên Giang

-Du lịch: bãi tắm có Phú Quốc, Hà Tiên VQG có U Minh Thượng, Phú Quốc, Tràm Chim, Đất Mũi

-Khoáng sản: than bùn, đá vôi

Trang 8

?Dựa vào bản đồ tự nhiên và hình 35.2 sgk, em hãy cho biết thiên nhiên vùng ĐBSCLong có thuận lợi gì cho sự phát triển ngành nông nghiệp?

Trang 9

THUẬN LỢI của tài nguyên thiên nhiên đến phát triển nông nghiệp

ở Đồng Bằng Sông Cửu Long

Diện tích 4 triệu ha;

Đất phù sa ngọt 1,2

triệu ha Đất phèn,

đất mặn: 2,5 triệu ha

Rừng ngập mặn

Ven biển và trên

bán đảoCà Mau

chiếm diệntích lớn

Khí hậu nóng ẩm, Lượng mưa dồi dào

Sông Mê Công đem lại nguồi lợi lớn

Hệ thống kênh rạch chằng chịt Vùng Nước mặn, nước lợ cửa sông, ven biển rộng lớn,…

Nguồn hải sản: Cá, tôm và hải sản quý hết sức phong phú Biển ấm quanh năm, ngư trường rộng lớn; Nhiều đảo và quần đảo, thuận lợi cho khai thác hải sản

Hình 35.2 Sơ đồ tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp ở Đồng Bằng Sông Cữu Long

Trang 12

GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC HẠN MẶN Ở ĐBSCLONG

Trang 13

* Đặ đ ể c i m

+ Ngoài người Kinh còn có người Khơ- me, người Chăm, người Hoa

* Thuận lợi:

+ Nguồn lao động dồi dào + Thị trường tiêu thụ rộng lớn, có kinh nghiệm trong nông nghiệp sản xuất hàng hóa

VÙNG DS(Triệu

người) Trung du, miền núi Bắc

Đồng bằng sông Hồng 17.5

Duyên hải Nam Trung Bộ 8.4

Đồng bằng SC.Long 16.7

+ Là vùng đông dân

Trang 14

Hãy nhận xét một số tiêu chí phát

triển dân cư – xã hội ở ĐB sông

Cửu Long?

Tiêu chí Đơn vị

tính Đồng bằng

SCL

Cả Nước

Mật độ dân số Người/k

m 2

407 233

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên của

dân số % 1,4 1,4

Tỷ lệ hộ nghèo % 10,2 13,3

Thu nhập bình quân đầu

người / tháng Nghìn đồng 342,1 295,0

Tỷ lệ người lớn biết chữ % 88,1 90,3

Tuổi thọ trung bình năm 71,1 70,9

Tỷ lệ dân số thành thị % 17,1 23,6

cao

cao

cao Thấp

Thấp

Thấp

-* Khó khăn: mặt bằng dân trí chưa cao (Tỉ

lệ người lớn biết chữ còn thấp 88.1%)



Trang 15

VỀ NHÀ :

- Làm các bài tập 1,2,3 trong SGK,bài tập trong tập bản đồ địa lý.

- Tìm hiểu, sưu tầm tài liệu tranh ảnh về những thành tựu trong sản xuất lương thực, thực phẩm

ở ĐBSCL?

https://www.youtube.com/watch?

v=1GXSmIuRKy8

Ngày đăng: 07/02/2021, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w