- Có diện tích mặt nước rộng cả trên đất liền và trên biển. - Thủy sản dồi dào, có các bãi cá, tôm trên biển rộng lớn. * Nguồn lao động:. - Có kinh nghiệm nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.[r]
Trang 1Ngày soạn : 24/2/2019
Ngày giảng : 25/2/2019
Tuần 27 - Tiết 42
Bài 36:
THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
CỦA NGÀNH THỦY SẢN Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu đầy đủ hơn ngoài thế mạnh lương thực vùng còn có thế mạnh về thủy hải sản
- Phân tích tình hình phát triển ngành thủy hải sản ở đồng bằng sông Cửu Long
2 Kỹ năng:
- Xử lí số liệu thống kê và vẽ biểu đồ, so sánh số liệu để khai thác kiến thức theo câu hỏi
- Liên hệ với thực tế ở 2 vùng đồng lớn của đất nước
3 Thái độ:
- Yêu thiên nhiên đất nước, yêu thích môn học
4 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, hợp tác, giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt : tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, học tập tại thực địa, số liệu thống kê, h/a, hình vẽ
II Chuẩn bi
- Máy tính, máy chiếu
- SGK, xem bài trước ở nhà.
III Các phương pháp/ kỹ thuật dạy học
- PP: đàm thoại gợi mở, nêu vấn đề, trực quan, nhóm
- KT: giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, phát hiện và giải quyết vấn đề, động não
- Đàm thoại gợi mở, nêu vấn đề, giảng giải, trực quan, thảo luận nhóm
IV Tiến trình giờ dạy
1 Ổn đinh lớp: (1’) kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu bài tập 1
- Mục tiêu : Phân tích được vị trí địa lí
thuận lợi
I) Bài tập 1: Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng
sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở ĐB sông Cửu Long và ĐB sông
Trang 2- Thời gian : 15 phút.
- Phương pháp : phân tích, so sánh,
trực quan
- Kĩ thuật : động não
Dựa vào bảng số liệu 37.1 hãy:
1) Chọn biểu đồ thích hợp.(Cột ghép)
2) HS nêu quy trình vẽ biểu đồ
3) Tiến hành vẽ biểu đồ
- GV yêu cầu HS thực hiện từng bước
theo quy trình
- B1: Xử lí bảng số liệu : Tính tỉ trọng
các ngành điền bảng?
- B2: Kẻ hệ trục tọa độ vuông góc
+ Trục dọc: Tỉ lệ %: 100% = 10cm +
0,5cm đầu mũi tên => 10,5cm
+ Trục ngang: Ngành: (6 cột = 6cm ) +
k/c các cột (3.1= 3cm) + k/c đầu, cuối
(2cm) => 11cm
- B3: Tiến hành vẽ biểu đồ theo tỉ lệ đã
chọn
- B4: Hoàn thiện biểu đồ
? Qua bảng số liệu và qua biểu đồ đã vẽ
em có nhận xét gì?
HĐ2: Tìm hiểu bài tập 2
- Mục tiêu : Phân tích tình hình phát
triển ngành thủy hải sản ở đồng bằng
sông Cửu Long
- Thời gian : 24 phút.
- Phương pháp : phân tích, so sánh,
trực quan
- Kĩ thuật HS hoạt động nhóm Mỗi
nhóm thảo luận trả lời 1 ý
- Nhóm 1+ 2: ý a
- Nhóm 3+4: ý b
- Nhóm 5+6: ý c
- HS đại diện các nhóm lẻ báo cáo
- Nhóm chẵn nhận xét , bổ xung
- GV chuẩn kiến thức
Hồng và so với cả nước
a) Xử lí bảng số liệu:
SLượng ĐBSCL ĐBSH Cả nước
Cá KT 41,5% 4,6% 100%
Cá nuôi 58,4% 22,8% 100% Tôm
nuôi
b) Vẽ biểu đồ:
c) Nhận xét:
- Tỉ trọng cá khai thác, cá nuôi, tôm nuôi
ở ĐB sông Cửu Long vượt xa so với ĐB sông Hồng
- ĐB sông Cửu Long là vùng sản xuất thủy sản lớn nhất cả nước
II) Bài tập 2: Phân tích biểu đồ và bảng
số liệu:
a) Thế mạnh của ĐB sông Cửu Long để phát triển ngành thủy sản:
Trang 3* Về điều kiện tự nhiên:
- Có diện tích mặt nước rộng cả trên đất liền và trên biển
- Thủy sản dồi dào, có các bãi cá, tôm trên biển rộng lớn
* Nguồn lao động:
- Có kinh nghiệm nuôi trồng, đánh bắt thủy sản
- Thích ứng nhanh với cơ chế thị trường, nhạy cảm trong sản xuất và kinh doanh thủy sản
- Có số lao động đáng kể hoạt động trong nuôi trồng và khai thác thủy sản
* Cơ sở chế biến: Có nhiều cơ sở chế biến thủy sản để xuất khẩu
* Thị trường: Có các thị trường tiêu thụ rộng lớn: EU, Nhật Bản, Bắc Mỹ… đã kích thích nghề thủy sản phát triển
b) Thế mạnh của nghề nuôi tôm xuất khẩu của vùng là:
- Có các điều kiện tự nhiên thuận lợi
- Nuôi tôm mang lại lợi nhuận lớn => Người dân sẵn sàng đầu tư, tiếp thu KHKT
và công nghệ mới áp dụng nuôi tôm xuất khẩu
- Có thuận lợi về nguồn lao động, cơ sở chế biến và thị trường tiêu thụ sản phẩm
c) Khó khăn mà vùng gặp phải:
- Đầu tư đánh bắt xa bờ còn có nhiều hạn chế
- Công nghiệp chế biến chất lượng cao chưa được đầu tư nhiều
- Khó khăn trong việc chủ động nguồn giống an toàn, hiệu quả, chất lượng cao Trong việc chủ động thị trường và tránh các rào cản của các nước nhập khẩu thủy sản của VN
4.Củng cố (3’)
- HS: làm bài thực hành 37 trong bài tập bản đồ thực hành
- GV: Thu bài thực hành của HS để chấm điểm lấy bài điểm thực hành cho hs
5.Hướng dẫn về nhà (2’)
- Hoàn thiện bài thực hành
- Ôn tập toàn bộ kiến thức từ bài 31 -> 37 chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
V Rút kinh nghiệm