1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ THI THPTQG MÔN TOÁN

31 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác su t để 3 đỉnh được chọn tạo thành m t tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đ cho... Cho hình chóp S ABC.[r]

Trang 1

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN THỜI GIAN : 90 PHÚT

ĐỀ BÀI Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Biểu thức loga x tồn tại với mọi a x; là các số thực dương

B Biểu thức loga x tồn tại với mọi a x; là các số thực dương và a khác 1

C Biểu thức loga x tồn tại với mọi x là số thực dương

D Biểu thức loga x tồn tại với mọi a là số thực dương và khác 1

Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x3y 5 0, trong các vectơ sau vectơ nào là

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  

A Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng ;0

B Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng  ; 3

C Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 5; 2

D Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 0;

Câu 4: Số nghiệm của phương trình 2x23x 16 là

Câu 7: Trong hệ tọa đ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y z– 5 0

Điểm nào sau đâ thu c mặt phẳng  P ?

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho điểm M3;2;1 ình chiếu của M lên mặt phẳng Oxylà điểm

nào trong các điểm sau?

Trang 2

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

xB

2020C2020

xC

2019C2020

xD 2019x2018C

Câu 16: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 3f x  2 0 là

f xx  x tại điểmx0 1 T p hợp các giá trị của tham số

m để phương trình c nghiệm phân biệt là?

Trang 3

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Câu 22: Cho lăng tr đứng ABC A B C    c đá ABC là tam giác vuông tại AABa, ACa 3,

mặt phẳng A BC  tạo với đá m t góc 30 Thể tích của khối lăng tr ABC A B C    bằng bao nhiêu?

A

334

a

332

a

338

Câu 27: M t người cắt hình tròn án k nh R theo đường kính của đường tròn rồi l m t n a hình tròn

g p thành m t cái phễu hình nón.Tính thể tích của khối nón tạo thành theo R?

A

3

38

R

Câu 28: Đồ thị hàm số 2 5

x y

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa đ Oxyz cho hai điểm A1; 1; 1   và B3; 3;1  Mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB c phương trình là

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho a điểm A1; 2; 1 ,B2;1;1 C0;1;2 Đường thẳng d đi qua

trực tâm giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) c phương trình là

Trang 4

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Câu 35: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Hàm số yf 3 2 x đồng biến trên khoảng nào sau đâ ?

Câu 36: Cho hàm số yf x  c đạo hàm là hàm số f x

trên Biết rằng hàm số yf x c đồ thị như hình

vẽ ên dưới

Tìm t t cả các giá trị thực của tham số m để b t phương

trình   3 2

72

x

f x   xm nghiệm đúng  x  1;3

A mf  2 8 B   11

12

C   15

32

22

Câu 37: Cho đa giác đều 16 đỉnh n i tiếp đường tròn tâm O Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đ

Tính xác su t để 3 đỉnh được chọn tạo thành m t tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đ cho

16.12

C C

3 16 3 16

16 16.12

C C

Câu 40: Cho hình chóp S ABC , đá ABCAB3 ,a BCa ABC, 60 Tam giác SAB đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đá T nh khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC

Trang 5

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Câu 43: Cho hàm số yf x  ác định, liên t c trên và c đồ thị

như hình vẽ bên Tìm khoảng đồng biến của hàm số

Câu 46: Cho m t parabol tiếp xúc với m t đường tròn với các

số liệu được cho như hình vẽ ên dưới Diện tích miền

gạch chéo có giá trị nằm trong khoảng:

A 2 B 3

C 4 D 5

Câu 48: Cho tứ diện S ABC MN là các điểm thu c SA

SBsao cho MA2SM , SN 2NB,   là mặt

phẳng qua MN và song song với SC Mặt phẳng   chia khối tứ diện S ABC thành hai

phần Tính thể tích của khối đa diện chứa điểm A theo thể tích khối tứ diện S ABC

Trang 6

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Câu 50: Cho hàm số 3 2  

yxxmxm  C m Gọi S là t p t t cả các giá trị của m để từ

điểm M 1; 2 kẻ được đúng 2 tiếp tuyến với  C m Tổng t t cả các phần t của t p S

Trang 7

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Biểu thức loga x tồn tại với mọi a x; là các số thực dương

B Biểu thức loga x tồn tại với mọi a x; là các số thực dương và a khác 1

C Biểu thức loga x tồn tại với mọi x là số thực dương

D Biểu thức loga x tồn tại với mọi a là số thực dương và khác 1

A Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng ; 0

B Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng  ; 3

C Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 5; 2

D Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 0;

Lời giải

Chọn B

Dựa vào BBT suy ra hàm số yf x nghịch biến trên khoảng  ; 3

Câu 4. Số nghiệm của phương trình 2x23x 16 là

Trang 8

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Từ đồ thị hàm số ta th đâ là đồ thị hàm số b c ba có hệ số a0, suy ra loại đáp án B

Cho x  0 y 1, suy ra loại đáp án C

Hàm số c 2 điểm cực trị, su ra phương trình y 0 có 2 nghiệm phân biệt, suy ra loại đáp án

Trang 9

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Chọn A

+ Tha điểm A vào mặt phẳng  P ta th : 2.2 3.3 8 5 0    (th a m n)  A  P

+ Tha điểm B vào mặt phẳng  P ta th : 2 2 – 5 6 0    (không th a m n)

 P B

ố cách l ra viên i anh từ 2 viên i anh là: 3

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho điểm M3; 2;1 ình chiếu của M lên mặt phẳng Oxylà điểm

nào trong các điểm sau?

A M' 3; 2; 0  B M' 0; 0;1  C M' 3; 0; 0  D M1; 2;3

Lời giải Chọn A

Khi chiếu M3; 2;1lên mặt phẳng Oxy ta được điểm M' 3; 2; 0 

Câu 11. Cho f là hàm liên t c trên khoảng K chứa các số a b c, , Trong các khẳng định sau, khẳng

Trang 10

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Ta c diện t ch đáy ABCD là: S ABCD 3.412

Dựa vào bảng biến thiên ta th y hàm số đạt cực đại tại x0

Câu 15. Tìm nguyên hàm của hàm số   2019

A.

2019C2019

x

2020C2020

x

2019C2020

Trang 11

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Số nghiệm thực của phương trình 3f x  2 0 là

f x    f x   Số nghiệm thực của phương trình 3f x  2 0 chính là

số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng 2

3

y

Dựa vào bảng biến thiên, đường thẳng 2

3

y cắt đồ thị hàm số yf x  tại điểm phân biệt

V phương trình 3f x  2 0c đúng nghiệm thực phân biệt

Câu 17. Cho hình chóp S ABCD có đá là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đá T nh g c gi a

Ta có SAABCDSB ABCD,  SBA

Xét ABC vuông tại BAC2 AB2BC2 a2a2 2a2ACa 2

Ta có: SAABCD, ACABCDSAAC  SAC vuông tại A

   (ĐL p -ta-go) 3a2 2a2SA2 SA2 a2 SAa

Ta có: SAABCD, ABABCDSAAB  SAB vuông tại A

Lại có SAABa  SAB vuông cân tại ASBA 45 hay SB ABCD,  45

Trang 12

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Câu 18. Cho z z là hai nghiệm phức của phương trình 1; 2 z2   z 1 0 Tính giá trị biểu thức Pz13z32

i z

Câu 19. T nh đạo hàm của hàm số f x( )(x2 x 2)5tại điểmx0 1 T p hợp các giá trị của tham số m

để phương trình c nghiệm phân biệt là

A 256 B 81 C 768 D 243

Lời giải Chọn C

Dễ có bán kính mặt cầu R 0 0 2  2 5 3 2

   ( đvdt)

Trang 13

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Câu 22. Cho lăng tr đứng ABC A B C c đá ABC là tam giác vuông tại AAB a, AC a 3,

mặt phẳng A BC tạo với đá m t góc 30 Thể tích của khối lăng tr ABC A B C bằng bao

nhiêu?

A

3

34

a

3

32

a

3

38

Gọi AH là đường cao của tam giác ABC

BC AA nên góc gi a mặt phẳng A BC và mặt phẳng ABC là góc AHA 30

3

a AH

Dễ dàng ta th y x 1 là nghiệm b i lẻ của phương trình f x 0, do đ khi đi qua x 1thì

f x đổi d u

Trang 14

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Do đ hàm số f x c đúng m t điểm cực tiểu tại x 1

Câu 24. Cho a , b 0 và a , b 1, biểu thức 3 4

log a logb

P b a có giá trị bằng bao nhiêu

Lời giải Chọn B

Ta có P log a b3.logb a4 24 loga b.logb a 24

Câu 25. Cho hai số phức z12i1, z2  4 3i Điểm biểu diễn số phức z z1 2 là

A Q10; 5  B P2;5 C N8; 3  D M10;5

Lời giải Chọn D

Điểm biểu diễn số phức z z1 2 là M10;5

Câu 26 Số nghiệm của phương trình  2 

Câu 27 M t người cắt hình tròn bán kính R theo đường kính của đường tròn rồi l m t n a hình tròn

g p thành m t cái phễu hình nón.Tính thể tích của khối nón tạo thành theo R?

A

338

R

3324

R

334

R

3312

R

Lời giải Chọn B

TXĐ: D5 ;  

Trang 15

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Ta có: lim lim 2 5 0

x y

Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm sốyx3x ; yx và các đường x1;

1

3 1

S x x x

   dx

1 3 12

x x

  dx Bảng xét d u x32x trên khoảng 1;1 là:

Câu 30. Trong không gian với hệ tọa đ Oxyz cho hai điểm A1; 1; 1   và B3; 3;1  Mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng AB c phương trình là

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên M2; 2; 0 

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua M2; 2; 0 , c vectơ pháp tu ến n1; 1;1 

2

xx  0 

Trang 16

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho a điểm A1; 2; 1 ,B2;1;1C0;1; 2 Đường thẳng d đi qua

trực tâm giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) c phương trình là

Trang 17

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Câu 33 Cho hàm số f x  liên t c trên , th a m n các điều kiện f  1 2, f x   0, x 0 và

11

d x x

C

x x

x x

Trang 18

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

b a

Câu 35. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Hàm số yf 3 2 x đồng biến trên khoảng nào sau đâ ?

Câu 36. Cho hàm số yf x  c đạo hàm là hàm số f x trên Biết rằng hàm số yf x c đồ

thị như hình vẽ ên dưới

Tìm t t cả các giá trị thực của tham số m để b t phương trình   3 2

72

x

f x   xm nghiệm đúng  x  1;3

Trang 19

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

A mf  2 8 B   11

12

mf

C.   15

32

22

x

f x   xm nghiệm đúng  x  1;3

     1;3

Câu 37. Cho đa giác đều 16 đỉnh n i tiếp đường tròn tâm O Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đ

Tính xác su t để 3 đỉnh được chọn tạo thành m t tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đ cho

16.12

C C

3 16 3 16

16 16.12

C C

Trang 20

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Trang 20

Lời giải Chọn C

Số phần t của không gian mẫu là:   3

16

n  C Gọi biến cố A: “Chọn được a đỉnh tạo thành tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác

215

27

2a

Lời giải Chọn B

+ Gọi thiết diện tạo bởi  P và hình nón là SAB

Trang 21

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

+ Khoảng cách từ O đến mặt SAB :

Gọi H là trung điểm của AB, gọi K là hình chiếu vuông góc của O lên SH

Ta có: ABOH AB; SO nên suy ra ABSOH  SAB  SOH Mà OKSH

43

5

a a

Trang 22

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Câu 40 Cho hình chóp S ABC , đá ABCAB3 ,a BCa ABC, 60 Tam giác SAB đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đá T nh khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC

Gọi H là trung điểm của AB Do tam giác SAB đều nên SHAB và 3 3

Trong tam giác ABC kẻ HIAC

Trong tam giác SHI kẻ HKSI (1)

Trang 23

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Do H là trung điểm của AB nên 1 3 21

Trang 24

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Ta th , điểm M thu c mặt phẳng  Pd cắt  P tại N 5 2 4 ; ; 

Do n P 1 2 1; ;  và u d 1 2 1; ;  nên đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng  P

Ta th đường thẳng  qua M có khoảng cách lớn nh t đến d khi  vuông góc với MN

V y  thu c mặt phẳng  P vuông góc với MNu  MN n; P

Câu 43. Cho hàm số yf x  ác định, liên t c trên và c đồ thị như hình vẽ sau:

Tìm khoảng đồng biến của hàm số  2 

Trang 25

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Do hàm số yf x  c hai điểm cực trị x 1,x1nên phương trình f x 0 có hai

nghiệm b i lẻ phân biệt x 1,x1

x x

x x

yf x    đồng biến trên khoảng  0;1

Câu 44. Cho số phức zthoả m n z 2 3i 1 Tìm giá trị lớn nh t của z 1 i

Trang 26

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

T p hợp các điểm iểu diễn số phức w  z 1 i là đường tròn  I;1 và w là khoảng cách từ gốc tọa đ đến điểm trên đường tròn Do đ giá trị lớn nh t của w ch nh là đoạn OQ

Suy ra t p hợp các điểm M x y z, , th a mãn là mặt cầu có bán kính R 2.

Câu 46: Cho m t parabol tiếp xúc với m t đường tròn với các số liệu được cho như hình vẽ ên dưới

Diện tích miền gạch chéo có giá trị nằm trong khoảng:

A.0, 038; 0, 043 B.0, 044; 0, 055 

C.0, 056; 0, 086  D.0, 031; 0, 037

Lời giải Chọn B

Gắn hệ tr c tọa đ Oxy như hình vẽ

1m

1

2

Trang 27

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

x y

a

   (Th a mãn 0x2 1 )

12

Câu 47. Cho hàm số y f x( ) c đạo hàm trên và c đồ thị như hình vẽ bên Hàm số y f x( ) 2 có

ao nhiêu điểm cực tiểu ?

12

1

Trang 28

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

A 2 B 3 C 4 D 5

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số c điểm cực tiểu

Câu 48. Cho tứ diện S ABC M và N là các điểm thu c SA và SB sao cho MA2SM , SN 2NB,

  là mặt phẳng qua MN và song song với SC Mặt phẳng   chia khối tứ diện S ABC

thành hai phần Tính thể tích của khối đa diện chứa điểm A theo thể tích khối tứ diện S ABC

Trong mặt phẳng SAC tại M kẻ đường thẳng song song SC cắt AC tại Q

Trang 29

Đặng Văn Long – THPT Lê Quảng Chí – Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020

Trong mặt phẳng SBC tại N kẻ đường thẳng song song SC cắt BC tại P

Suy ra khối đa diện chứa điểm A là khối AMQBNP

Xét khối tứ diện MAIQ có . 1 1 2

Lờigiải Chọn C

Điều kiện:2x2 4x 4 0  (*)

2log 2x 4x 4 2 y x 2x 1

Xét hàm f t 2t t có f t 2 ln 2 1 0t    t Suy ra hàm số đồng biến trên

 y 1 x22x 2 2  x22x 0  x 2 (Th a m n Đk (*) và ngu ên dương)

 y 2 x22x 2 16  x2 2x 14 0  (Không có giá trị nguyên nào th a mãn)

 y 3 x22x 2 512  x22x 510 0  (Không có giá trị nguyên nào th a mãn)

V y có m t cặp ngu ên dương x; y   2;1 th a mãn yêu cầu bài toán

Câu 50 Cho hàm số 3 2  

yxxmxm  C m Gọi S là t p t t cả các giá trị của m để từ

điểm M 1; 2 kẻ được đúng 2 tiếp tuyến với  C m Tổng t t cả các phần t của t p S là

Ngày đăng: 07/02/2021, 01:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w