Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng AB sao cho mặt cầu tâm M bán kính MC cắt mặt phẳng xOy theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 2 5.. Hình chiếu vuông góc của đỉnh C xuống mặt
Trang 1CỔNG LUYỆN THI TRỰC TUYẾN SỐ 1 VIỆT NAM
LUYỆN GIẢI ĐỀ MÔN TOÁN
TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2015
(Tập 1)
Phiên bản: 2015
Trang 3Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số 2
1
−
=+
x m y
mx (với m là tham số)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m = 1
b) Chứng minh rằng với mọi m ≠ 0, đồ thị của hàm số đã cho cắt đường thẳng d: y = 2x – 2m cắt đồ
thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B Đường thẳng d cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại các điểm M, N Tìm
m để S∆OAB =3S∆OMN
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình sin 4x+2 cos 2x+4 sin( x+cosx)= +1 cos 4 x
Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân
Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;1; 2 ,) (B 0; 1;3 − ) Gọi C là giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (xOy) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng AB sao cho mặt cầu tâm M bán kính MC cắt mặt phẳng (xOy) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng
2 5
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD = 2a, SA⊥(ABCD) và SA=a 6. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB Tính theo a thể tích khối chóp H.SCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2
Câu 9 (1,0 điểm). Cho a, b, c là ba số dương thỏa mãn điều kiện a3+ =b3 c3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 4LỜI GIẢI CHI TIẾT
⇔2sin2xcos2x+2cos2x−2cos22x+4(sinx+cosx)=0
⇔cos2x(sin2x+1−cos2x) (+2sinx+cosx)=0
⇔cos2x(2sinxcosx+2sin2x)+2(sinx+cosx)=0⇔(sinx+cosx)(cos2xsinx+1)=0
ln 11
2 0 0
Trang 51 21 2
22
x x
− +
Trang 6Gọi N là hình chiếu vuông góc của M trên (Oxy) suy ra MN = z M = +t 2
Tam giác MNC vuông tại N suy ra MN2+ NC2 = MC2
Trang 7Thật vậy, gọi H là hình chiếu của I trên đoạn AB thì
MI = >Rnên M nằm ngoài đường tròn, khi đó MA MB =1
Theo giả thiết MA+ MB= 2 1( + 5)⇔MA MB+ +2 MA MB =2 1( + 5)
Trang 8t
t
t t
t t
4 2( )
Trang 9Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số 2 1
x có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Đường thẳng d đi qua điểm E(4; 4) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B và cắt hai tia Ox, Oy lần lượt
tại M, N sao cho tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A, B
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình 2 cos 22 x−2 cos 2x+4 sin 6x+cos 4x= +1 4 3 sin 3 cos x x
Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân 2 4 ( )
2 3
51
1
2:
M vuông góc với đường thẳng d và tạo với 1 d2 góc 600
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy là hình chữ nhật, AB = a Hình chiếu
vuông góc của đỉnh C xuống mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc AC sao cho ' 1
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có đường chéo AC nằm
trên đường thẳng d x: + − =y 1 0 Điểm E( )9; 4 nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB, điểm
( 2; 5)
F − − nằm trên đường thẳng chứa cạnh AD, AC=2 2 Xác định tọa độ các đỉnh của hình thoi
ABCD biết điểm C có hoành độ âm
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 9 (1,0 điểm). Cho các số thực dương a, b, c và thỏa mãn 2 ab+5bc+6ca=6abc
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 9
Trang 10LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 2
Vậy S∆OMN nhỏ nhất bằng 32 khi a= =b 8⇒( )d :y= − +x 8
Giao điểm của (d) và (H) là A ( ) ( ) 3;5 ; B 5;3 ( ) ( ) 3
' 3 3; ' 5
4
+) Phương trình tiếp tuyến của (H) tại A( )3;5 là y= −3(x− + = − +3) 5 3x 14
+) Phương trình tiếp tuyến của (H) tại A( )5;3 là 3( ) 3 27
2 sin 3 sin 2 cos 3 3 cos 0
sin 3 cos 2 cos 3
ln
I =∫t tdt
Trang 11dt du
21
1:x+ = y− = z
∆
+) Với a=−2c,b=−c, chọn c= −1⇒u∆ =(2; 1; 1)− ta có
11
22
1:
E' F E
D
C B
A
Trang 12Gọi E’ là điểm đối xứng với E qua AC, do AC là phân giác của góc BAD nên E’ thuộc AD EE’
vuông góc với AC và qua điểm E( )9; 4 nên có phương trình x− − =y 5 0
Gọi I là giao của AC và EE’, tọa độ I là nghiệm hệ 5 0 3 ( )3; 2
Vì I là trung điểm của EE’ nên E'( 3; 8)− −
Đường thẳng AD qua E'( 3; 8)− − và F( 2; 5)− − có VTCP là E F' =(1;3) nên phương trình là: 3(x+ − + = ⇔3) (y 8) 0 3x− + =y 1 0
Điểm A= AC∩AD⇒ A(0;1) Giả sử ( ;1C c −c)
Theo bài ra AC=2 2⇔c2 = ⇔ =4 c 2;c= −2 Do hoành độ điểm C âm nên ( 2;3) C −
Gọi J là trung điểm AC suy ra ( 1; 2) J − , đường thẳng BD qua J và vuông góc với AC có phương trình
Trang 14Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y= −x3 3x2+3mx−1, với m là tham số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi m = 0
b) Tìm m để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu tại x x thỏa mãn 1; 2 3x12 +4x22 =39
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình sin3x+sin2x+sinx+1=cos3x+cos2x−cosx
Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân
mặt phẳng (P): x + y + z + 2 = 0 Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong (P) sao cho ∆ vuông góc
với d và khoảng cách giữa hai đường thẳng d và ∆ bằng
3
212
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a AD; =a 2, góc
giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) bằng 600 Gọi H là trung điểm của AB, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.AHC
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có (5, 7) A − , điểm C
thuộc vào đường thẳng có phương trình x− + =y 4 0 Đường thẳng đi qua D và trung điểm của đoạn
AB có phương trình: 3 x−4y−23=0 Tìm tọa độ của B và C, biết điểm B có hoành độ dương
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
+
=++
+
=+
−
12234
334
)1(2)1(
2
x y
y x
x
x x y y
Trang 15LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 3
Để hàm số có CĐ, CT ⇔( )1 có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆ = − > ⇔ <'( ) 1 1 m 0 m 1 *( )
Khi đó gọi x x là nghiệm của PT (1) ta có: 1; 2 ( )
( )
1 2
1 2
2 23
2 ; 4
23 72
m x
m x
Phương trình đã cho tương đương với (sin3x+sinx)+sin2x+1−cos2x=cos3x−cosx
⇔2sin2xcosx+2sinxcosx+2sin2 x=−2sin2xcosx
1
dt I
Câu 4 (1,0 điểm)
Trang 16x y
Trang 17tan
21
+) Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.AHC
Do∆SAH ⊥{ }H ⇒trung điểm M của SA là tâm đường tròn ngoại tiếp SAH∆
Gọi N là trung điểm AH Qua N kẻ Ny/ /AD⇒Ny⊥(SAH)
Dựng Mx / / Ny⇒Mx là trục đường đường tròn ngoại tiếp SHA∆
Dựng đường thẳng qua tâm O của đáy vuông góc với AC, cắt Ny, AD tại J, K thì J là tâm đường tròn ngoại tiếp AHC∆ Trong mp Mx Ny( ; ) kẻ Jt⊥(ABCD)⇒Jtlà trục đường tròn ngoại tiếp AHC∆
Giao điểm I =Mx∩Jt chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SAHC
Ta có: R2 =IH2 =IJ2+JH2 =MN2+JH2
Tính được:
2 2
Trang 19Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số 1 3 3 2 ( 2 2) 5
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho với m = 1
b) Tìm m để hàm số đạt cực trị tại các điểm có hoành độ x x thỏa mãn 1; 2 x12+2x x1 2+3x22 =2x2+13 x1
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình ( ) ( ) 2 π π
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
2 1 2
Câu 9 (1,0 điểm). Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn x+ y+z≤3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 23 23 23 2 1 2 2 1 2 2 1 2
Trang 20LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 4
3 sinx+cosx (sinx+cos )x =2(sinx+cos ) (cosx x−sin )x
Thay vào điều kiện thứ hai ta có z+2z− =1 2 5⇔ +a 2ai+2a−4ai− =1 2 5
Trang 21Đường thẳng d xác định đi qua K(1; 0; 2) và ud = −(1; 1; 0)
Gọi ∆ là đường thẳng qua M và vuông góc với (P) ta có ∆ qua M(1; 2; 0 ,− ) vtcp u: =np =(1;1;1)
Trang 23Gọi M là trung điểm của BC, H là trực tâm tam giác
ABC, K là giao điểm của BC và AD, E là giao điểm
của BH và AC Ta kí hiệu n d,u d
AD x− + y+ = ⇔ + − =x y Do A là giao điểm của AD và AM nên tọa độ điểm A là
nghiệm của hệ phương trình 3 5 8 0 1 ( )1;1
BHK =BDK , vậy K là trung điểm của HD nên H( )2; 4
Do B ∈BC ⇒B t t( ; −4), kết hợp với M là trung điểm BC suy ra C(7−t;3−t)
x x
x pt
x
2 2
2
1
32
Trang 24z yz z
y xy y
Suy ra 23 23 23 3 3 3 3
zx yz xy z
≥
x zx z zx z
yz y yz y
xy x xy zx yz xy P
Do đó P≥9 Dấu đẳng thức xảy ra khi x= y=z=1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 9, đạt được khi x=y=z=1
Trang 25Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
1
=
−
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b) Tìm m để đường thẳng y= − +x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam giác OAB có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 2
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình tan2x=8cos2 x+3sin 2 x
Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân
ln 2
0
.2
b) Một hộp đựng 20 viên bi, trong đó có 7 viên bi màu trắng, 9 viên bi màu vàng và 4 viên bi màu đỏ Lấy
ngẫu nhiên từ hộp ra 5 viên bi Tính xác suất để 5 viên bi được lấy ra có không quá hai màu
Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, biết BC =2a,
AB= AD=a Gọi I là trọng tâm tam giác BCD, SI vuông góc với mặt phẳng (ABCD), biết khoảng
cách giữa hai đường thẳng SA và DC bằng 3
19
a
Tính thể tích khối chóp S.ABCD và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện SABD theo a
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có A(1; 2), điểm C nằm trên đường thẳng d: 2x – y – 5 = 0 và AB = 2AD Gọi M là điểm trên đoạn CD sao cho DM = 2MC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết phương trình cạnh BM là 5x + y – 19 = 0
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình 4 2 2 2 ( , )
Trang 26LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 5
x x
m m
−
=
2 ln
0
2 ln
0 0
2 ln
1
d3
2ln1
x e
d
1 2
1
2 2
1 2
t t t
t
t I
Trang 27Thay vào (1) ta được ln2 ln3.
Vậy có 4 số phức thỏa mãn yều cầu bài toán là z= ±1 2 ,i z= − ±1 2i
b) Số cách chọn 5 viên bi trong 20 viên bi đã cho là C205 =15 504
Gọi A là biến cố “5 viên bi được chọn không có quá hai màu” thì A là biến cố “5 viên bi được chọn
có quá hai màu” hay A là biến cố “5 viên bi được chọn có đủ cả ba màu”
Trang 28Gọi M là trung điểm của BC Có DM ⊥BC I, ∈DM
Gọi F là hình chiếu của I trên AB, ta có
Trang 29Cộng hai vế với 5z ta được 4 xy+5z≤5(x+ + −y z) 4
Trang 30Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y=x4+2x2 −1 có đồ thị là (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Tìm điểm M trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại M vuông góc với đường thẳng IM,
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình 3sin4 x+2 cos 32 x+cos 3x=3cos4x−cosx+1
Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân
hai mặt phẳng ( ) : 2P x+ −y 2z+ =9 0, ( ) :Q x− + + =y z 4 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc
d, tiếp xúc với (P) và cắt (Q) theo một đường tròn có chu vi 2π
Câu 6 (1,0 điểm). Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ', đáy là tam giác ABC cân tại C, AB = 2a Gọi O là
tâm của tứ giác BCC B và I là trung diểm của ' ' B C Biết khoảng cách giữa ' ' A C và ' BC bằng '
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD, biết phân giác trong của góc ABC đi qua trung điểm M của cạnh AD, đường thẳng BM có phương trình: x – y + 2= 0, điểm
D thuộc đường thẳng d: x + y – 9 = 0, điểm E (–1; 2) thuộc cạnh AB và điểm B có hoành độ âm Tìm
tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình 2
Câu 9 (1,0 điểm). Cho cásc số thực dương x, y thoả mãn x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 13 12 12 21 2
Trang 31LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 6
++
Trang 32Giả sử mặt cầu cần tìm có tâm I, bán kính R > 0 Vì I∈d nên I(− +t 1; 2t−3;t+3)
Do mặt cầu tiếp xúc với (P) nên ( ; ( )) 2 2
Trang 33Gọi E là trung điểm của A’B’ suy ra OE // A’C suy ra d(A’C;BC’) = d(A’;((BEC’)) = d(B’;((BEC’)) Tam giác A’B’C’ cân tại C’ →C E' ⊥ A B' '→C E' ⊥(ABB C' ')
3
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác BB’E ta có 1 2 1 2 1 2 ' 2 2
D
C B
A
Gọi E’ đối xứng với E qua BM suy ra E’ thuộc đường thẳng BC và E’(0; 1)
Do B∈ đường thẳng BC nên B(t; t + 2) ⇒BE= − − −( 1 t; t BE)' = − − −( ;t t 1)
Trang 35Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số 3 1
2
x y x
−
=+
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm m để đường thẳng d y: =mx−11 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác
OAB gấp hai lần diện tích tam giác OBM, với M(0; 11).−
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình 2 3 sin (1 cos ) 4 cos sin2 3
z , với i là đơn vị ảo
b) Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức 5 ( ) 2( )2
− Lập phương trình đường thẳng d, nằm trong mặt phẳng (P), vuông
góc với đường thẳng ∆ và cách đường thẳng ∆ một khoảng bằng 8
66
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, BAD=120 0
Hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm của tam giác ABD Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng
Trang 36LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 7
0
2 1
0
2
1
11
1
1
I I du u
du u
u du
=+
1 0 2 1 2 2
1
0
2 1 2 1
Trang 372 2
Trang 39Áp dụng định lí hàm số cosin cho tam giác IOC ta được
Vì ABD là tam giác vuông cân nội tiếp đường tròn, mà ABCD là hình bình hành nên suy ra tam giác
ABD có thể vuông tại B hoặc D (vuông tại A thì ABCD là hình vuông, vô lí)
Xét TH tam giác ABD vuông tại B khi đó AD=2R= ≠6 3 2 →vô lí
Suy ra tam giác ABD chỉ có thể vuông tại D
Gọi I là giao của AC và BD, khi đó I cũng chính là trung điểm của HK 7 5;
Mặt khác có điểm B là giao điểm của BH và đường tròn
Nên tọa độ B là nghiệm của hệ:
Trang 40+) Xét: ( ] (1 )(2 2) 1
1; 2 bpt
21
Trang 41Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
1
y x
+
=
− (với m là tham số)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m = –2
b) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng d y: =2x−1 cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt ,
A B sao cho OA2+OB2 =14( với O là gốc tọa độ)
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình
a) Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z biết số phức z1 = −(2 z) ( )i+z là một số thuần ảo
b) Trong một lô hàng có 12 sản phẩm khác nhau, trong đó có đúng 2 phế phẩm Lấy ngẫu nhiên 6 sản
phẩm từ lô hàng đó Hãy tính xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm
Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 P x+ +y 2z+ =4 0, đường
d và đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng x=1, y+ − =z 4 0
Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, đồng thời tiếp xúc với ∆ và (P)
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a AD; =a 3
Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng (ABCD) là điểm H trên đoạn AC sao cho CH =3AH
Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD bằng 8 201
67
a
Tính thể tích khối chóp SBCDH và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối tứ diện SACD theo a
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác ABC vuông tại C nội tiếp đường tròn (C) tâm
I bán kính R=5 Tiếp tuyến của (C) tại C cắt tia đối của tia AB tại 4;26
3
−
Biết diện tích tam
giác ABC bằng 20 và A thuộc : d x+ − =y 4 0 Viết phương trình đường tròn (C)
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
Trang 42LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 8
sin (1 cos ) cos (1 sin ) 1 sin 2 sin cos
Diện tích miền phẳng giới hạn bởi: y=|x2−4 | ( )x C và ( )d :y=2x
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d):
Trang 43R= và trừ 2 điểm A(−1; 0) và B( )2; 0
b) Số phần tử của không gian mẫu C126 =924 (phần tử)
Xét trường hợp trong 6 sản phẩm lấy ra có 2 phế phẩm suy ra có C104 =210 cách và xác xuất là 210
924 Vậy xác suất lấy ngẫu nhiên 6 sản phẩm từ lô hàng đó có không quá 1 phế phẩm là
210 714 171
Trang 44+) Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SACD
Nhận thấy O chính là tâm đường tròn ngoại tiếp ADC∆
Từ O dựng Ox⊥AC Trong ∆SACdựng trung trực của
SA∩Ox=G
Suy ra G chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SACD Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
SACD cũng bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác SAC
b
Vậy ( ) ( ) (2 )2