1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu thi HKI Toán 8 số 10

3 303 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì 1 (Năm Học 2010-2011) Môn Toán 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu dấu hiệu nhận biết hình vuông.. Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua I.. Chứng minh rằng tứ giác AMCK là hình chữ nhật.. So

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (NĂM HỌC 2010-2011)

MÔN TOÁN 8 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể giao đề)

Câu 1 (2 điểm)

a Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

b Nêu dấu hiệu nhận biết hình vuông

Câu 2 (1 điểm) Thực hiện các phép tính :

a A = (2 + x 2 )(2 – 3x)

b B = (3x 2 y 2 + 6x 2 y 3 – 12xy) : 3xy

Câu 3 (2 điểm)

a Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

C = 3x 2 y + 6xy + 3y

D = 16y 2 – 4x 2 – 12x – 9

b Tìm m để đa thức x 3 – 7x + m – x 2 chia hết cho đa thức x – 3.

Câu 4 (2 điểm) Cho biểu thức P =

2 2

x + 8x + 16

x + 4x

a Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức P xác định ?

b Rút gọn biểu thức P

c Tìm giá trị của x để phân thức P có giá trị bằng 0

Câu 5 (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung

điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua I

a Chứng minh rằng tứ giác AMCK là hình chữ nhật

b So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích tứ giác AKCM

c Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông

-HẾT -Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài Không ai được phép giải thích gì thêm !

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

I

M

A

KIỂM TRA HỌC KÌ I (NĂM HỌC 2010-2011)

ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

MÔN TOÁN 8 Đáp án có 02 trang

Câu 1

(2đ)

a Viết được từ 1 đến 2 hằng đẳng thức đáng nhớ được 0.5 đ

1,0

Viết được từ 3 đến 5 hằng đẳng thức đáng nhớ được 0.75 đ

Viết từ 6 đến 7 hằng đẳng thức đáng nhớ được 1,0 đ

b Viết được từ 1 đến 2 dấu hiệu nhận biết hình vuông được 0.5 đ 1,0 Viết được từ 3 đến 4 dấu hiệu nhận biết hình vuông được 0.75 đ

Viết đủ 5 dấu hiệu nhận biết hình vuông được 1,0 đ

Câu 2

(1đ)

a A = (2 + x2)(2 – 3x)

Câu 3

(2đ)

a C = 3x2y + 6xy + 3y = 3y (x2 + 2x + 1) 0.25 = 3y(x + 1)2 0.25

D = 16y2 – 4x2 – 12x – 9 = 16y2 – (4x2 + 12x + 9)

= (4y)2 – (2x + 3)2 0.25 = (4y + 2x + 3)(4y – 2x – 3) 0.25

b Thực hiện phép chia x3 – 7x + m – x2 cho đa thức x – 3

Để đa thức x3 – 7x + m – x2 chia hết cho đa thức x – 3 thì

Câu 4

(2đ)

a x2 + 4x ≠ 0 ⇔ x(x + 4) ≠ 0 ⇔ x ≠ 0 và x ≠ –4 0.75

b P = 2 28 16

4

x x

x x

x x

x

) 4 (

) 4 ( 2 = + +

+

0.75

c Giá trị của phân thức P = 0 khi x 4+x = 0 => x + 4 = 0

=> x = –4 (không thỏa mãn điều kiện) Vậy không có giá trị của x

để giá trị của P = 0

0.5

Câu 5

(3đ)

a Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận đúng

0.25

Trang 3

Câu Gợi ý Điểm

AI = IC

KI = IM

Do đó AKCM là hình bình hành (vì có hai đường chéo cắt nhau tại

trung điểm của mỗi đường)

Hình bình hành AKCM có một góc vuông (AM ⊥ BC) 0.25

c Hình chữ nhật AMCK là hình vuông khi AM = MC hay

AM = 1

Vậy tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A 0.5

Trong từng phần, từng câu, nếu HS làm cách khác đáp án nhưng vẫn đúng kết quả và

cách giải hợp logic thì vẫn cho điểm tối đa phần (câu) đó.

HẾT.

Ngày đăng: 01/11/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành AKCM có một góc vuông (AM  ⊥  BC) 0.25 - Đề mẫu thi HKI Toán 8 số 10
Hình b ình hành AKCM có một góc vuông (AM ⊥ BC) 0.25 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w