1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 11 Đề thi HK I số 1

5 453 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì I Môn Toán Lớp 11 Nâng cao
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: 1đ Bốn quả cầu được chọn ngẫu nhiên cùng một lúc từ một cái hộp gồm 8 quả cầu đen và 4 cầu trắng, Tính xác suất để chọn được ít nhất 2 quả cầu trắng.. M là trọng tâm của tam giá

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

MÔN: Toán Lớp: 11 Nâng cao Thời gian: 90 phút

Đề:

Câu 1: (2đ)

Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin2 x + sin 22 x = sin 32 x + sin 42 x (1đ)

b) sin2 x + 5sin 2 x + 3 os c 2x = − 3 (1đ)

Câu 2:(1.5đ)

Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

− 2 sin m 2 x mc + os2x − sinx.cosx=m-1

Câu 3: (1đ)

Xác định hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển :

18 3

2

2

2x

x

 

Câu 4: (1đ)

Bốn quả cầu được chọn ngẫu nhiên (cùng một lúc) từ một cái hộp gồm 8 quả cầu đen

và 4 cầu trắng, Tính xác suất để chọn được ít nhất 2 quả cầu trắng

Câu 5:(1đ)

Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Có thể lập được bao nhiêu số gồm 9 chữ số được chọn từ 8 chữ số trên, trong đó chữ số 5 có mặt đúng 3 lần, các chữ số còn lại có mặt đúng 1 lần?

Câu 6: (2đ)

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành M là trọng tâm của tam giác SBD Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng qua M, song song với SB và AC

Câu 7: (1.5đ)

Cho tam giác ABC Vẽ các tam giác đều ABB’, ACC’ nằm về phía ngoài của tam

giác ABC Gọi I, J lần lượt là trung điểm của B’C, BC’.Chứng minh tam giác AIJ là tam giác đều

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:

điểm Câu 1a

(1đ)

sin sin 2 sin 3 sin 4

1 os2x 1 os4x 1 os6x 1 os8x

os2x+cos4x=cos6x+cos8x 2cos3x.cosx=2cosx.cos7x cosx.sin5x.sin2x=0

osx=0 sin5x=0 sin2x=0

c

c

⇔ 



0,75đ

2

5

2

x k k x k x

π π

 = +

 =



0,25đ

Câu 1b

(1đ)

2

tan 10 t anx+3= -3(1+tan x)

tanx=-1

3

tanx=-2

x x

4

3 arctan(- )+k

2

x

π

 = +

⇔ 

 =



0,75đ

0,25đ

Trang 3

Câu 2

(1,5đ)

2 sin os s inx.cosx=m-1(1)

1+cos2x sin 2

2 (1 os2x) (1 os2x) sin 2 2( 1)

3 os2x-sin2x=3m-2(2)

x m

mc

Pt (1 )

có nghiệm khi và chỉ khi Pt (2) có nghiệm⇔9m2+ ≥1 (3m−2)2

⇔ 1

4

m

1đ 0,25đ 0,25đ Câu 3

(1đ)

Số hạng không chứa x thì 18-3k=0

Nên k=6

Hệ số: 2 C18 618

Câu 4

(1đ)

A “Chọn được ít nhất hai quả cầu trắng”

Chọn 4 cầu trong số 12 cầu, có C412cách chọn

4 12

C

Ω =

A C C C C C

P A = Ω =

4 12

C C C C C

C

Câu 5

(1đ) Gọi số cần tìm là Giả sử 9 chữ số của số của cần tìm là 9 vị trí.a a1 2 a9

Lấy chữ số 0 đặt vào một trong 8 vị trí ( trừ vị trí đầu tiên), có 8 cách đặt

Lấy chữ số 5 đặt vào 3 trong 8 vị trí còn lại, có C38 cách.

5 số còn lại đặt vào 5 vị trí còn lại, có 5! Cách

Vậy có 8.5!.C38 số cần tìm.

Câu 6

(2đ)

Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với SB và AC

Trang 4

B A

I O

P

R Q

N

M S

Vì (P) song song với SB nên ( ) (PSBD)=d, d đi qua M và song song

với SB, d cắt SD, BD lần lượt tại N, I

Vì (P) // AC nên ( ) (PABCD)=RQ, RQ đi qua I và song song với

AC, Q AB R CB∈ , ∈

Tương tự: ( ) (PSAB)=QP SB// , P thuộc SA

( ) (PSAD)=NP

( ) (PSBC)=RO SB// , O thuộc SC

( ) (PSDC)=NO

Vậy thiết diện cần tìm là ngủ giác NPQRO

0,5đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu 7

(1,5đ)

J

I C'

B'

C

A

B

0 0

( ,60 )

( ,60 )

A A

=

=

Suy ra: Q( ,60 )A 0 ( ' ') B C = BC

0,25đ

1,25đ

Trang 5

Qua phép quay tâm A, góc 60, trung điểm của B’C’ biến thành trung điểm của BC

0 ( , ) 60

IA JA

IA JA

=

Vậy tam giác AIJ đều

Ngày đăng: 01/11/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w