1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra học kỳ I Toán 8

2 280 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a./ Chứng minh rằng: Tứ giác AMCK là hình chữ nhật b/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông.. a./ Chứng minh rằng: Tứ giác AMCK là hình chữ nhật b/ Tìm điều kiện

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 8 (Thời gian 90 phút không kể thời gian chép đề)

Câu 1(1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a, 2x3 – 12x2 + 18x b, 16y2 – 4x2 - 12x – 9

Câu 2(1,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau

a, (x – 5)(x2 + 26) + (5 – x)(1 – 5x)

b,

2 2

Câu 3(1,0 điểm): Tìm a để đa thức x3 – 7x – x2 + a chia hết cho đa thức x – 3

Câu 4(2,0 điểm): Cho biểu thức P =

1 4 4

1 6 12 8

2

2 3

x x

x x x

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0

Câu 5(4,0 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm AC,

K là điểm đối xứng của M qua I

a./ Chứng minh rằng: Tứ giác AMCK là hình chữ nhật

b/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông

c/ So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích tứ giác AKCM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 8 (Thời gian 90 phút không kể thời gian chép đề)

Câu 1(1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a, 2x3 – 12x2 + 18x b, 16y2 – 4x2 - 12x – 9

Câu 2(1,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau

a, (x – 5)(x2 + 26) + (5 – x)(1 – 5x)

b,

2 2

Câu 3(1,0 điểm): Tìm a để đa thức x3 – 7x – x2 + a chia hết cho đa thức x – 3

Câu 4(2,0 điểm): Cho biểu thức P =

1 4 4

1 6 12 8

2

2 3

x x

x x x

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0

Câu 5(4,0 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm AC,

K là điểm đối xứng của M qua I

a./ Chứng minh rằng: Tứ giác AMCK là hình chữ nhật

b/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông

c/ So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích tứ giác AKCM

Trang 2

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

Câu 1(1,5 điểm):

a, 2x3 – 12x2 + 18x = 2x(x2 – 6x + 9) (0,25đ)

= 2x(x – 3)2 (0,5đ)

b, 16y2 – 4x2 - 12x – 9 = 16y2 – (4x2 + 12x + 9) (0,25đ)

= (4y)2 – ( 2x + 3)2 (0,25đ)

= (4y + 2x + 3)(4y – 2x – 3) (0,25đ)

Câu 2(1,5 điểm):

a, (x – 5)(x2 + 26) + (5 – x)(1 – 5x) = (x – 5)(x2 + 5x +25) (0,5đ)

= x3 - 125 (0,25đ)

(H/s thực hiện phép nhân rồi rút gọn, vẫn cho điểm tối đa nếu đúng)

9 6 2 1

2 ) 1

1 1

2

(

x x

x

x x

1

3

2 2 2

x

x x

x x

x

(0,25đ) = 13 2( 13) 12

x

x

Câu 3(1,0 điểm)

Thực hiện phép chia đa thức x3 – 7x – x2 + a cho đa thức x – 3 được dư là a – 3 (0,5đ)

a – 3 = 0  a = 3 (0,5đ) (H/s giải theo cách khác, vẫn cho điểm tối đa nếu đúng)

Câu 4(2,0 điểm):

a) 4x2 – 4x + 1  0  ( 2x – 1 )2  0 (0,5 điểm)  x 

2

1

(0,5 điểm) b) Với x 

2

1

:

P =

1 4 4

1 6 12 8

2

2 3

x x

x x x

= 2

3

) 1 2 (

) 1 2 (

x

x

= 2x – 1 (0,5 điểm)

P = 0  2x – 1 = 0  x = 21 ( không thoả mãn điều kiện) (0,25 điểm)

Vậy không có giá trị nào của x thoả mãn yêu cầu bài toán (0,25 điểm)

Câu 5(4,0 điểm):

a) (2 điểm)

Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận đúng (0,5 đ)

Tứ giác AKCM có:

AI = IC

KI = IM

Do đó AKCM là hình bình hành

(Vì có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường) (1 đ)

Hình bình hành AKCM có một góc vuông ( AM  BC ) (0,25đ)

Suy ra AMCK là hình chữ nhật (0,25đ)

b) (1 điềm)

Hình chữ nhật AMCK là hình vuông khi và chỉ khi AM = MC hay AM = 1

2BC Vậy tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A (1 điểm)

c) (1 điềm)

SABC = 2SAMC (0,25đ)

SAKMC = 2SAMC (0,5đ)

SABC = SAKMC (0,25đ)

A

I K

Ngày đăng: 01/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành AKCM có một góc vuông ( AM    BC )            (0,25đ) - Kiểm tra học kỳ I Toán 8
Hình b ình hành AKCM có một góc vuông ( AM  BC ) (0,25đ) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w