1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Học kỳ I_môn Toán Lớp 8_1

3 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán lớp 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề lẻ Ñi eå m Chữ kí Giám khảo Số phách I.. b/ Hãy rút gọn phân thức trên.. d/ Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 3.. Bài 3: Chứng minh rằng hai chẵn hơn kém nhau 4 đơn vị t

Trang 1

Họ và tên học sinh:……….

Lớp: …… Trường : ………

Số báo danh: ………

Giám thị 1: ………

Giám thị 2: ………

Số phách : ………

Đề lẻ

Ñi eå m Chữ kí Giám khảo

Số phách I Lý thuyết: (2 điểm) Câu 1 (1 điểm): Nêu qui tắc chia 2 phân thức đại số Áp dụng tính: 2 2 2 : 2 12 4 x y x y x y xy − + Câu 2 (1 điểm): Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình bình hành II Bài toán bắt buộc: (8 điểm) Bài 1: Thực hiện phép tính sau: a/ Tính: 2 24 2 2 y x x xy+ y xy − − b/ Phân tích đa thức thành nhân tử: 2x2 – 5x -7 Bài 2: Cho phân thức: 2 4 4 3 6 x x x − + − a/ Với các giá trị nào của x thì các giá trị của phân thức được xác định b/ Hãy rút gọn phân thức trên c/ Tính giá trị của phân thức tại x = 8 d/ Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 3 Bài 3: Chứng minh rằng hai chẵn hơn kém nhau 4 đơn vị thì hiệu các bình phương của 2 số đó chia hết cho 16 Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC), có AD là đường trung tuyến, E là trung điểm của AC, F là điểm đối xứng với A qua D, G là điểm đối xứng với B qua E Đường thẳng qua C song song với AD, cắt DE ở H Chứng minh rằng: a/ DE AC b/ Tứ giác ABFC là hình chữ nhật c/ C là trung điểm của đoạn thẳng FG Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN HỌC KỲ I LỚP 8 Thời gian: 90 phút (Khơng kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh:………

Lớp: …… Trường : ………

Số báo danh: ………

Giám thị 1: ………

Giám thị 2: ………

Số phách : ………

Đề chẵn Điểm Chữ kí Giám khảo

Số phách I Lý thuyết: (2 điểm) Câu 1: (1 điểm): Nêu quy tắc nhân 2 phân thức đại số Áp dụng tính: 2 81 5 3 21 9 x x− ×x + − Câu 2: (1 điểm): Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình thoi II Bài tốn bắt buộc: (8 điểm) Bài 1: Thực hiện phép tính sau: a/ Tính: 2 3 2 3 5 4 3 4 2 4 xy y xy y x y x y − + + b/ Phân tích đa thức thành nhân tử: 2x2+3x−5 Bài 2: Cho phân thức 2 2 4 4 4 x x A x − + = − a/ Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định b/ Hãy rút gọn phân thức c/ Tính giá trị của phân thức tại x = 3 d/ Tìm giá trị của x để A = 2 Bài 3: Chứng minh rằng hai số lẽ hơn kém nhau 6 đơn vị thì hiệu bình phương của chúng chia hết cho 24 Bài 4: Cho tam giác ABC vuơng tại A (AB < AC), AD là đường trung tuyến Vẽ DE AB tại E Gọi F là điểm đối xứng với D qua E Gọi G là giao điểm của CE và BF a/ Chứng minh rằng tứ giác ADBF là hình thoi b/ Tính tỉ số GF GB c/ Cho AB = 6cm; AC = 10cm Tính độ dài đoạn thẳng AD? Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đề chẵn

Trang 3

………

Ngày đăng: 06/11/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w