1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tinh chat co ban cua phan so

12 430 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất cơ bản của phân số
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 349 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất cơ bản của phân số:* Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0, thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho.. * Nếu ta chia cả tử và mẫu của mộ

Trang 1

KiÓm tra bµi cò

Bài tập: Tìm số nguyên x, biết:

21

6

7 x =

x

5 28

Trang 2

1 NhËn xÐt TiÕt 71: TÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè

?1

.(-3)

.(-3)

=

2

1

6

3

:(-5)

:(-5)

=

10

5

1

V×: (-1).(-6) = 2.3

:(-4)

=

8

4

2

1

V×: 5.2 = (-10).(-1)

Trang 3

-1 2

.

= 3-6

.

-3

-3

5 -10

:

= -1 2

:

-5

-5

2

-1

-3 6

:3

=

:3

?2 §iÒn sè thÝch hîp vµo « vu«ng:

Trang 4

2 Tính chất cơ bản của phân số:

* Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0, thì ta được một phân

số mới bằng phân số đã cho

* Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho

cùng một ước chung của chúng thì ta được một

phân số bằng phân số đã cho

m b

m

a b

a

.

.

= Với m Z, m ≠ 0

n b

n

a b

a

: :

= Với n ƯC(a, b)

Trang 5

m b

m

a b

a

= (Với m Z, m ≠

n

a b

a

:

:

= (Với n ƯC(a, b))

5

3

Ví dụ:

=

5

3

7

4

=

) 1 (

7

) 1 (

4

7

4

=

* Từ tính chất cơ bản của phân số, ta có thể viết một phân số bất kì có mẫu âm thành phân số bằng

nó và có mẫu dương, bằng cách nhân cả tử và mẫu của phân số đó với -1

;

Trang 6

a)

17

-5

11

-4

-b)

b

a

5

-3

(a,b z; b < 0)

17

5

-=

b

-a

-=

11

4

=

5

3

-=

?3 Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu số dương

Trang 7

m b

m

a

b

a

= (Với m Z, m ≠

n

a b

a

:

:

= (Với n ƯC(a, b))

- Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó

10

15 8

12 6

9 4

6 2

3

=

=

=

=

=

- Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số mà người ta gọi là số hữu tỉ.

;

VD:

= -1,5

Trang 8

Bài 1: Điền dấu “Đ” nếu đúng, dấu

“S” nếu sai vào ô trống cho hợp lý

(có giải thích):

2

= 6

3

a)

b)

2

4 1

= 8

Đ

Đ

2

= 3

: 6

3 :

(-3)

= 6

2

= 4

: 8

4 :

4

= 8

Trang 9

e)

d)

63

4 28

= 9

4

9 3

= 16

6

- 2

= 39

-13

c) §

§

63

= 9.7

4.7

= 9

4 4

: 16

3 3

:

9

16

9

=

=

6 3

= 3.2

1.2

=

1

= (-13) :

(-39)

(-13) :

(-13)

= 39

-V×

Trang 10

Bµi 5 (SGK) : ¤ng ®ang khuyªn ch¸u ®iÒu gi?

15 5

3

=

54

18

6

=

84

36

3

=

28 7

5

=

36 12

9

=

-16 4

1

=

121

22 11

-=

21 15

7

=

39 13

8

=

28 8

7

-=

63 9

5

=

-44 25

11

=

A

T

Y

I S M

N C O

G 25

32

-35

100

24

45

-2

64

-27

20

7

18

§iÒn sè thÝch hîp vµo « vu«ng

Trang 11

7 20 18 -27 25 -35 18 100 18 64 -2 24

7 20 7 20 18 -27 24 25 -2 45 25 32

C

O

G

G

N

I

I

M

M

C ã C ¤ N G M µ I S ¾ T

C ã N G µ Y N £ N K I M

Trang 12

Bµi 4: C¸c phót sau ®©y chiÕm bao

nhiªu phÇn cña mét giê?

a) 15 phót b) 45 phót

c) 40 phót d) 10 phót

h h

h

4

1 15

: 60

15 :

15 60

15

=

=

=

h h

h

4

3 15

: 60

15 :

45 60

45

=

=

=

h h

h

3

2 20

: 60

20 :

40 60

40

=

=

=

h h

h

6

1 10

: 60

10 :

10 60

10

=

=

=

Ngày đăng: 01/11/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w