1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng hướng dẫn trẻ tự phục vụ bản thân

88 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 52,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sinh vì sự không hứng thú/sẵn sàng của trẻ, có một cách khác hiệu quả hơn để thực hiện việc giáo dục, đó là chời đợi đến giai đoạn nhạy cảm đối với một lĩnh vực nhất định của trẻ và cu[r]

Trang 2

- Sau khi tham gia bài học này, CBQL – GV có thể hiểu được:

• Lý do vì sao phải hướng dẫn kỹ năng sống cho trẻ?

• Những kỹ năng sống của trẻ mầm non là gì?

• Cung cấp những kĩ năng tự phục cơ bản cần thiết đối với trẻ Mầm non.

• Nắm được thao tác hướng dẫn các kĩ năng tự phục vụ và ứng dụng

trong cuộc sống

PHƯƠNG TIỆN:

-Máy chiếu

-Clip tư liệu : 31 kĩ năng tự phục vụ

-Chương trình giáo dục mầm non

MỤC TIÊU:

Trang 3

HOẠT ĐỘNG 1:

Thảo luận

Trang 4

Vì sao cuộc sống của chúng ta

dần dần đi vào một xã hội mất trật tự >>>

Trang 5

Hình ảnh của Xã hội mất trật tự, lộn xộn của Giao thông

Sự ngạc nhiên, sợ hãi của du khách khi đến Việt Nam

Trang 6

Sự lộn xộn về GT được em nhỏ thể hiện và mô tả bằng một bức vẽ

Trang 7

Trẻ em các nước Trẻ em Việt Nam hiện nay

Trang 8

Ý thức về trật tự

Để xây dựng một XH văn minh và hiện đại thì

chúng ta cần phải dạy trẻ điều gì?

Trang 9

Xây dựng thói quen, giúp trẻ tự tin chủ động và biết cách xử lý các tình huống trong

Trang 10

Các nhóm kỹ năng sống của trẻ mầm

non

1.Nhóm kỹ năng nhận thức về bản thân:

 + Kĩ năng tự phục vụ bản thân.

 + Kĩ năng tự bảo vệ trước những tình huống nguy hiểm.

 + Nhận biết giá trị bản thân

2 Nhóm kỹ năng quản lý cảm xúc:

 + Học cách cảm thông và chia sẻ

 + Kiểm soát tình cảm.

 + Lòng tự trọng.

Trang 11

Các nhóm kỹ năng sống của trẻ

Mầm non

3.Nhóm kỹ năng giao tiếp và quan hệ xã hội:

+ Kỹ năng thiết lập quan hệ với bạn bè và người lớn.

+ Kỹ năng thuyết phục và thương thuyết.

+ Sự tự tin.

+ Kỹ năng thay đổi hành vi.

+ Kỹ năng giao tiếp.

Trang 12

HOẠT ĐỘNG 2 HOẠT ĐỘNG CHIA SẺ

1 Trong chương trình GDMN có yêu cầu, nội dung kĩ năng tự phục vụ cho trẻ không

Đó là những kĩ năng nào?

2 Thực trạng GVMN đã hướng dẫn trẻ kĩ năng

đó như thế nào? Kết quả trên trẻ?

Nguyên nhân hạn chế?

Trang 13

Trẻ em là chủ nhân tương lai đất nước

“ Trẻ em hôm nay – Thế giới ngày mai”

Trang 14

“Một thói quen của 3 tuổi để đi đến hết 80 tuổi”

Trẻ em học tập từ bố mẹ và cô giáo, đặc biệt là cô giáo lứa tuổi mầm non Người bố, mẹ và cô giáo anh hưởng rất lớn cho trẻ em

Trang 15

Thời gian lứa tuổi mầm non là thời kỳ xây dựng tính trật tự và tự lập

Trang 16

Cuộc sống có

kỷ luật Phát triển tốt

Có tính trật tự

Không

có trật

tự

Cần thiết Giáo dục chuẩn

Giáo dục nhất quán của

giáo viên và bố mẹ

Với một ý thức về trật tự

dần dần thói quen và

tính tự lập

Trang 17

KỸ NĂNG SỐNG

TỰ

BẢO VỆ

BẢN THÂN

TỰ PHỤC VỤ

GIAO TIẾP

SỰ TỰ TIN

TỰ LẬP

Trang 18

Bà Maria Montessori nữ tiến sĩ y khoa của Italia nghiên cứu và kết luận rằng con người chỉ có 3 giai đoạn phát

triển:

 0 – 6 tuổi: giai đoạn phát triển quan trọng nhất của đời người – Maria gọi đây là giai đoạn sáng tạo hay “thời kỳ hình thành” vì ở đây diễn ra quá trình kiến thiết nhân cách và trí tuệ của trẻ, là giai đoạn phát triển nền tảng cho sự phát triển trí tuệ và tâm lý sau này của trẻ.

 Theo Maria, trong giai đoạn này, tâm trí của trẻ có một năng lực vô cùng đặc biệt là “trí tuệ thẩm thấu” – trẻ có thể thẩm thấu một lượng thông tin khổng lồ về môi trường xung quanh bằng các giác quan của mình Bà tin rằng đây là một sức mạnh vô thức mà chỉ có ở thời thơ ấu của trẻ.

 6 – 12 tuổi: Giai đoạn phát triển nhưng không có sự biến đổi lớn về mặt tâm lý

 12 – 18 tuổi: Biến đổi tâm lý lớn, nhân cách không vững vàng, luôn có

sự bất tuân và nổi loạn.

Trang 19

THỜI KỲ NHẠY CẢM

 Theo Maria Montessori, giai đoạn 0-6 tuổi cũng là lúc mà trẻ trải qua một loạt

“thời kỳ nhạy cảm”, hay nói theo ngôn ngữ hiện đại là “cửa sổ cơ hội”

 Trong “thời kỳ nhạy cảm” đối với mỗi một lĩnh vực nào đó, trẻ sẽ:

 + Đặc biệt yêu thích/hứng thú với lĩnh vực đó, có khát khao nội tại đối với việc tìm hiểu lĩnh vực đó;

 + Có khả năng tiếp thu các kiến thức về lĩnh vực đó một cách dễ dàng

(giống như miếng bọt biển thấm nước).

 Như vậy, thay vì ép trẻ học và gây căng thẳng cho cả giáo viên và học sinh vì sự không hứng thú/sẵn sàng của trẻ, có một cách khác hiệu quả hơn để thực hiện việc giáo dục, đó là chời đợi đến giai đoạn nhạy cảm đối với một lĩnh vực nhất định của trẻ và cung cấp cho trẻ đầy đủ các điều kiện thuận lợi để học tập về lĩnh vực đó; sau đó, cùng trẻ tận hưởng niềm vui trong học tập này.

 “Cửa sổ cơ hội” được mở ra và cũng sẽ đóng lại Và khi nó đóng lại, việc học hỏi sẽ trở nên vô cùng khó khăn.

 Điều quan trọng là chúng ta cần phải tận dụng lợi thế của các giai đoạn này để giúp trẻ học tập và phát huy tối đa tiềm năng của mình

Trang 21

24 - 46 tháng tuổi : thời kỳ nhạy cảm về

trật tự

vật ở những vị trí mà trẻ biết Do vậy mà trẻ sẽ thấy bực mình nếu như không thấy một vật nào

đó đứng ở đúng chỗ của nó

mọi vật ở đúng chỗ của nó trong khả năng có thể

Trang 22

24 - 72 tháng tuổi: thời kỳ nhạy cảm đối với tính

xã hội

quan tâm tới cuộc sống xã hội và ý thức cộng đồng cùng với người khác

tiên xuất hiện ở hành vi quan sát và sau đó là xuất hiện mong muốn được tham gia, một

cách tích cực vào mối quan hệ

Trang 23

ĐỊNH HƯỚNG CHỈ ĐẠO CỦA SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

NĂM HỌC 2015 - 2016

TẠO CƠ HỘI TRẺ ĐƯỢC TRẢI NGHIỆM

VÀ CÓ KỸ NĂNG TỰ PHỤC VỤ

Trang 24

PHẦN I : CÁCH HƯỚNG DẪN

Trang 26

1 Đi cầu thang

10 Cách mặc áo, cởi áo (gấp áo)

11 Cách cài khuy áo

12 Cách cấm dao, kéo, dĩa

Trang 27

Lồng ghép vào kế hoạch

nhà trường

- Đối tượng thực hiện: CBQL ( Hiệu phó phụ trách CM; TTCM)

- Các căn cứ:

+ Dựa vào đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi trẻ

+ Nội dung và kết quả mong đợi theo từng độ tuổi trong sách CTGDMN

+ Điều kiện CSVC của trường, lớp

- Cách làm:

+ Dựa vào các căn cứ, bàn bạc phân chia các kỹ năng phù hợp với từng độ tuổi.

+ Kỹ năng đảm bảo thao tác từ dễ đến khó.

- Gợi ý cách chia các kỹ năng vào từng độ tuổi.

Trang 28

Nhà trẻ Mẫu giáo bé Mẫu giáo nhỡ Mẫu giáo lớn

- Đi lên cầu thang - Cách đứng lên và

ngồi lên xuống ghế - Kéo khóa - Đóng mở đai da

- Cách đóng, mở cửa - Cách rửa tay - Cách chải tóc - Chuẩn bị giờ ăn nhẹ

- Cởi giầy, đi giầy,

dép

- Cách Lấy nước và uống nước

- Cách sử dụng đũa - Cách mời trà, rửa

cốc

- Cất ba lô - Cách súc miệng

nước muối

- Cách cắt móng tay - Cách cắt dưa chuột

- Cách bê ghế - Cách xử lý khi ho - Cách lau chùi nước - Cách vắt khăn ướt

- Cách xử lý hỉ mũi - Cách quét rác trên

- Cách sử dụng kéo

Trang 29

Lồng ghép vào kế hoạch của lớp

Đối tượng thực hiện: Giáo viên

Căn cứ:

- Điều kiện CSVC của nhóm lớp

- Kế hoạch phân chia các kỹ năng theo từng độ tuổi của nhà trường

- Khả năng của trẻ

Cách thực hiện:

- Giáo viên nghiên cứu, lựa chọn sắp xếp các kỹ năng từ dễ đến khó, đưa vào phần mục tiêu, nội dung từng tháng/ chủ đề, các kỹ năng được thể hiện rõ trong kế hoạch tuần và được đánh giá trẻ vào cuối chủ để

Trang 30

Gợi ý cách đưa các kỹ năng vào

Trang 31

ĐIỀU KIỆN, PHƯƠNG TIỆN, CÁCH SẮP XẾP

CÁC GIÁO CỤ DẠY TRẺ KĨ NĂNG TỰ PHỤC VỤ

- Đồ dùng, giáo cụ: bàn, ghế, đồ dùng

cá nhân( quần áo, cốc, khăn…)

- Băng đĩa hình

Trang 36

độ khó của thao tác và giáo cụ để hấp dẫn trẻ.

- Thay đổi giáo cụ để thu hút trẻ và cung cấp kĩ năng mới.

Lưu ý: Với những giáo cụ mất an toàn ( dao, kéo, hột hạt…) chỉ

được trưng bày trên giá khi 100% trẻ đã được cô hướng dẫn và thực hành, tránh tình trạng trẻ sử dụng sai mục đích, mất an toàn.

1 Cách sắp xếp giáo cụ trong lớp học

Trang 37

2 Cách sắp xếp giáo cụ Phòng đồ dùng

* Yêu cầu :

- Xếp theo chủng loại ( theo lĩnh vực phát triển…)

- Ghi tên đồ dùng,

- Có kí hiệu hình mẫu ( dán ngoài hộp)

- Có danh mục đồ dùng, giáo cụ ( tên giáo cụ, hình ảnh và số lượng).

- Sắp xếp dễ tìm, dễ lấy,

Trang 41

Cô giáo cần phải hướng dẫn

- Thao tác chuẩn giúp học sinh dễ học và thực hành tốt

theo cô giáo

Cô giáo cần phải nghiên cứu về phương pháp dạy trẻ

Mỗi cô giáo là một tấm gương

đạo đức , tự học và sáng tạo

PHƯƠNG PHÁP HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN

Trang 42

- Xem băng hình hoặc giáo viên làm các thao tác mẫu.

- Giáo viên hướng dẫn 2 đến 3 lần tùy theo khả năng trẻ.

+ Lần 1: Thực hiện thao tác không phân tích (làm chậm, rõ từng thao tác)

+ Lần 2: Nhấn vào các kĩ năng, thao tác khó ( có thể kết hợp với phân tích bằng lời)

- Nguyên tắc:

+ Sắp xếp giáo cụ theo một trình tự thao tác

+ Các thao tác làm theo trình tự từ trái sang phải từ trên xuống dưới.

PHƯƠNG PHÁP HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN

Trang 43

Học sinh là tấm gương của người lớn

Trang 46

HÌNH THỨC VÀ THỜI ĐIỂM THỰC HIỆN

- Hướng dẫn trẻ các kỹ năng tự phục vụ:

+ GV hướng dẫn theo nhóm lớn, nhóm nhỏ hoặc cá nhân

+ Thời điểm hướng dẫn: Hoạt động học và các hoạt động khác

trong chế độ sinh hoạt một ngày của trẻ (linh hoạt, phù hợp, hiệu quả dưới hình thức các trò chơi, thi đua…).

- Trẻ thực hành các kỹ năng và chơi với giáo cụ:

+ Cá nhân trẻ chơi

+ Thời điểm: Lựa chọn linh hoạt, phù hợp trong các hoạt động sinh hoạt một ngày của trẻ

Trang 47

Vào buổi sáng khi đón trẻ

Trang 48

Vào hoạt động góc hoặc hoạt động chiều

Trang 49

Giáo viên quan sát giúp đỡ trẻ khi trẻ gặp khó khăn

Trang 50

Một số kí hiệu cần qui định

trong trường, lớp học

Trang 51

Cầu thang trong trường

Trang 52

Cửa ra vào của lớp

Trang 53

Cửa ra vào phòng vệ sinh

Trang 54

CÔNG TÁC PHỐI HỢP VỚI GIA ĐÌNH TRẺ

nhà trường.

xét)

Trang 55

Từ 24 tháng Đi lên cầu thang

Trẻ biết cách đi đúng và an toàn

Biết phối hợp chân, tay nhịp nhàng

Trang 56

Từ 24 tháng Cách đóng mở cửa

Biết cách đóng mở cửa đúng cách và an toàn

Rèn luyện tính tập trung và tự làm

Phối hợp tay và mắt

Trang 57

Từ 24 tháng Cởi giày và đi giày, Cất dép

Trẻ biết cách cởi giày và đi giày

Biết tự lập, giữ gìn vệ sinh

Trang 59

3 tuổi Cách đứng lên và ngồi xuống ghế

Trẻ biết cách đứng lên và ngồi xuống ghế đúng cách

Biết tự phục vụ bản thân

Trang 60

3 tuổi Cách bê ghế

Biết cách bê ghế đúng cách

Phát triển cơ tay, rèn luyện sự khéo léo

Rèn tính tự lập.

Trang 61

3 tuổi Cách rửa tay

Trẻ biết rửa tay đúng qui

trình

Biết rửa tay khi cần thiết

Biết giữ gìn vệ sinh đôi

bàn tay

Rèn luyện sự khéo léo

Trang 62

3 tuổi Cách Súc miệng bằng nước muối

Biết cách súc miệng nước muối đúng cách

Biết giữ gìn vệ sinh răng miệng

Rèn luyện tính khéo léo và tự lập

Trang 63

3 tuổi Cách lấy nước và uống nước

Trẻ biết cách lấy nước đúng cách không làm

rớt nước ra ngoài

Biết cách ước lượng lấy nước

vừa đủ để uống

Rèn luyện tính tự lập.

Trang 64

3 tuổi Cách xử lý khi ho

Trẻ biết xử lý ho đúng cách

Rèn luyện sự khéo léo đôi bàn tay

Biết giữ vệ sinh,

văn minh nơi công cộng

Trang 65

3 tuổi Cách xử lý hỉ mũi

Trẻ biết hỉ mũi đúng cách

Rèn luyện sự khéo léo đôi bàn tay

Biết giữ vệ sinh, văn minh nơi

công cộng

Trang 66

3 tuổi Cách mặc áo, cởi áo (móc quần áo)

Trẻ biết cách mặc áo, cởi áo đúng cách

Rèn luyện sự khéo léo,

phối hợp tay, mắt.

Rèn tính tự lập phục vụ

bản thân

Trang 67

3 tuổi Cách mặc áo, cởi áo (gấp áo )

Trẻ biết cách mặc áo, gấp áo đúng theo trình tự

Rèn luyện sự khéo léo

Rèn trẻ tính tự lập và gọn gàng ngăn nắp

Trang 68

3 tuổi Cách cài khuy áo

Trẻ biết cách cài khuy áo đúng cách

Phát triển vận động tinh, sự khéo léo của đôi bàn tay

Rèn luyện tính tập

trung, tính tự lập

Trang 69

3 tuổi Cách cầm dao, kéo, dĩa

Trẻ biết cách cầm dao, kéo, dĩa đúng cách và an toàn

Rèn luyện sự khéo léo và phối hợp nhịp nhàng với bạn

Rèn luyện tính tập trung

Trang 70

3 tuổi Cách sử dụng kéo

Có thể sử dụng kéo

Phát triển cơ bắp(gân) lớn và nhỏ

Phát triển tính phối hợp mắt với tay

Tính tập trung

Trang 71

3 tuổi Cách gấp khăn lại

Trẻ biết cách gấp khăn đúng cách

Phối hợp tay, mắt nhịp nhàng

Phát triển cơ tay ( vận động tinh)

Trang 73

3 tuổi Cách sử dụng bằng thìa

Có thể chuyển đồ vật bằng thìa

Có thể tự ăn bằng đũa

Phát triển cơ bắp(gân) lớn và nhỏ

Phát triển tính phối hợp mắt với tay

Tính tập trung

Trang 74

4 tuổi Chải tóc

Phát triển cơ bắp(gân) lớn và nhỏ

Tính phối hợp mắt với tay

Trang 75

4 tuổi Cách sử dụng đũa

Có thể chuyển đồ vật bằng đũa

Có thể tự ăn bằng đũa

Phát triển cơ bắp(gân) lớn và nhỏ

Tính phối hợp mắt với tay

Tính tập trung

Trang 76

4 tuổi Kéo khóa

Phát triển cơ bắp(gân) lớn và nhỏ

Phát triển tính phối hợp mắt với tay

Tính tập trung

Có thể tự mặc áo

Hình thành tính tự lập

Trang 77

4 tuổi Cách cắt móng tay

Phát triển cơ bắp(gân) lớn và nhỏ

Tính phối hợp mắt với tay

Trang 78

4 tuổi Cách quét rác trên sàn

Học tập về cách sử dụng cái chổi và hót rác

Học giữ vệ sinh môi trường xung quanh mình

Tính phối hợp mắt với tay

Tính trật tự

Trang 79

4 tuổi Cách lau chùi nước

Học tập về cách lau chùi để làm sạch sẽ

Hiều biết về vệ sinh môi trường xung quanh mình

Tính trật tự

Trang 80

5 tuổi Đóng mở đai da

Tự mặc áo Hình thành tính tự lập

Phát triển cơ bắp(gân) lớn và nhỏ

Phát triển tính phối hợp mắt với tay

Tính tập trung

Trang 81

5 tuổi Chuẩn bị giờ ăn nhẹ

Trẻ biết cách chuẩn bị giờ ăn nhẹ cho bản thân

Tự lấy đồ ăn và ăn theo nhu cầu

Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh ăn uống

Trang 82

5 tuổi Cách mời trà + rửa cốc

Trang 83

5 tuổi Cách cắt dưa chuột

Trang 84

5 tuổi Vắt khăn ướt

Học tập về giữ vệ sinh cho mình

Phát triển cơ bắp(gân) lớn và nhỏ

Tính trật tự

Trang 85

5 tuổi Đánh giầy

Học tập về cách đánh giấy làm sạch sẽ cho mình và ta nhân

Hiều biết về vệ sinh môi trường xung quanh mình

Phát triển tính trật tự

chiếu cố (quan tâm đến người khác

Hiểu biết về an toàn

Trang 86

Xem clip thực hành

Trang 87

PHẦN II : THỰC HÀNH

Trang 88

  Xin chân thành cảm ơn quý vị và các bạn đồng nghiệp

Chúc các nhà Quản lí và các cô giáo mạnh khỏe thành công trong sự nghiệp

trồng người.

Ngày đăng: 06/02/2021, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w