1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Tuần 9. Toán - Tiết 41

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 555 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.[r]

Trang 1

GV:NguyÔn Hoµng V©n:

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

34m 5dm = m

7dm 4cm = dm

3cm 5mm = cm

21m 24cm = m 3km 45m = km 9km 234m = km 12m 2cm = m

34,5 7,4 3,5

21,24 3,045 9,234 12,02

Trang 4

Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) 35m 23cm = m 35,23

b) 51dm 3cm = dm

c) 14m 7cm = m

51,3

14,07

Trang 5

Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

(theo mẫu).

315cm = m

315cm

15 100

= 3,15m

Mẫu:

Cách làm: 315cm = 300cm + 15cm = 3m15cm

=3 m = 3,15m

Trang 6

Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

(theo mẫu).

234cm = m

234cm

34 100

= 2,34m

Mẫu:

Cách làm: 234cm = 200cm + 34cm =2m34cm

=2 m = 2,34m

Trang 7

Bài 2c: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

(theo mẫu).

506cm = m

506cm

6 100

= 5,06m

Mẫu:

Cách làm: 506cm = 500cm + 6cm =5m6cm

=5 m = 5,06m

Trang 8

Bài 2d: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

(theo mẫu).

34dm = m

34dm

4 10

= 3,4m

Mẫu:

Cách làm: 34dm = 30dm + 4dm =3m4dm

=3 m = 3,4m

Trang 9

Bài 3: Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có

đơn vị đo là Ki-lô-mét

a) 3km 245m = km 3,245

b) 5km 34m = km 5,034

Trang 10

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 12,44 m = m cm 12

b) 7,4 dm = dm cm c) 3,45 km = m

44

3450

Trang 11

Ôn tập:

Luyện tập

Chuẩn bị bài:

Viết các số đo độ dài dưới

dạng số thập phân

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:38

w