- Biết cách đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên đơn vị đo (nhỏ hơn đơn vị đo kia). Thái độ:[r]
Trang 1TUẦN 9: Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 20
TOÁN Tiết 41: GÓC VUÔNG , GÓC KHÔNG VUÔNG
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Bước đầu có biểu tượng về góc, góc vuông, góc không vuông
2 Kĩ năng:
- Biết sử dụng e-ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ được góc vuông (theo mẫu)
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu góc vuông và góc không vuông - ê ke.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
1
30’
1 Kiểm tra
bài cũ:
2 Bài mới:
a.G.thiệu
bài
b Bài giảng
Hoạt động 1.
Giới thiệu về
góc:
- Gọi hai em lên bảng làm bài tập: Tìm x:
54 : x = 6 48 : x = 2
- Nhận xét
- Nêu mục tiêu bài
- GV đưa các đồng hồ về hình ảnh các kim đồng hồ lên và yêu cầu học sinh quan sát
- Vẽ 2 tia OM, ON chung đỉnh gốc O Ta có đỉnh gốc O, cạnh
OM, ON M
O N
- Góc được tạo bởi hai cạnh xuất phát từ một điểm
*Giới thiệu góc vuông và góc không vuông:
- GV vẽ một góc vuông như sgk
- Hai học sinh lên bảng bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Học sinh quan sát và nhận xét về hình ảnh của các kim đồng hồ trong sách giáo khoa
- Học sinh quan sát
- HS nghe, quan sát
Trang 2Hoạt động 2.
Luyện tập:
Bài 1:
Bài 2 :
Bài 3:
3 Củng cố
-Dặn dò:
- Giáo viên giới thiệu : Đây là góc vuông
- Ta có góc vuông: đỉnh O, cạnh AO và OB
- Vẽ tiếp 2 góc như SGK rồi giới thiệu đó là góc không vuông
N D
P C
M E
- Gọi HS đọc tên của mỗi hình
* Giới thiệu ê ke :
- Cho học sinh quan sát cái ê
ke lớn và nêu cấu tạo của ê ke + Hướng dẫn gợi ý:
- Y/C hs dùng ê ke để kiểm tra
4 góc của hình CN
- Dùng ê ke để vẽ góc vuông
- Đặt tên đỉnh và các cạnh cho góc vuông vừa vẽ
- Theo dõi, nhận xét đánh giá
+ Treo bài tập có vẽ sẵn các góc
- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện
- Mời một học sinh lên giải
- N xét về bài làm của học sinh
- Yc lớp qs và tìm ra các góc vuông và góc k vuông
- Mời 1HS lên bảng chỉ và nêu tên các góc vuông và góc không vuông
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp quan sát góc vuông để nhận xét
- Học sinh quan sát để nắm về góc không vuông
- 2HS đọc tên góc, cả lớp nhận xét bổ sung
- Lớp quan sát để nắm
về cấu tạo của ê ke
- 2HS lên bảng thực hành
- Nêu yêu cầu BT1
- HS tự vẽ góc vuông có đỉnh O, cạnh OA, OB (theo mẫu)
- Tự vẽ góc vuông đỉnh
M, cạnh MC, MD trên bảng con
- Cả lớp quan sát và tự làm bài
-2 hs lên chỉ ra các góc vuông và góc k vuông
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- Cả lớp quan sát bài tập rồi trả lời miệng
Trang 3
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
Thứ ba ngày 1 tháng 11 năm 20
TOÁN Tiết 42: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GÓC VUÔNG
BẰNG Ê KE
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Nhận biết góc vuông và góc không vuông
2 Kĩ năng:
- Biết sử dụng e ke để kiểm tra và vẽ được góc vuông trong trường hợp đơn giản
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- E ke, Phiếu bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3 ’
1 ’
30 ’
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi hai em lên bảng vẽ
không vuông
- Nhận xét đánh giá
- Nêu muc tiêu bài học
+ Nêu yêu cầu bài tập trong SGK
- Hướng dẫn cách vẽ góc vuông đỉnh O
- Yêu cầu HS tự vẽ góc vuông đỉnh A, đỉnh B vào vở nháp
- Gọi 2HS lên bảng vẽ
- Giáo viên cùng với lớp nhận xét đánh giá
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp theo dõi giáo viên hướng dẫn
- Cả lớp làm bài
- 2 em lên bảng vẽ, cả lớp nhận xét, chữa bài
Trang 44 ’
Bài 2 :
Bài 3:
3 Củng cố - Dặn
dò:
+ GV hướng dẫn
- Mời một học sinh lên bảng KT
- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
+ Treo BT có vẽ sẵn các hình như SGK lên bảng
- Yêu cầu cả lớp quan sát
và tìm ra các miếng bìa
có các số đánh sẵn có thể ghép với nhau tạo thành góc vuông
- Gọi HS trả lời miệng
- Mời 1 em thực hành ghép các miếng bìa đã cắt sẵn để được góc vuông
- Nhận xét bài làm của học sinh
- Gọi 2 Hs nhắc lại nội dung bài
+ Nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp tự làm bài
- Một học sinh lên bảng dùng ê ke kiểm tra
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
- HS quan sát rồi nêu miệng kết quả
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- 1HS lên thực hành ghép hình
- Học sinh nhận xét bài bạn
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
Trang 5Thứ tư ngày 2 tháng 11 năm 20
TOÁN Tiết 43: ĐỀ-CA-MÉT HÉC-TÔ-MÉT
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Biết tên gọi, kí hiệu của đề –ca-mét và héc –tô-mét
- Biết quan hệ gữa đề - ca- mét và héc – tô - mét
2 Kĩ năng:
- Biết đổi từ đề –ca-mét và héc –tô-mét ra mét
3 Thái độ:
- Học sinh yêu thích môn học
II.ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC:
Bảng phụ, phiếu học tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
3 ’
1 ’
8 ’
1 Kiểm tra:
2 Bài mới:
a.Giới thiệu
b Bài giảng.
Hoạt động 1:
Ôn lại các đơn
vị đo độ dài đã
học
Hoạt động 2:
Giới thiệu
đề 1HS đo độ dài đoạn thẳng cho trước trên bảng lớp
-1HS nhận biết các góc vuông bằng
ê ke trên hình cho trước -HS vẽ góc vuông có đỉnh và 1 cạnh cho trước
–GV nhận xét chung
- Nêu mục tiêu bài
+Các em đã học những đơn vị đo
độ dài nào ?
- GV nhận xét, Hs lắng nghe các đơn vị đo độ dài đã học
*Ngoài các đơn vị đo độ dài các
em đã được học, còn một số đơn vị khác như đề – ca-mét; héc -tô –mét cũng dùng để đo độ dài GV giới thiệu bài, Ghi bảng
-GV dùng thước dài 1mét g thiệu:
+Cây thước có độ dài 1mét, gấp 10
- 3 HS lên bảng thực hiện theo yc
- HS nêu miệng cách kiểm tra góc vuông bằng ê ke
- Lớp theo dõi nhận xét bạn
- HS nêu, lớp nhận xét bổ sung
…mi-li-mét, đề-xi-mét, xăng-ti-đề-xi-mét, mét, ki-lô-mét
- 2HS đọc lại
- Lớp lắng nghe
Trang 622 ’
3 ’
ca-mét,
héc-tô-mét
3 Thực hành
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
3.Củng cố
dặn dò
lần 1mét, ta được độ dài là ? + Đơn vị đo độ dài tương ứng với
10 mét có tên gọi là đề-ca-mét
Vậy đề-ca-mét là một đơn dùng để làm gì?
Đề-ca-mét viết tắt là: dam
1dam=10m
- GV nêu ví dụ
*Giới thiệu héc-tô-mét
-Lớn hơn đề-ca-mét, ta có đơn vị
đo độ dài là héc-tô-mét
Héc-tô-mét viết tắt là:hm
Ta có 1 hm =10dam
+1hm bằng bao nhiêu mét ?
- GV viết bảng: 1hm =100m
- GV nêu ví dụ khoảng cách + GV HD và giải thích cột thứ 1:
-1hm = ? m
- GV theo dõi HS làm bài
- GV nhận xét + Giúp HS nắm được yc của bài
-Hướng dẫn mẫu:
+1dam bằng bao nhiêu mét ? +4 dam gấp mấy lần so với 1dam +Vậy muốn biết 4dam dài bằng bao nhiêu mét ta làm thế nào?
Vậy 4 dam =?
+Tương tự HS nhận xét mẫu 8hm=800m
+Hướng dẫn mẫu -Yêu cầu HS tính nhẩm để thực hiện cộng trừ ra kết quả
- GV nhận xét GV chữa bài
- Nêu nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
…10m
…đo độ dài
- 3HS đọc
…1hm =1 00m
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu, nêu cách làm
- HS làm vở, HS lên bảng
- HS cùng thực hiện mẫu với GV
… 10 m
… 4 lần -Ta lấy 10m x 4 = 40m
-HS làm bài theo nhóm:
- HS nhận xét
- HS đọc đề
- HS làm vào vở
Trang 7Thứ năm ngày 3 tháng 11 năm 20
TOÁN Tiết 44: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược lại
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng (km và m ; m và mm)
2 Kĩ năng:
- Biết làm các phép tính với các số đo độ dài
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một bảng kẻ sẵn các dòng, các cột như SGK nhưng chưa viết chữ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4 ’
1 ’
30 ’
1 Kiểm tra bài
cũ:
2.Bài mới :
a.Giới thiệu
bài.
b Bài giảng.
Hoạt động 1:
Giới thiệu
bảng đơn vị đo
độ dài theo thứ
tự từ nhỏ đến
lớn:
+ Gọi 3HS lên bảng làm BT:
1dam = m 1hm = m
5dam= m 7hm = m 8hm
= dam
- Nhận xét từng học sinh
- Nêu mục tiêu bài học
- Treo bảng kẻ sẵn bảng đơn
vị đo độ dài lên bảng + Hãy nêu các đơn vị đo độ dài đã học?
- GV ghi bảng
+ Đơn vị đo cơ bản là đơn vị nào?
- GV ghi mét vào cột giữa
- Cho HS nêu lại mối quan
hệ giữa các đơn vị đo
- Giáo viên lần lượt điền vào
- 3 em lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Nêu được : m, dm, cm,
mm, km
- Mét là đơn vị đo cơ bản
- Lần lượt viết tên các đơn vị đo vào từng cột ghi sẵn để có bảng đơn
vị đo độ dài như sgk
Trang 84 ’
Hoạt động 2:
Luyện tập :
Bài 1 :
Bài 2:
Bài 3:
3.Củng
cố ,Dặn dò:
để có bảng đơn vị đo độ dài như trong bảng của bài học
- Yêu cầu nhìn bảng và lần lượt nêu lên mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo liền nhau
+ 1km = hm ? + Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau mấy lần?
- Yêu cầu cả lớp đọc và ghi nhớ bảng đơn vị đo độ dài vừa lập được
+ Yêu cầu HS nêu đề bài rồi
tự làm bài vào vở
- Gọi học sinh nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh
+ Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào
vở
- Gọi 2HS lên bảng chữa bài
- GV cùng cả lớp nhận xét, tuyên dương
- Cho từng cặp đổi chéo vở
để KT bài nhau
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu và mẫu rồi tự làm bài vào vở
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu, kém
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền
kề trong bảng
- Gấp, kém nhau 10 lần
- Đọc và ghi nhớ bảng đơn vị đo độ dài
- 2HS nêu yêu cầu bài,
cả lớp tự bài bài
- 2HS nêu miệng kết quả, cả lớp nhận xét bổ sung
- 2 em đọc yêu cầu BT, lớp đọc thầm
- Tự làm bài vào vở
- 2 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung
- Đổi vở để KT bài nhau
- 1HS nêu yêu cầu bài và mẫu
- Tự làm bài vào vở
Trang 9Thứ sáu ngày 4 tháng 11 năm 20
TOÁN Tiết 45: LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Bước đầu biết đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo
2 Kĩ năng:
- Biết cách đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên
đơn vị đo (nhỏ hơn đơn vị đo kia)
3 Thái độ:
- GDHS tính chính xác.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4 ’
1 ’
30 ’
1 Kiểm tra bài
cũ :
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi 2 em đọc bảng đơn
vị đo dộ dài theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại
- Gọi 2HS khác lên bảng làm BT:
2hm = dam 5km =
hm 4hm= m 9dam =
m
- Nhận xét, ghi điểm
- Nêu mục tiêu
+ Gọi hs nêu bài tập 1
- Giải thích bài mẫu
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi 2 học sinh lên bảng
- 2HS đọc bảng đơn vị
đo độ dài
- 2HS lên bảng làm BT
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- 1 em đọc yêu cầu bài
- Theo dõi GV giải thích bài mẫu
- Cả lớp tự làm bài vào vở
Trang 104 ’
Bài 2 :
Bài 3
3 Củng cố - Dặn
trình bày bài làm
- Nhận xét chốt lại bài làm đúng
- Cho từng cặp đổi chéo
vở để KT bài nhau
+ GV gọi HS nêu y/c bài
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- GV nhận xét chữa bài
+ Gọi học sinh dọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
- 2 em lên bảng trình bày bài làm
3m 2dm = 32 cm 3m 2cm = 302cm 4m 7 dm = 47 dm 4m 7 cm = 407 cm
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- Đổi chéo vở để KT bài nhau
- Làm bài vào vở, 1 hs làm bảng phụ
8 dam + 5dam = 13 dam
57hm – 28 hm = 29 hm
12 km x 4 = 48 km
720 m + 43m = 763 m
27 mm : 3 = 9mm
403 cm- 52 cm = 351 cm
- Nhận xét
- 1HS nêu yêu cầu bài, lớp đọc thầm
- Cả lớp tự làm bài vào
vở 2HS lên bảng làm bài
6m 3cm < 7m 6m 3cm > 6m 6m 3cm < 630 cm 6m 3cm = 603 cm
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Trang 11dò:
+ Gọi hs đọc bảng đv đo
độ dài
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Vài HS đọc lại bảng đơn vị đo độ dài