GV:NguyÔn Hoµng V©n:.[r]
Trang 1GV:NguyÔn Hoµng V©n:
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
34 tấn 3kg = tấn
12 tấn 51kg = tấn
6 tấn 768kg = tấn 5467kg = tấn
34,003 12,051 6,768 5,467
2tạ 7kg = tạ
34 tạ 24kg = tạ 456kg = tạ 128kg = tạ
2,07 34,24 4,56 1,28
Trang 4Lớn hơn mét vuông Mét
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bảng đơn vị đo diện tích
Trang 51 100
1 100
1 100
1 100
1 100
1 100
Lớn hơn mét vuông Mét
vuông Bé hơn mét vuông
1km 2
=100hm 2
1hm 2
=100dam 2
= km 2
1dam 2
=100m 2
= hm 2
1m 2
=100dm 2
= dam 2
1dm 2
=100cm 2
= m 2
1cm 2
=100mm 2
= dm 2
1mm 2
= cm 2
1ha = …… km 2
= …… km 2
1 100
1 000 000
10 000 100
0,01
Trang 6b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm 2 = m 2
Cách làm:
Vậy :
42
=
3m 2 5dm 2 = m 2
Cách làm:
Vậy :
3m 2 5dm 2
3m 2 5dm 2
Trang 7Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 56dm 2 = m 2
b) 17dm 2 23cm 2 = dm 2
c) 23cm 2 = dm 2
d) 2cm 2 5mm 2 = cm 2
0,56 17,23 0,23 2,05
Trang 8Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1654m 2 = ha b) 5000m 2 = ha c) 1ha = km 2
d) 15ha = km 2
0,1654 0,5
0,01 0,15
Trang 9Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km 2 = ha b) 16,5m 2 = m 2 dm 2
c) 6,5km 2 = ha d) 7,6256ha = m 2
534 16 650 76256
50
Trang 10Ôn tập:
Bảng đơn vị đo diện tích
Chuẩn bị bài:
Luyện tập chung
(Trang 47)