1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Toán 9 tuần 10 năm học 2018-2019

21 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 260,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Khắc sâu lại cách giải dạng bài tập trên và các kiến thức cơ bản có liên quan đã vận dụng về quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.. Tính độ dài BD V[r]

Trang 1

- KNS: Kiên định, tự tin

3- Tư duy: - Phát triển tư duy tổng hợp, khái quát

4- Thái độ: - HS làm bài nghiêm túc

- Rèn cho HS tính trung thực, trách nhiệm

5- Phát triển năng lực: Năng lực tính toán

II Chuẩn bị.

- G: Đề kiểm tra

- H: Ôn các kiến thức, các dạng toán cơ bản của chương 1

III Phương pháp.

- Kiểm tra đánh giá

IV Tiến trình kiểm tra

ĐKXĐ của căn thức bậc hai

Vận dụng hằng đẳng thức

Trang 2

Biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai

Vận dụng biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai

Giải được bàitập có liênquan

I Phần trắc nghiệm: Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (3 điểm)

Câu 1: Căn bậc hai của 9 là :

C.x

52

D x

52

Trang 3

Câu 3: Kết quả của phép khai phương 81a (với a < 0) là: 2

Câu 6: Kết quả của phép tính 3 27 3125là:

Trang 4

II Phần tự luận:

Điể m

b) ( √7−√3)2+√84=10−2√21+2√21

(0,5)

=10

0,50,5

b) 9x 5 x  6 4 x ( x≥0)

(0,25) ⇔3√x−5x+4x=6

(0,25)

6 4

Trang 5

1 :

1 1

1





a a

a a

a a

Q

, ĐK: a>0 ; a≠1

   2

:

a Q

 12

1

1 1

a a

a

a 1

0,25 0,25

0,5

b) Xét hiệu:

Q−1=a+1

a

a 

 1

= 1

a ¿ 0 (a>0) Vậy Q−1>0 ⇒Q>1

0,5 0,5

4 Hướng dẫn về nhà.

- Xem lại các khái niệm về hàm số

V Rút kinh nghiệm.

………

- ………

………

… ………

********************************* Ngày soạn: 19.10.2018 Giảng: ……….

Tiết 19

§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ.

LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: HS được ôn lại và phải nhËn biÕt, th«ng hiÓu các nội dung:

Trang 6

+ Cỏc k/n về “hàm số”, “biến số”; hàm số cú thể cho bằng bảng hoặc cụng thức + Khi y là hàm số của x, thỡ cú thể viết y = f(x); y = g(x), … Giỏ trị của hàm số y

= f(x) tại x0, x1, … được kớ hiệu là f(x0), f(x1), …

+ Đồ thị của hàm số y = f(x) là tọ̃p hợp tṍt cả cỏc điểm biểu diễn cỏc cặp giỏ trịtương ứng ( x; f(x)) trờn mặt phẳng tọa độ

+ Bước đầu nắm được khỏi niệm hàm số đồng biến trờn R, nghịch biến trờn R

2 Kĩ năng: - Sau khi ụn tọ̃p, yờu cầu H biết cỏch tớnh và tớnh thành thạo cỏc giỏ trị

của hàm số khi cho trước biến số; biết biểu diễn cỏc cặp số (x; y) trờnmặt phẳng tọa độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax

- KNS : Thu thọ̃p và xử lý thụng tin

3 Tư duy: Rèn các thao tác t duy so sánh tơng tự và khái quát.

4 Thỏi độ: - Giáo dục HS có ý thức tự học, tính cẩn thận chính xác

- Rốn cho HS tinh thần tự chủ, tự tin

5 Phỏt triển năng lực: Tự học, tự tin, khả năng giải quyết vṍn đề.

- Giao nhiệm vụ

IV Tiến trỡnh dạyhọc - giỏo dục

1 Ổn định tổ chức (1’)- Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ.( 2p)

?H1: Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng thay đổi x?

3 Dạy học bài mới.

- ĐVĐ(2p): Lớp 7 chỳng ta đó được làm quen với khỏi niệm hàm số, một số vớ dụhàm số, khỏi niệm mặt phẳng tọa độ, đồ thị hàm số y = ax Ở lớp 9, ngoài ụn tọ̃p lạicỏc kiến thức trờn ta cũn bổ sung thờm một số khỏi niệm: hàm số đồng biến, hàm

số nghịch biến; đường thẳng song song và xột kĩ một hàm cụ thể y = ax + b ( a 0) Tiết học này ta sẽ nhắc lại và bổ sung cỏc khỏi niệm hàm số

Hoạt động 1: Khỏi niệm hàm số ( 8p)

MT : Sau hoạt động này HS nắm được KN hàm số, cỏch cho một HS.

PP: - Vấn đỏp

Trang 7

KT: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

? Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại

lượng thay đổi x?

H: y phụ thuộc vào x sao cho với mỗi gt của x ta

xđ đc 1 gt của y

? Hàm số có thể được cho bằng những cách nào?

H: Hsố có thể cho bằng bảng, công thức

G: Đưa Ví dụ 1 lên bảng phụ

H: Nghiên cứu Ví dụ - Sgk /42

? VD 1a: y là hàm số của x được cho bằng bảng

Hãy giải thích vì sao y là hàm số của x?

? VD 1b là các hàm số cho bởi công thức Hãy

giải thích vì sao y = 2x là một hàm số?

? ( Bphụ): Bảng sau có xác định y là hsố của x

hay không? Vì sao?

H: Bảng trên không xác định y là hàm số của x, vì

ứng với một giá trị x =3 ta có 2 giá trị của y là 6

và 4

G:+ Qua VD trên ta thấy Hsố có thể đc cho bằng

bảng nhưng không phải bảng nào cũng cho ta một

hàm số y của x

+ Nếu Hsố đc cho bằng công thức y = f(x), ta hiểu

rằng biến số x chỉ lấy những gtrị mà tại đó f(x) xđ

+ Ở VD 1b, biểu thức 2x xđ x, nên biến số x có

* Khái niệm: Nếu đại lượng y

phụ thuộc vào đại lượng thay đổi

x sao cho với mỗi giá trị của x,

ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y

được gọi là hàm số của x, và x được gọi là biến số.

- Hàm số có thể cho bằng bảnghoặc công thức, …

* Ví dụ 1: Sgk/42.

Trang 8

H: Là giỏ trị của HS tại x = 0, x = 1, x = a.

MT: Giúp HS nắm đợc thế nào là đồ thị HS, một điểm thuộc đồ thị HS khi nào? cách

biểu diễn một điểm trên trục toạ độ.

PP: - Luyện tập và thực hành.

KT: Đặt cõu hỏi

? Làm ?2 – Sgk/43? ( bảng phụ vẽ sẵn 2 hệ trục

tọa độ)

H: 2 H lờn bảng làm, H dưới lớp làm vào vở

? Nhọ̃n xột bài trờn bảng?

Hoạt động 3: Hàm số đồng biến, nghịch biến ( 7p)

MT: Học sinh nhận biết tính chất của HS

PP: Phỏt hiện và giải quyết vấn đề

KT: Đặt cõu hỏi, giao nhiệm vụ

H:Giỏ trị y tương ứng cũng tăng

G:Ta núi hsố y = 2x + 1 đb trờn R

? BT -2x + 1 xđ với những gtrị nào của x?

H: xđ với mọi x R

? Khi x tăng thỡ giỏ trị tương ứng của y như thế

nào?

3 Hàm số đồng biến, nghịch biến.

* Tổng quỏt: Sgk/44.

Trang 9

H: Giá trị tương ứng y giảm.

H: Dạng y = ax Cách vẽ: Xác định điểm A thuộc

đồ thị hsố, kẻ đường thẳng đi qua OA là đồ thi

=> Hsố y = 2x đồng biến

+ Tương tự hsố y = - 2x nghịch biến

Trang 10

………

………

………

HÌNH HỌC: Ngày soạn : 19/10/2018 Giảng: .

Tiết 18

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu.

1- Kiến thức: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lượng giác của nó Kĩ năng

giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài toán liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông

KNS: Tự tin, kiên định

3- Tư duy, Biết cách trình bày cã lËp luËn chÝnh x¸c

4- Thái độ: Tích cực tự giác học tập

Rèn tính độc lập, hợp tác, trách nhiệm

5- Phát triển năng lực: Tính toán

II Chuẩn bị.

- G: Bảng phụ ghi câu hỏi, đề bài

- H: Trả lời các câu hỏi ôn tập, làm các BT trong phần ôn tập

III Phương pháp– Kỹ thuật dạy học

1 Phương pháp

- Luyện tập thực hành

- Hợp tác nhóm

- Vấn dáp

2 Kỹ thuật

- Đặt câu hỏi

- Giao nhiệm vụ

Trang 11

A D

- Chia nhóm

IV Tiến trình dạy học - Giáo dục

1 Ổn định tổ chức.(1’) - Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? H1: Viết các hệ thức giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông?

? H2: Viết công thức tính cạnh góc vuông theo cạnh huyền, cạnh góc vuông còn lại

và tỉ số lượng giác của góc nhọn?

? H3: Chữa B40 – Sgk/95?

3 Dạy học bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập (5’)

MT: Sửa chữa, bổ sung bài làm của HS

MT: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, vận dụng kiến

thức vào giải các dạng bài tập về tam giác vuông

PP: Luyện tập thực hành.

KT: Chia nhóm, giao nhiệm vụ

? Làm B38 – Sgk/95?

G: Treo bảng phụ hình 48 – Sgk/95

? Để tính khoảng cách giữa 2 chiếc thuyền

cần tính được những khoảng cách nào?

= 380.tg(500 +

150) 814,913(m)

AB = IB – IA =814,913–52,866=

Trang 12

5cm

B

O

C

1

α

G: Ycầu H hoạt động nhóm làm BT

H: Hoạt động nhóm làm bài 41 Đại diện

các nhóm trình bày cách làm, báo cáo kết

quả; các nhóm khác nhận xét, sửa sai, bổ

sung

G: Chốt lại cách làm, lưu ý H có thể tìm x

trước, tuy nhiên với GT bài cho có thể tìm

y trước.

- Lưu ý dạng BT tìm góc khi biết 1 TSLG

? Làm B35 – SBT/94?

? Để dựng góc α khi biết sinα ta làm như

thế nào?

H: Đưa về dựng tam giác biết hai cạnh

góc vuông

? Trình bày cách dựng và vẽ hình?

? Nêu cách dựng góc α khi biết cosα?

G: Chốt lại cách dựng

? Trình bày cách dựng và vẽ hình khi biết

tgα = 1?

362,047(m)

Bài 41 – Sgk/96.

tgy = AC/BC

= 2/5 = 0,4

=> y 21048’

x – y =( x + y) -2y

= 900 – 2.21024’

= 46024’

Bài 35 – SBT/94.

a) sinα = 0,25

- Dựng góc vuông xOy Lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Ox lấy điểm

B sao cho OB = 1; Dựng ( B; 4) cắt Oy tại C Góc OCB là góc α cần dựng

- Thật vậy, sinα=sinC=OA/BC=0,25

4 Củng cố (5’)

? Nêu ứng dụng của các tỉ số lượng giác trong thực tế?

? Cách dựng góc khi biết tỉ số lượng giác?

G: Chốt lại cách dạng bài đã làm

5 Hướng dẫn về nhà (5’)

- Ôn lại các kiến thức đã học

- Xem lại các dạng bài đã chữa

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết

V Rút kinh nghiệm.

………

………

………

… ………

Trang 13

- Kiểm tra đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh.

- Kiểm tra được các kiến thức cơ bản, trọng tâm; các kĩ năng cơ bản mà học sinh

cần nắm được sau khi học chương I

- Kiểm tra đánh giá

IV Tiến trình dạy häc - Gi¸o dôc

Trang 14

lượng trong

tam giác

vuông

hệ thức lượng trong tam giác vuông

thức tính được các độ dài các yếu tố trong tam giác vuông

thức lượng để chứng minh hệ thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

5%

2 2,0

20%

1 1,0

10%

4 3,5 3,5%

nhau

- Các công thức lượng giác

- Tính được TSLG của một góc nhọn cho trước

- Nhận biết được tỉ số lượng giác của góc nhọn trong các tam giác vuông.

- So sánh được các TSLG

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 2 20%

3 1,5

15%

7

3, 5 3,5%

các góc của tam giác vuông; tỉ số lượng giác để tính

số đo góc; đoạn thẳng.

- Giải được bài toán thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ % 2,5% 0,25

2 2,75

27,5%

2

3 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 2,5 25%

5

3,75 37,5%

2 1

2,75 1,0

27,5% 10%

13 10 100%

Trang 15

ĐỀ KIỂM TRA

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng:

Bài 1 : (2điểm ) Cho tam giác DEF có ^D = 900 ; đường cao DI

Bài 2 : (0,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao Câu nào

trong các câu sau là sai ?

cos C tan cot    1 D.

Trang 16

A sin 450 < tan 450 B cos 320 < sin 320

C sin 650 = cos 250 D tan300 = cot600

Phần II: Tự luận: (6 điểm)

Bài 7: (2điểm) Tìm x và y trong mỗi hình sau (Kết quả làm tròn đến chữ số thậpphân thứ 1)

a) Tìm x trên hình vẽ sau b) Tìm x, y trên hình vẽ

Bài 8: (2điểm) Đài quan sát ở Canađa cao 533m Ở một thời điểm nào đó vào banngày, Mặt Trời chiếu tạo thành bóng dài 1100m Hỏi lúc đó góc tạo bởi tia sángmặt trời và mặt đất là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến phút)

Bài 9: (2điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BC = 5 cm, C =

300

a) Giải tam giác vuông ABC

b) Kẻ HEAB ; HFAC Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF

x H

6

Trang 18

- Giải lại các bài trong đề kiểm tra.

- Đọc trước " Đ1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn" (Chương II- Đường tròn.)

- Tiếp tục chủ động tự ôn lại kiến thức cơ bản của chương I

TỰ CHỌN:

Ngày soạn: 19/10/2018 Tiết: 10 Ngày giảng: ………

Ôn tập một số bài tập ứng dụng thực tế hệ thức giữa cạnh và

góc trong tam giác vuông

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, áp dụng giải tam giác vuông , giải bài toán thực tế

2 Kỹ năng: - Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc vào

tính độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông

- KNS: Kiên định, tự tin

3 Tư duy: - Rèn khả năng suy đoán và phân tích

4.Thái độ: - Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận

5 Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, hợp tác và sáng tạo của học sinh

Trang 19

IV Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lượng trong tam giác vuông, viết công thức tổng quát

KT: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài

tập 1 phần a; phần b và phát phiếu học

tập cho học sinh thảo luận theo nhóm

GV: Ta tính AH như thế nào? Dựa

GV: Để tính được chu vi hình thang

ta cần tính được độ dài các cạnh nào

của hình thang? Tính BC; DC ntn?

HS: Kẻ BKCD  tứ giác ABKD là

hình vuông và BCK là tam giác

vuông cân tại K  BK = KC= 8m 

AD =AB = 8m;

BCD  450

Chu vi hình thang vuông là:

B sin C= 0,75 D sin C=

3 5

Trang 20

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài

tập 2 và hình vẽ minh hoạ

GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và

nêu giả thiết, kết luận bài toán

GV: Muốn tính được độ dài đoạn

thẳng BC ta làm ntn ?

HS: ta tính AC- AB từ đó cần

tínhđược độ dài các cạnh AC; AB

trong các tam giác ABD ; ACD

GV : Yêu cầu học sinh lên bảng trình

bày cách tính các đoạn thẳng trên theo

hướng dẫn ở trên sau khi các nhóm

thảo luận và thống nhất

HS: Nhận xét và bổ sung các sai sót

của bạn trình bày trên bảng

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài

tập 3 và hình vẽ minh hoạ

GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và

nêu giả thiết, kết luận bài toán

GV: Muốn tính được độ dài đoạn

thẳng AD; AB ta làm ntn ?

GV : Yêu cầu học sinh lên bảng và

trình bày cách tính

GV: Khắc sâu lại cách giải dạng bài

tập trên và các kiến thức cơ bản có

liên quan đã vận dụng về quan hệ giữa

cạnh và góc trong tam giác vuông

Bài 2 : cho tam giác ABC , Â=900; AB =

21, C  400, phân giác BD.Tính AC,BC,BD

40

21 2 1

D

C B

DH = BD.sin DBH =5.sin600

4,33cm

6.736( ) sin

GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:

Cho h×nh b×nh h nh ABCD à Gọi I, K theo thứ tự lµ trung ®iÓm cña CD, AB.Đường chÐo BD cắt AI, CK theo thứ tự ở E, F Chứng minh DE = EF = FB

Trang 21

5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- §Þnh nghÜa, tÝnh chÊt cña h×nh b×nh h nhà

- Dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Bài tập: Chu vi hình bình hành ABCD bằng 10cm, chu vi tam giác ABD

bằng 9cm

Tính độ dài BD

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w