1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

Đề cương ôn tập HK 1 môn Địa lý khối 10 năm học 2018 - 2019

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 285,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể hiện tổng hợp tình hình sinh, tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là ý nghĩa của cơ cấu dân số.. theo lao động.[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN THI MÔN ĐỊA HỌC KÌ 1, NĂM HỌC 2016 – 2017 PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM

I THUỶ QUYỂN Câu 1 Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất, bao gồm:

A nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng Trái Đất

B nước trong các biển và đại Dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyên

C nước trên lục địa, nước trong lòng Trái Đất, hơi nước trong khí quyển

D nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng Trái Đất, hơi nước trong khí quyển

Câu 2 Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm “nhiều nước quanh năm”?

A Khí hậu nhiệt đới gió mùa B Khí hậu cận nhiệt gió mùa

C Khí hậu ôn đới lục địa D Khí hậu xích đạo

Câu 3 Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm “Sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào

mùa khô”?

A Khí hậu xích đạo B Khí hậu nhiệt đới gió mùa

C Khí hậu ôn đới lục địa D Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

Câu 4 Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm “Tổng lượng nước sông hằng năm nhỏ, chủ

yếu tập trung vào mùa đông”?

A Khí hậu nhiệt đới gió mùa B Khí hậu cận nhiệt gió mùa

C Khí hậu cận nhiệt địa trung hải D Khí hậu ôn đới lục địa

Câu 5 Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm “Sông có lũ vào mùa xuân”?

A Khí hậu ôn đới lục địa B Khí hậu cận nhiệt lục địa

C Khí hậu nhiệt đới lục địa D Khí hậu cận xích đạo

Câu 6 Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân

nào?

A Sông lớn, lòng sông rộng Sông có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho dòng sông chính

B Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh

C Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn

D Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày

Câu 7 ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt tới chế độ nước của sông là

A chế độ mưa B địa hình C thực vật D hồ, đầm

Câu 8 Hoạt động kinh tế - xã hội có tác động rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông Hồng là

A sản xuất nông nghiệp ở vùng cao Tây Bắc

B xây dựng hệ thống thuỷ điện trên Sông Đà

C khai thác rừng ở vùng thượng lưu sông

D khai thác cát ở lòng sông

Câu 9 Sông Nin (sông dài nhất thế giới) nằm ở

A châu Âu B châu Á C châu Phi D Bắc Mĩ

Câu 10 Sông A-ma-dôn (sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giói) nằm ở

A châu Á B châu Phi C Bắc Mĩ D Nam Mĩ

Câu 11 Sông I-ê-nít-xây có lũ rất to vào mùa xuân Sông nằm ở

A châu Phi B châu Mĩ C châu Âu D châu Á

Câu 12 Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

A mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp

B mực nước sông quanh năm cao, sông chảy xiết

C mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

D sông hầu như không còn nước,chảy quanh co uốn khúc

Trang 2

II SÓNG THUỶ TRIỀU DÕNG BIỂN Câu 1 Sóng biển là

A hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

B sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

C hình thức dao dộng của nước biển theo chiều ngang

D cả 3 ý trên đều đúng

Câu 2 Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

C động đất, núi lửa D hoạt động của tàu bè, khai thác dầu ngoài khơi,

Câu 3 Thuỷ triều được hình thành do

A sức hút của các thiên thể trong Hệ Mặt Trời, chủ yếu là sức hút của Mặt Trời

B sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng, trong đó sức hút của Mặt Trời là chủ yếu

C sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng, trong đó sức hút của Mặt Trăng là chủ yếu

D sức hút của các thiên thể trong Hệ Mặt Trời, chủ yếu là sức hút của các hành tinh

Câu 4 Dao động thuỷ triều lớn nhất khi

A Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 120°

B Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 45°

C Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 90°

D Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời nằm thẳng hàng

Câu 5 Dao động thuỷ triều nhỏ nhất khi

A Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 120°

B Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 45°

C Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 90°

D Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời nằm thắng hàng

Câu 7 Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là

A chuyển động tự quay của Trái Đất

B sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong đại dương

C sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng

D tác động của các loại gió thổi thường xuyên ở những vĩ độ thấp và trung bình

Câu 8 Dòng biển nóng là các dòng biển

A có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh

B có nhiệt độ nước cao hơn 0OC

C có nhiệt độ nước cao hơn 30°C

D chảy vào mùa hạ

Câu 9 Dòng biển lạnh là dòng biển

A có nhiệt độ nước thấp hơn nhiệt độ của các dòng biển nóng

B có nhiệt độ nước thấp hon nhiệt độ của khối nước xung quanh

C có nhiệt độ nước thấp hơn 0°C D chảy vào mùa đông

III THỔ NHƯỠNG QUYỂN Câu 1 Thổ nhưỡng là

A lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, được hình thành từ quá trình phong hoá đá

B lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì

C lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt

D lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo và đưa vào sản xuất nông nghiệp

Câu 2 Độ phì của đất là

A khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật

B độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thế sinh trưởng và phát triển

C lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật

D lượng chất vi sinh trong đất

Trang 3

Câu 3 Đá mẹ là nguồn cung cấp chất vô cơ trong đất, có vai trò quyết định tới

A độ tơi xốp của đất

B lượng chất dinh dưỡng trong đất

C thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới của đất

D khả năng thẩm thấu nước và không khí của đất

Câu 4 Tác động trước tiên của nhiệt và ẩm tới quá trình hình thành đất là

A làm cho đá gốc bị phá huỷ thành các sản phẩm phong hoá

B giúp hoà tan, rửa trôi hoặc tích tụ vật chất trong các tầng đất

C tạo môi trường để vi sinh vật phân giải và tổng hợp chất hữu cơ cho đất

D giúp cho đất trở nên tơi xốp hơn

Câu 5 Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

A cung cấp vật chất vô cơ cho đất

B phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

C bám vào các khe nứt của đá, làm phá huỷ đá

D hạn chế việc xói mòn đất và góp phần làm biến đổi tính chất đất

Câu 6 Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên

A quá trình phá huỷ đá xảy ra chậm, làm cho quá trình hình thành đất yếu

B quá trình phá huỷ đá xảy ra nhanh, lớp đất phủ dày

C quá trình phá huỷ đá không diễn ra được không có lớp đất phủ trên mặt

D đá bị phá huỷ rất nhanh, lớp đất phủ trên mặt rất dày

Câu 7 So với miền núi thì miền đồng bằng thường có

A tầng đất mỏng hơn và cũng ít chất dinh dưỡng hơn

B tầng đất mỏng hơn nhưng giàu chất dinh dưỡng hơn

C tầng đất dày hơn nhưng nghèo chất dinh dưỡng hơn

D tầng đất dày hơn và cũng nhiều chất dinh dưỡng hơn

Câu 8 Quá trình nào sau đây tạo nên đặc điểm đất ở miền đồng bằng?

Câu 9 Các địa quyển có sự tiếp xúc với thổ nhưỡng quyển là

A khí quyển, thạch quyển, sinh quyển, thuỷ quyển

B khí quyển, thạch quyển, sinh quyển

C khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển

D thạch quyển, sinh quyển, thuỷ quyển

Câu 10 Công đoạn sản xuất nông nghiệp nào dưới đây làm thay đổi tính chất đất nhiều nhất?

A Cày bừa B Làm cỏ C Bón phân D Gieo hạt

IV SINH QUYỂN Câu 1 Giới hạn phía trên của sinh quyển là

A nơi tiếp giáp lớp ôdôn của khí quyển (22km)

B đỉnh của tầng đối lưu (ở Xích đạo là 16km, ở cực khoảng 8km)

C đỉnh của tầng bình lưu (50km)

D đỉnh của tầng giữa (80km)

Câu 2 Giới hạn phía dưới của sinh quyển là

A tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ lục địa

B tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hoá (trên lục địa)

C tới đáy đại dương và hết lớp vỏ phong hoá (trên lục địa)

D tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa

Câu 3 Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các địa quyển nào dưới đây?

A Khí quyển và thuỷ quyển B Thuỷ quyển và thạch quyển

C Thuỷ quyển và thổ nhưỡng quyển D Thạch quyển và thổ nhưỡng quyển

Trang 4

Câu 4 Ở kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa, cây cối hầu như không phát triển, hình thành các hoang

mạc, nguyên nhân chủ yếu là do

A gió thổi quá mạnh B nhiệt độ quá cao

C độ ẩm quá thấp D thiếu ánh sáng

Câu 5 Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các

yếu tố:

A gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng

B nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng

C khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng

D khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng

Câu 6 Trong các kiểu (hoặc đới) khí hậu dưới đây, kiểu (hoặc đới) nào có điều kiện khí hậu thuận

lợi nhất cho thực vật sinh trưởng và phát triển?

A Khí hậu nhiệt đới gió mùa B Khí hậu xích đạo

C Khí hậu cận nhiệt gió mùa D Khí hậu ôn đới lục địa

Câu 7 Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước, bần, mắm chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào?

A Đất phù sa ngọt B Đất feralit đồi núi

Câu 8 Các vành đai thực vật ở núi An-pơ, lần lượt từ thấp lên cao là:

A cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao, rừng hỗn hợp, rừng lá kim

B rừng lá kim, rừng hỗn hợp, đồng cỏ núi cao, cỏ và cây bụi

C rừng hỗn hợp, rừng lá kim, cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao

D cỏ và cây bụi, rừng hỗn hợp, rừng lá kim, đồng cỏ núi cao

Câu 9 Trong Những nhân tố tự nhiên, nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố của sinh vật là

A khí hậu B đất C địa hình D bản thân sinh vật

Câu 10 Ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật thể hiện ở việc

A mở rộng hoặc thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất

B di chuyển giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác

C làm tuyệt chủng một số loài động, thực vật

D tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo

V DÂN SỐ Câu 1 Động lực phát triển dân số thế giới là

A gia tăng tự nhiên B sinh đẻ và di cư

C gia tăng cơ học D gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

Câu 2 Tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng

A ổn định B tuỳ theo từng khu vực C giảm xuống D tăng lên

Câu 3 Tỉ suất tử thô của nhóm nước đang phát triển hiện nay có xu hướng

A ổn định B tuỳ theo từng khu vực C giảm xuống D tăng lên

Câu 4 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

A tương quan giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

B tương quan giữa số người sinh và số người chết

C chênh lệch giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

D chênh lệch giữa số người nhập cư và xuất cư

Câu 5 Gia tăng dân số, thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số

của vùng, quốc gia thể hiện bằng

A chênh lệch giữa số người xuất cư và nhập cư

B chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

C tổng gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

D số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

Trang 5

Câu 6 Ý nào sau đây không đúng với tình hình phát triển dân số thế giới?

A Thời gian tăng dân số thế giới gấp đôi ngày càng giảm xuống

B Thời gian để dân số thế giới tăng thêm 1 tỉ người ngày càng giảm xuống

C Tỉ suất sinh thô của thế giới vẫn ở mức cao (21‰ - năm 2005)

D Tỉ suất sinh thô giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là tương đương

Câu 45 Yếu tố cơ bản tác động khiến tỉ suất sinh của nước ta vẫn còn cao là

A phong tục tập quán và tâm lý xã hội B chính sách dân số

Câu 7 Tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là do

A sự phát triển kinh tế - xã hội B các tiến bộ y tế và khoa học kĩ thuật

C các nhân tố kinh tế xã hội và thiên tai D cả A và B đúng

Câu 8 Dân số sẽ giảm nếu như tỉ suất gia tăng dân số

A <0% B <1% C xuất cư nhiều hơn nhập cư D gia tăng cơ học nhỏ

Câu 9 Chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

A tỉ suất tăng dân số tự nhiên B tỉ suất tăng cơ học

C tỉ suất gia tăng dân số D tỉ suất biến động dân số

Câu 10 Nhóm nước gia tăng dân số tự nhiên đạt >3% (thời kì 2000-2005) là

A Hoa Kì, Ca-na-da, Bra-xin B Trung Quốc, Ấn Độ

C Việt Nam, Thái Lan, Mi-an-ma D Xô-ma-li, Ma-li, Cộng hoà Công-gô

Câu 11 Giả sử gia tăng dân số của Ấn Độ là 2%, dân số Ấn Độ năm 1998 là 975 triệu người, năm

2000 dân số Ấn Độ sẽ là

A 994,5 triệu người B 1014,4 triệu người

Câu 12 Giả sử gia tăng dân số của Ấn Độ là 2%, dân số Ấn Độ năm 1998 là 975 triệu người, năm

1999 dân số Ấn Độ sẽ là

A 994,5 triệu người B 1014,4 triệu người

Câu 13 Dân số Việt Nam năm 2006 là 84.156 nghìn người, số trẻ em sinh ra trong năm là 3.270

nghìn người Tỉ suất sinh thô của nước ta, năm 2006 sẽ là:

A 38,9 %0. B 37,7 %0 C 36,6 %0. D 35,5 %0.

Câu 14 Dân số Việt Nam năm 2006 là 84.156 nghìn người, số người chết trong năm là 2.157 nghìn

người Tỉ suất tử thô của nước ta, năm 2006 sẽ là

A 25,6%0. B 26,7%0. C 27,8%0. D 28,9%0.

Câu 15 Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình dân số các nước đang phát triển ?

A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

B Tỉ lệ dân số thành thị thấp

C Tỉ lệ dân số lao động trong ngành nông lâm ngư nghiệp lớn

D Số năm đi học trung bình của dân số trên 25 tuổi là 7,3 năm

Câu 16 Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình dân số các nước phát triển?

A Tỉ suất sinh rất thấp B Tỉ suất tử thấp hơn mức trung bình của thế giới

C Tỉ lệ dân cư thành thị rất cao D Tỉ lệ dân số lao động trong ngành dịch vụ rất cao

Câu 17 Dân số tăng nhanh ở các nước đang phát triển sẽ gây sức ép xấu đến các vấn đề

A kinh tế B xã hội C môi trường D tất cả các vấn đề trên

Câu 18 Nhân tố nào sau đây quyết định tỉ lệ tử của một nước?

A Chiến tranh B Trình độ phát triển kinh tế C Thiên tai D Bênh tật

Câu 19 Ở các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số vì

A dân số tăng quá nhanh

B mất cân đối giữa tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế

C tình trạng dư thừa lao động

Trang 6

Câu 20 Chính sách dân số mà một số nước đang thực hiện nhằm mục đích là

A giảm tỉ lệ sinh

B giảm tỉ lệ tử

C điều chỉnh sự phát triển dân số cho phù hợp với sự tăng trưởng kinh tế

D điều chỉnh sự gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

Câu 21 Điểm nào sau đây không đúng với tháp dân số?

A Là loại biểu đồ biểu diễn được cơ cấu dân số theo giới

B Là loại biểu đồ biểu diễn được cơ cấu dân số theo tuổi

C Là loại biểu đồ biểu diễn được cơ cấu dân số theo lao động

D Là loại biểu đồ biểu diễn được cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá

Câu 22 Thể hiện tổng hợp tình hình sinh, tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động

của một quốc gia là ý nghĩa của cơ cấu dân số

Câu 23 Đặc điểm chung của kết cấu theo giới trên thế gới hiện nay là

A lúc mới sinh nam thường nhiều hơn nữ B ở tuổi trưởng thành nam nữ gần như nhau

C ở tuổi già nữ thường nhiều hơn nam D cả 3 đặc điểm trên

Câu 24 Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện một tuổi thọ trung bình cao

A mở rộng B thu hẹp C ổn định D không thể xác định được

Câu 25 Trong cơ cấu dân số trẻ, nhóm 0-14 tuổi chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong tổng số dân?

A <25% B >35% C >15% D >25%

Câu 26 Trong cơ cấu dân số già, nhóm từ 60 tuổi trở lên chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong tổng số

dân?

A >15% B >25% C <10% D >10%

Câu 27 Đối với việc phát triển kinh tế xã hội, cơ cấu dân số già gặp khó khăn là

A thiếu việc làm B thiếu hụt lao động trong tương lai

C chi phí lớn cho giáo dục D dân số giảm

Câu 28 Đối với việc phát triển kinh tế xã hội, cơ cấu dân số trẻ có khó khăn là

A dân số tăng nhanh

B dự trữ lao động lớn nhưng hiện tại thiếu lao động

C chi phí lớn cho giáo dục

D gánh nặng phúc lợi xã hội lớn về ytế và bảo hiểm xã hội

Câu 29 Tháp dân số kiểu mở rộng có đặc điểm là

A đáy rộng, đỉnh nhọn, các cạnh thoai thoải thể hiện tỉ suất sinh cao, dân số tăng nhanh

B tháp có dạng phình to ở giữa, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần

C tháp có dạng hẹp ở phần đáy mở rộng hơn ở phần đỉnh thể hiện tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao, dân số ổn định

D đáy tháp rộng, phần giữa và đỉnh thu hẹp thể hiện tỉ suất tử cao, tuổi thọ trung bình thấp, gia tăng dân số chậm lại

Câu 30 Tháp dân số kiểu thu hẹp có đặc điểm là

A đáy rộng, đỉnh nhọn, các cạnh thoai thoải thể hiện tỉ suất sinh cao, dân số tăng nhanh

B tháp có dạng phình to ở giữa, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần

C tháp có dạng hẹp ở phần đáy mở rộng hơn ở phần đỉnh thể hiện tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao, dân số ổn định

D đáy tháp rộng, phần giữa và đỉnh thu hẹp thể hiện tỉ suất tử cao, tuổi thọ trung bình thấp, gia tăng dân số chậm lại

Trang 7

Câu 31 Tháp dân số kiểu ổn định có đặc điểm

A đáy rộng, đỉnh nhọn, các cạnh thoai thoải thể hiện tỉ suất sinh cao, dân số tăng nhanh

B tháp có dạng phình to ở giữa, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần

C tháp có dạng hẹp ở phần đáy mở rộng hơn ở phần đỉnh thể hiện tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao, dân số ổn định cả về quy mô và cơ cấu

D đáy tháp rộng, phần giữa và đỉnh thu hẹp thể hiện tỉ suất tử cao, tuổi thọ trung bình thấp, gia tăng dân số chậm lại

Câu 32 Cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

A tỉ trọng lao động trong khu vực III chiếm tuyệt đại bộ phận

B tỉ trọng lao động trong khu vực I là lớn nhất

C tỉ trọng lao động trong cả 3 khu vực kinh tế là tương đương

D tỉ trọng lao động trong khu vực II là lớn nhất

Câu 33 Cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế của các nước kém phát triển có đặc điểm là

A tỉ trọng lao động trong khu vực I là lớn nhất

B tỉ trọng lao động trong khu vực II là lớn nhất

C tỉ trọng lao động trong 3 khu vực kinh tế tương đương nhau

D tỉ trọng lao động trong khu vực III chiếm tuyệt đại bộ phận

Câu 34 Tỉ lệ lao động trong khu vực dịch vụ chiếm tới hơn 2/3 dân số hoạt động kinh tế là

đặc điểm của nhóm nước

A phát triển B đang phát triển C công nghiệp mới D NIC

Câu 35 Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá được xác định dựa vào chỉ tiêu nào?

A Tỉ lệ biết chữ và số năm đi học trung bình của dân số

B Tỉ lệ biết chữ của dân số trên 15 tuổi và số năm đi học trung bình của dân số

C Tỉ lệ biết chữ và số năm đi học trung bình của dân số trên 25 tuổi

D Tỉ lệ biết chữ của dân số trên 15 tuổi và số năm đi học trung bình của dân số trên 25 tuổi

Câu 36 Dân số hoạt động kinh tế là

A những người trong độ tuổi lao động

B những người lao động có thu nhập

C những người có việc làm ổn định, có việc làm tạm thời

D những người lao động có một nghề nghiệp cụ thể

Câu 37 Nguồn lao động là

A dân số trong độ tuổi lao động

B dân số trong độ tuổi lao động và có khả năng lao động

C dân số hoạt động kinh tế gồm những người có việc làm ổn định, có việc làm tạm thời và những người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm

D dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

Câu 38 Thành phần nào sau đây không được xem là dân số không hoạt động kinh tế ?

A Những người nội trợ B Sinh viên, học sinh

C Những người tàn tật D Những người không hoạt động kinh tế thường xuyên

Câu 39 Kết cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế thường

A thay đổi theo không gian và thời gian B thay đổi theo tỉ lệ sinh tử

C thay đổi theo cơ cấu giới tính D thay đổi theo kết cấu tuổi tác

Câu 40 Yếu tố nào sau đây quyết định sự phân bố dân cư?

A Phương thức sản xuất, trình độ phát triển lực lượng sản xuất

B Điều kiện về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

C Lịch sử khai thác lãnh thổ

D Tình hình chuyển cư

Trang 8

Câu 41 Nhân tố quyết định đến sự phân bố dân cư trên thế giới chính là

A điều kiện tự nhiên B lịch sử khai phá

Câu 42 Châu lục có tỉ lệ dân số lớn nhất trong dân số thế giới là

A châu Á B châu Mỹ Latinh C châu Âu D châu Phi

Câu 43 Mật độ dân số cao nhất thuộc về châu lục nào ?

A Châu Âu B Châu Á C Châu Phi D Châu Mỹ Latinh

Câu 44 Từ năm 1750 đến 2000 châu lục có tỉ trọng dân cư tăng nhanh nhất là

A châu Đại Dương B châu Mỹ C châu Phi D châu Á

Câu 45 Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hoá ?

A Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

B Dân cư tập trung ở các thành phố lớn và cực lớn

C Lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi

D Số dân đô thị ở các nước phát triển nhiều hơn ở các nước đang phát triển

Câu 46 Nếu quá trình đô thị hoá không phù hợp và cân đối với quá trình công nghiệp hoá thì sẽ có

ảnh hưởng gì đến phát triển kinh tế xã hội ?

A Ảnh hưởng đến tốc độ tăng trưởng kinh tế

B Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

C Làm chuyển dịch cơ cấu lao động

D Làm nảy sinh các hiện tượng tiêu cực trong đời sống kinh tế xã hội

Câu 47 Nếu quá trình đô thị hoá phù hợp và cân đối với quá trình công nghiệp hoá thì sẽ

có ảnh hưởng gì đến phát triển kinh tế xã hội ?

A Mất cân đối nhân lực giưa nông thôn và đô thị

B Thiếu việc làm ở đô thị

C Gây ô nhiễm môi trường đô thị

D Thay đổi cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động

Câu 48 Các khu vực dân cư thưa thớt trên thế giới là:

Câu 49 Các khu vực dân cư đông đúc trên thế giới là:

A Châu Á gió mùa B Châu Âu (kể cả Liên bang Nga)

Câu 50 Nhân tố khiến cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn so với Đồng

bằng sông Cửu Long là

A đất đai B khí hậu C lịch sử khai phá D tính chất nền sản xuất

Câu 51 Quá trình đô thị hoá có đặc điểm nào sau đây?

A Tăng tỉ trọng dân thành thị trong tổng số dân

B Tăng số lượng và qui mô của các thành phố

C Phổ biến rộng rãi lối sống đô thị

D Cả ba đặc điểm trên

Câu 52 Đô thị hoá là một quá trình

A tích cực

B tiêu cực

C tích cực nếu gắn với công nghiệp hoá

D tiêu cực nếu quy mô của các thành phố quá lớn

Trang 9

VI KINH TẾ Câu 1 Các yếu tố nào sau đây được xem là nguồn lực phát triển kinh tế của một lãnh thổ?

A Tài nguyên thiên nhiên và hệ thống tài sản quốc gia

B Nhân lực và thị trường

C Đường lối và chính sách phát triển

D Tất cả các yếu tố trên

Câu 2 Nguồn lực tự nhiên không bao gồm

A vị trí địa lý B tài nguyên thiên nhiên

Câu 3 Đối với phát triển kinh tế - xã hội, nguồn lực tự nhiên không có vai trò

A làm cơ sở cho quá trình phát triển sản xuất

B là điều kiện quyết định sự phát triển kinh tế

C là nguồn vật chất phục vụ cho phát triển kinh tế

D là nguồn vật chất phục vụ trực tiếp cho cuộc sống

Câu 4 Đặc điểm nào dưới đây không đúng với nguồn lực kinh tế - xã hội?

A Được tạo ra trong qúa trình sản xuất và sinh hoạt của con người

B Phần lớn được tăng cường và phát triển nhiều thế hệ

C Là nguồn cung cấp nguyên, nhiên liệu cho sản suất, sinh hoạt của con người

D Một số không bị hao hụt trong quá trình sản xuất và sinh hoạt

Câu 5 Sự phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia phục thuộc trước hết vào việc sử dụng

A nguồn lực tự nhiên C nguồn lực bên trong

B nguồn lực kinh tế - xã hội D nguồn lực bên ngoài

Câu 6 Các thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể, kinh tế hỗn

hợp thuộc

A khu vực kinh tế trong nước

B khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

C cả khu vực kinh tế trong nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

D cả B và C đúng

Câu 7 Cơ cấu lãnh thổ của nền kinh tế không bao hàm

A toàn cầu và khu vực B trong nước và nước ngoài

Câu 8 Hiện nay, cũng như sau này, không có ngành nào có thể thay thế được sản xuất nông nghiệp,

vì nông nghiệp là ngành

A cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

B cung cấp nguyên liệu công nghiệp nhẹ và công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

C sản xuất các nông phẩm có giá trị xuất khẩu, tăng nguồn thu ngoại tệ

D tất cả đều đúng

Câu 9 Đặc điểm quan trọng nhất của sản xuất nông nghiệp là

A đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

B cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

C sản suất có tính mùa vụ

D sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

Trang 10

PHẦN 1 TỰ LUẬN

1 Nêu các nhân tố ảnh hưởng đến chế độ nước sông Rừng phòng hộ được trồng ở đâu của lưu vực sông ? tại sao ?

2 Các dòng biển phân bố như thế nào trên các đại dương?

3 Trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất

4 Trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật

5 Thế nào là tỉ suất sinh thô? Tình hình tỉ suất sinh thô trên thế giới như thế nào? Nêu các nhân tố ảnh hưởng đến tỉ suất sinh thô

6 Thế nào là tỉ suất tử thô? Tình hình tỉ suất tử thô trên thế giới như thế nào? Nêu các nhân

tố ảnh hưởng đến tỉ suất tử thô

7 Dân số Việt Nam năm 2006 là 84.156 nghìn người, số trẻ em sinh ra trong năm là 3.270 nghìn người, số người chết trong năm là 2.157 nghìn người Tính tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô

và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, năm 2006

8 Thế nào là tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên, gia tăng dân số cơ học, gia tăng dân số tổng hợp Nêu ý nghĩa của các loại gia tăng dân số kể trên

9 Có các loại cơ cấu dân số nào? Trình bày về khái niệm, đặc điểm tình hình và ý nghĩa của các cơ cấu dân số trên

10 Thế nào là phân bố dân cư ? Nêu các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư

11 Thế nào là đô thị hóa ? Đô thị hóa có nhưng đặc điểm nào? Trình bày ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội và môi trường

12 Nguồn lực phát triển kinh tế là gì? Gồm các loại nguồn lực nào? Vai trò của các nguồn lực như thế nào?

13 Nông nghiệp có vai trò, đặc điểm như thế nào ?

14 Làm các bài tập: 1/86, 3/92, 3/97 (thêm: nhận xét và giải thích về sự phân bố dân cư thế giới), 2/102 SGK

- Yêu cầu chung khi vẽ biểu đồ:

+ Sạch, đẹp, tương đối chính xác

+ Có tên biểu đồ

+ Có chú thích (nếu cần)

* Chú ý: ĐỀ THI HỌC KÌ 1 SẼ BAO GỒM CẢ PHẦN NỘI DUNG ÔN TẬP TRÊN ĐÂY

VÀ CẢ PHẦN NỘI DUNG ÔN TẬP THI NỬA HỌC KÌ 1

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w