1. Trang chủ
  2. » Địa lý

GA Hình 8 tiết 45 46. Tuần 26

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề. Hoạt động nhóm. - Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi... IV. Tổ chức các hoạt động dạy học. Ổn định [r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/ 02/ 2019

§6 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: HS hiểu nội dung định lí (GT và KL), hiểu được cách chứng minh định lí

gồm hai bước cơ bản:

- Dựng AMN ∽ ABC.

- Chứng minh AMN A 'B'C'

2 Kĩ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, làm các bài tập

tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Giáo dục đạo đức:Giáo dục tính tôn trọng, trách nhiệm, trung thực, giản dị

5 Năng lực cần đạt:

NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL

sử dụng ngôn ngữ, NL vẽ hình, NL chứng minh

II Chuẩn bị.

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động dạy học.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ 5 ph

Câu hỏi: a) Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác

b) Bài tập: Cho ABC và DEF có kích thước như hình vẽ:

60°

6 8

F E

D

60° 3 4

C B

A

Trang 2

- So sánh các tỉ số

AB

DE và

AC

DF

- Đo các đoạn thẳng BC, EF Tính tỉ số

BC

EF , so sánh với các tỉ số trên và nhận xét

về hai tam giác

Đáp án:

a) Phát biểu định lí sgk/73

b)

DE DF 2

Đo BC = 3,8 cm ; EF = 7,6 cm

BC 1

EF 2

Vậy

DE DF EF 2

Nhận xét: ABC ∽ DEF theo trường hợp đồng dạng c.c.c

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Định lí Mục tiêu: HS hiểu nội dung định lí (GT và KL), hiểu được cách chứng minh định lí Hình thức tổ chức: Dạy học theo tinh huống.

Thời gian: 14 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề

- Kỹ thuật dạy học: KT đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

GV: Giới thiệu: Bài tập trong phần kiểm

tra bài cũ chính là ?1

GV: ĐVĐ: Bằng đo đạc ta nhận thấy

ABC

 và DEF có hai cặp cạnh tương

ứng tỉ lệ và một cặp góc tạo bởi các cạnh

đó bằng nhau thì sẽ đồng dạng với nhau

GV: Yêu cầu HS đọc định lí sgk/75.

HS: Đọc định lí.

GV: Đưa Hình 37 sgk/76 lên bảng phụ

(chưa vẽ MN), yêu cầu HS nêu GT, KL

của định lí

HS: 1HS nêu GT, KL của định lí.

GV: ? Tương tự như cách c/m trường hợp

đồng dạng thứ nhất của hai tam giác, hãy

nêu cách c/m định lí?

HS: Dựng AMN A 'B'C' Sau đó c/m

1 Định lí.

?1 BC = 3,8 cm ; EF = 7,6 cm

DE DF EF 2 ABC DEF(c.c.c)

Định lí: sgk/75.

A

A'

GT

ABC, A'B'C' A'B' A 'C'

(1),A' A

AB AC

Trang 3

GV: ? Nêu cách dựng AMN ?

HS: + Trên AB dựng AM = A’B’.

+ Kẻ MN//BC (N AC)

GV: Yêu cầu 1HS lên bảng thực hiện.

HS: Lên bảng dựng AMN

GV: ? Hãy nêu cách c/m?

HS: Đứng tại chỗ nêu cách c/m.

KL A'B'C' ∽ ABC

Chứng minh

(sgk/76)

Hoạt động 2: Áp dụng Mục tiêu:Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, lập tỉ số đồng dạng

của hai tam giác

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tinh huống.

Thời gian: 12 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở

- Kỹ thuật dạy học: KT đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

GV: Đưa Hình 38 sgk/76 lên bảng phụ

Yêu cầu HS làm ?2

HS: Quan sát hình vẽ và làm ?2

GV: Yêu cầu HS nêu cách giải.

HS: Dựa vào đ/l: Lập tỉ số và so sánh.

GV: Gọi 1HS lên bảng làm bài.

HS: 1HS lên bảng trình bày, HS dưới lớp

làm vào vở

GV: Đưa Hình 39 sgk/77 lên bảng phụ

Yêu cầu HS làm ?3

HS: Quan sát hình vẽ và làm ¿ .

GV: Gọi 1HS nêu cách vẽ.

HS: Đứng tại chỗ trả lời.

GV: Gọi 1HS lên bảng làm bài.

HS: Lên bảng trình bày.

2 Áp dụng.

¿ Xét ⇔ và DEF có:

  

?3 Xét AED và ABC có:

chung 

  

Hoạt động 3: Luyện tập củng cố Mục tiêu:Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng.

Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa.

Thời gian: 8 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Hoạt động nhóm

Trang 4

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ.

Cách thức thực hiện:

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

BT32 sgk/77

HS: Hoạt động nhóm, trình bày lời giải

vào bảng nhóm

GV: Nhận xét, đánh giá hoạt động các

nhóm

3 Luyện tập.

BT32 (sgk/77)

x

y

C

O

B D

A

a) Xét OCB và OAD có:

O

OCB OAD(c.g.c)

  

b) OCB ∽ OAD (cmt)

 

B D

  (2 góc tương ứng) Xét IAB và ICD có:

AIB DIC (2 góc đối đỉnh) ; B D  (cmt)

IAB ICD

  (vì tổng ba góc của một tam giác bằng 180o)

4 Hướng dẫn về nhà 5 ph

- Nắm vững định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác

- Bài tập về nhà: 33, 34 sgk/77 ; 35, 36, 37, 38 sbt/92

- Làm bài tập:

Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k thì tỉ số của hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác đó cũng bằng k

- Xem trước bài: Trường hợp đồng dạng thứ ba

V Rút kinh nghiệm.

I

Trang 5

Ngày soạn: 23/ 02/ 2019

§7 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: HS hiểu nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí.

2 Kĩ năng: Vận dụng được định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết

sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ

đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong bài tập

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Giáo dục đạo đức:Giáo dục tính tôn trọng, trách nhiệm, trung thực, giản dị

5 Năng lực cần đạt:

- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,

NL sử dụng ngôn ngữ, NL tư duy sáng tạo, NL vẽ hình, NL chứng minh

II Chuẩn bị.

- Giáo viên: Máy tính

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động dạy học.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ 6 ph

Câu hỏi: a) Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác

b) Chữa BT35 sbt/72

Đáp án:

a) Phát biểu định lí sgk/75

b) BT35 (sbt/72)

Xét ANM và ABC có:

A

ANM ABC(c.g.c)

hay

3  18   3  (cm)

Trang 6

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Định lí Mục tiêu: HS hiểu nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí.

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.

Thời gian: 12 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

GV: Chiếu nội dung Bài toán và Hình 40

sgk/77 Yêu cầu HS nêu GT, KL của bài

toán

HS: Đọc đề bài, nêu GT, KL.

GV: Yêu cầu HS đọc định lí sgk/75.

HS: Đọc định lí.

GV: Đưa Hình 37 sgk/76 lên bảng phụ

(chưa vẽ MN), yêu cầu HS nêu GT, KL

của định lí

HS: 1HS nêu GT, KL của định lí.

GV: ? Nêu cách chứng minh định lí?

HS: Dựng AMN A 'B'C' Sau đó c/

m AMN ∽ ABC.

GV: Gọi 1HS lên bảng dựng hình.

HS: Lên bảng dựng AMN

GV: ? Hãy nêu cách c/m?

HS: Đứng tại chỗ nêu cách c/m.

GV: Đánh giá, sửa sai (nếu có).

GV: ? Từ kết quả c/m trên, ta có đ/l nào?

HS: Phát biểu định lí sgk/78.

GV: Nhấn mạnh lại nội dung định lí và

hai bước c/m định lí (cho cả ba trường

hợp đồng dạng) là:

- Dựng AMN ∽ ABC.

- Chứng minh AMN A 'B'C'

1 Định lí.

Bài toán (sgk/77)

C' B'

A'

C B

N M

A

GT    

ABC, A 'B'C' A' A ; B' B

KL A'B'C' ∽ ABC

Giải

(sgk/78)

Định lí: sgk/78.

Hoạt động 2: Áp dụng Mục tiêu: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, lập tỉ số đồng

dạng của hai tam giác

Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa.

Thời gian: 15 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở Hoạt động nhóm

Trang 7

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.

Cách thức thực hiện:

GV: Chiếu Hình 41 sgk/78 Yêu cầu HS

hoạt động theo nhóm bàn làm ?1

HS: Quan sát hình vẽ và làm ?1

GV: Yêu cầu các nhóm viết tên các cặp

tam giác đồng dạng vào giấy và nộp lại

Sau đó GV gọi đại diện nhóm bất kì giải

thích đáp án của nhóm mình

HS: Trình bày lời giải, các nhóm lắng

nghe, nhận xét

GV: Nhận xét, đánh giá.

GV: Chiếu Hình 42 sgk/79 Yêu cầu HS

làm x4−

x

5=2.2

HS: Quan sát hình vẽ và làm ?2

GV: ? Nêu cách giải câu a)?

HS: Sử dụng định lí.

GV: Gọi 1HS lên bảng làm bài.

HS: Lên bảng trình bày.

GV: ? Nêu cách tính x, y?

HS: Từ ABC ∽ ADB lập tỉ số và tính

toán

GV: Gọi 1HS lên bảng làm bài.

HS: Lên bảng trình bày, HS dưới lớp làm

vào vở

GV: ? Tính BC và BD như thế nào?

HS: Dựa vào t/c đường phân giác của tam

giác tính được BC và dựa vào

 ∽  tính được BD.

GV: Gọi 1HS lên bảng làm bài.

HS: Lên bảng trình bày, HS dưới lớp làm

vào vở

GV: Nhận xét, đánh giá.

2 Áp dụng.

?1 + ABC cân ở A (vì có AB = AC) nên

  180o 40o o

2

PMN

 cân ở P (vì có PM = PN) nên

N M 70 

ABC

 và PMN có

B M C N   (= 70o) nên ABC ∽ PMN (g-g) + A'B'C' có

C' 180  (70 60 ) 50

Xét A'B'C' và D'E'F' có:

 

o o

B' E' 60 A 'B'C' D'E 'F'

(g g)

-

  

?2

D

C B

A

x

y

4,5 3

a) Trong hình vẽ này có ba tam giác: ABC ; ADB ; BDC

Xét ABC và ADB có:

 

A

C ABD

chung

-

b) ABC ∽ ADB (c/m câu a)

hay

3 4,5

x 2

x  3   cm

y = DC = AC – x = 4,5 – 2 = 2,5cm c) Có BD là tia phân giác của góc B

Trang 8

DA BA

(t/c đường p/g của t/g) hay

BC 3,75 2,5 BC   cm

 ∽  (c/m câu a)

hay

3 3,75

2DB

DB 2,5

4 Củng cố 6 ph

? Bài tập: Cho hình bình hành ABCD Trên tia đối của tia AD lấy điểm E, EC cắt AB tại F Hãy viết tên các cặp tam giác đồng dạng với nhau theo đúng thứ tự các đỉnh

1 HS lên bản trình bày

? Nêu ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác?

? So sánh ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác?

5 Hướng dẫn về nhà 5 ph

- Thuộc định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

- Bài tập về nhà: 35, 36, 37, 38 sgk/79

Hướng dẫn BT36:

Xét ABD và BDC có A DBC  ; ABD BDC   ?

Từ đó lập tỉ số đồng dạng để tính x

- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập

V Rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w