- Qua bài học cho HS nhắc lại các kiến thức đã vận dụng để làm bài ( quan hệ giữa tính vuông góc và song song; đâu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song). Hướng dẫn HS học ở nhà và ch[r]
Trang 1Ngày soạn: 20/9/2019
§6: TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS hiểu được quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song, quan hệ song song của hai đường thẳng phân biệt và đường thẳng thứ ba (bước đầu suy luận chứng minh)
2 Kỹ năng:
- Biết dùng quan hệ giữa vuông góc và song song để chứng minh hai đường thẳng vuông góc hoặc song song
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình, hiểu ý tưởng của người khác
4 Thái độ:
- Nghiêm túc, cẩn thận, chịu khó nghiên cứu tìm tòi
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực nhận thức, vận dụng các quy tắc, năng lực dự đoán, suy đoán, toán học hóa thực tiễn, tự kiểm tra đánh giá, năng lực tính toán và năng lực ngôn ngữ Năng lực vẽ hình, chứng minh định lý, suy luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1.GV: Máy tính, máy chiếu, máy tính bảng
2.HS: thước thẳng, eke
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, dạy học theo nhóm
- Kỹ thuật dạy học: Giao đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhóm
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)Kiểm tra 1 HS.
- Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Cho hình vẽ sau, biết c ¿ a tại A, c ¿ b tại B,
Hỏi a có song song với b không? vì sao?
- Yêu cầu lớp cùng làm
* Đáp án: a // b vì c ¿ a và b nên tạo ra một cặp
góc so le trong bằng nhau ( theo dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng song song)
- HS nhận xét bài bạn, GV đánh giá cho điểm
a
b A
B
Trang 23.Bài mới
Hoạt động1: Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.
a) Mục tiêu: Tìm hiểu quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.
b) Thời gian : 15 phút
c) Phương pháp- Kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp:Gợi mở vấn đáp
- Kỹ thuật dạy học: Giao đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
d) Cách thức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Từ bài tập kiểm tra trên bảng GV cho
HS nhận xét:
+ Đường thẳng a và b cùng vuông góc
với đường thẳng c, vậy ta suy ra a và b
quan hệ với nhau thế nào?
- HS: a // b
- GV? Hãy phát biểu quan hệ bằng lời
- HS phát biểu tính chất
- GV? Nếu a // b, c vuông góc với a thì c
có vuông góc với b không?
- HS: c ¿ b vì a // b suy ra ^A1 = ^B2 vì
là hai góc so le trong, mà ^A1 =900 suy
ra ^B2 = 900 , do đó c ¿ b
- GV: Nêu tính chất 2
- HS phát biểu tính chất
- GV cho HS làm bài tập sau:
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu
sau:
+ Nếu d ¿ c và d’’ ¿ c thì …………
+ Nếu d // d’ và nếu c ¿ d thì………
-HS trả lời: d // d’; c ¿ d’
1.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.
*Tính chất 1:
(SGK- 96)
a ¿ c a //b
b ¿ c
*Tính chất 2:
(SGK- 96)
a // b, c ¿ a c ¿ b
Hoạt động1: Ba đường thẳng song song
a) Mục tiêu: hiểu , nhận biết 3 đường thẳng song song.
b) Thời gian :15 phút
c) Phương pháp- Kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp:Gợi mở vấn đáp,hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: Giao đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhóm
d) Cách thức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV cho HS thực hiện ?2 theo các bước
sau:
+ Yêu cầu HS vẽ đường thẳng d //d’
2 Ba đường thẳng song song
b a
B
A c
1
2
Trang 3+ Lấy điểm B không nằm trên d và d’,
dùng góc vuông của ê ke vẽ đường thẳng
d” đi qua B sao cho d” // d’
? d” có song song với d không?
-HS thực hiện và trả lời
-GV yêu cầu HS vẽ đường thẳng a ¿ d
+ a có ¿ d không? Vì sao?
+ a có ¿ d’ không? Vì sao?
+ d’ có // d” không? Vì sao?
- HS thực hiện
- GV gửi bài đến máy tính bảng cho hs
hoạt động theo 4 nhóm , sau 2 phút gv thu
bài và nhận xét
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu
sau:
+ Nếu d’ // d và d” // d thì………
+ Nếu hai đường thẳng cùng song song
với một đường thẳng thứ ba thì………….
- HS trả lời
GV giới thiệu kí hiệu ba đường thẳng
song song: d // d’ //d”
* Tính chất: (SGK- 97)
d // d’; d” // d’ d // d”
* Ký hiệu ba đường thẳng song song với nhau: d // d’ // d”
4 Củng cố: (4p)
- Nhắc lại quan hệ từ vuông góc đến song song
- Phát biểu tính chất ba đường thẳng song song
- Làm bài tập 40; 41: Gv gửi bài cho hs làm theo nhóm, sau 3 phút gv thu bài và chấm điểm , nhận xét
Bài 40: Nếu a ¿ c và b ¿ c thì a // b
Nếu a //b và c ¿ a thì c ¿ b
a
b c
c
b a
Bài 41: Nếu a // b và a // c thì b // c a
b c
d
d’’
’ d””
Trang 45 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (5p)
- Nắm chắc các quan hệ từ vuông góc đến song song.
- Làm các bài tập 42; 43; 44(SGK- 98); bài 31;32;33(SBT- 80)
V RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: 20/9/2019
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Củng cố quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.
2 Kỹ năng: - Biết dùng quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song để chứng
minh hai đường thẳng vuông góc hoặc hai đường thẳng song song
3 Tư duy: - Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán.
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình, hiểu ý tưởng của người khác
4 Thái độ: - Nghiêm túc, cẩn thận, chịu khó nghiên cứu tìm tòi.
5 Năng lực cần đạt: Năng lực nhận thức, tự kiểm tra đánh giá, năng lực tính toán và
năng lực ngôn ngữ Năng lực vẽ hình, chứng minh, suy luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 GV: Máy tính, bảng phụ
2 HS: thước thẳng, eke
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phương pháp:Gợi mởvấn đáp, luyện tập, dạy học theo nhóm
- Kỹ thuật dạy học: Giao đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhóm
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 15 phút)
- Mục đích: + Đối với học sinh: Tự đánh giá kết quả của việc tiếp thu kiến thức qua
bài 6 đã học Có kĩ năng tổng hợp kiến thức, vận dụng vào giải các bài tập
+ Đối với giáo viên: Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS nhằm theo dõi quá trình học tập của HS, đưa ra những giải pháp kịp thời điều chỉnh PP dạy Lấy điểm kiểm tra thường xuyên
- Phương pháp: Phiếu học tập
- Thời gian: 15 phút
* Phạm vi kiến thức: §6: TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
Trang 5* Hình thức kiểm tra: Tự luận 100%)
* Nội dung đề:
PHIẾU HỌC TẬP
Bài tập: (10 điểm) Cho hình vẽ, biết B^1 =750
a) Vì sao a//b ?
b) Tính số đo của ^A1 , ^A2
* Đáp án và biểu điểm:
Bài
tập
b) Ta có: a//b nên:
^
A1= ^B1 (hai góc so le trong) 3
Mà B^1 = 75° => ^A1 = 75° 1
^
=> ^A2 = 180°- ^A1 = 180° - 75°= 105°
1
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
a) Mục tiêu: Vẽ đường thẳng song song hoặc vuông góc, nhận biết quan hệ giữa chúng qua tính vuông góc với song song
b) Thời gian: 10 phút
c) Phương pháp - Kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp
- Kỹ thuật dạy học: Giao đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
d) Cách thức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện, yêu
cầu lớp cùng làm
Bài tập 43 (SGK- 98)
a) Vẽ c ¿ a
b)Vẽ b // a (hình vẽ)
Suy ra c ¿ b ( theo tính chất một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với đường thẳng kia)
c
a
b
Trang 6Hoạt động 2:
a) Mục tiêu: Dùng quan hệ vuông góc với song song để giải thích hai đường thẳng vuông góc hoặc song song.
b) Thời gian: 17 phút
c) Phương pháp - Kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp,hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: Giao đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhóm
d) Cách thức thực hiện:
Hoạt động của GV và Hs Nội dung
* Bài tập 1: Xem hình vẽ 1 rồi giải thích
tại sao c ¿ b?
Hình 1
- GV ? c có vuông góc với a không?
- HS: c ¿ a theo hình vẽ
- GV?: nếu c ¿ b thì a và b quan hệ thế
nào?
- HS: a phải song song với b
- GV? Tại sao a // b?
- HS giải thích
*Bài tập 2: Bài 46 (SGK-98)
- GV yêu cầu HS trả lời: Vì sao a // b?
- HS quan sát hình vẽ và trả lời
- GV cho HS tự làm câu b
- HS: làm cá nhân, 1 em lên bảng làm, lớp
nhận xét và bổ sung
Bài tập 1:
Ta có ^M+ ^ N =130 °+50°=180 °
⇒ a // b (theo dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song)
Mà c ¿ a và a // b ⇒ c ¿ b (theo quan hệ giữa vuông góc và song song)
Bài tập 2: Bài 46 (SGK-98)
a) Vì a ¿ c và b ¿ c nên a // b ( hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng c)
b) Vì a // b nên:
^
c
a
b
m M
130 0
50 0 N
.
.
c
a
b B
A
C D
120 0
?
Trang 7* Bài tập 3: Xem hình 2 rồi chứng tỏ
AB // CD
Treo bảng phụ Hình 2 lên bảng
Hướng dẫn:
+ Xét quan hệ giữa các cặp đường thẳng
AB và Ox; CD và Ox
+Từ đó suy ra quan hệ AB //CD
- HS thảo luận theo nhóm /2 bàn, đại diện 1
bàn trình bày, lớp nhận xét hoặc bổ sung
* Bài tập 3:
Ta có: ^A +^ AOx=180 °
⇒ AB // Ox (theo dấu hiệu nhận biết hai đt song song) (1)
Tương tự: C^ + COx=180 °^
⇒ CD // Ox (dấu hiệu nhận biết hai đt song song) (2)
Từ (1) và (2) suy ra AB // CD ( hai đường thẳng cùng // Ox)
4 Củng cố: (2p)
- Qua bài học cho HS nhắc lại các kiến thức đã vận dụng để làm bài ( quan hệ giữa tính vuông góc và song song; đâu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song)
5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (5p)
- Nắm chắc các quan hệ từ vuông góc đến song song.
- Làm các bài tập 47(SGK- 98); bài 34;35;36(SBT- 80)
- Xem lại cách suy luận tính chất của hai góc đối đỉnh, nghiên cứu trước bài 7:
định lý
V RÚT KINH NGHIỆM:
B A
O 130
0
140 0
50 0
40 0
x