1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề và đáp án đề 05

3 240 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử kiểm tra học kỳ I môn toán lớp 10 năm học 2010 - 2011
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH 7 điểm.. Cho tứ giác ABCD.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai đường chéo AC và BD.. Học sinh chỉ được chọn một trong hai câu Va hoặc Vb Câu Va.. Ba

Trang 1

ĐỀ THI THỬ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn toán lớp 10 năm ho ̣c 2010 - 2011

Thời gian 90’ (Không kể thời gian giao đề)

-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 7 điểm ).

Câu I ( 1 điểm ) Xác định tập hợp sau và biểu diễn kết quả trên trục số: ( - 1; 7 ) \ [ 2; 3 ]

Câu II ( 2 điểm )

1 Xác định các hệ số a, b của parabol y = ax2 + bx – 3 biết rằng parabol đi qua điểm

A ( 5; - 8 ) và có trục đối xứng x = 2

2 Vẽ đồ thị hàm số y = - x2 + 4x – 3

Câu III ( 2 điểm )

1 Giải phương trình: 2x + 2 = x − 3

2 Giải và biện luận phương trình m2 x – 3 = 9x + m theo tham số m

Câu IV ( 2 điểm )

1 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai đường chéo AC và BD Chứng minh: AB−→+CD−→ =2.MN−→

2 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A ( - 1; 0 ), B ( 2; 3 ) Tìm tọa độ điểm N trên trục tung sao cho N cách đều hai điểm A và B

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ) Học sinh chỉ được chọn một trong hai câu Va hoặc Vb

Câu Va ( cơ bản)

1 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: f ( x ) = x + 2 − 2 − x

2 Ba bạn An, Bình, Chi đi mua trái cây Bạn An mua 5 quả cam, 2 quả quýt và 8 quả táo với giá tiền 95000 đồng Bạn Bình mua 1 quả cam, 5 quả quýt và 1 quả táo với giá tiền 28000 đồng Bạn Chi mua 4 quả cam, 3 quả quýt và 2 quả táo với giá tiền 45000 đồng Hỏi giá tiền mỗi quả cam, quýt, táo

3 Cho cosa =

5

1

Tính giá trị của biểu thức P = 3.sin2a + 2.cos2a

Câu Vb ( nâng cao)

1 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số: f( x) = x2 – 2x + 3 trên khoảng ( 1; + ∞)

2 Chứng minh rằng, với 3 số a, b, c dương ta có: c abc

a

c b c

b a b

a

8

 +

 +

 +

3 Cho sina =

5

1

( 900 ≤ a ≤ 1800 ) Tính cosa và tana

Hết

Trang 2

-ĐÁP ÁN TOÁN 10 HỌC KỲ I 2010 – 2011

I 1,0 điểm

+ ( - 1; 7 ) \ [ 2; 3 ] = ( - 1; 2 ) ∪ ( 3; 7 ) + Biểu diễn kết quả đúng, có chú thích 0,50,5

II 2,0 điểm

II 1 1,0 điểm

+ Từ giả thiết ta có hệ PT:



=

=

2 2

3 5 25 8

a

b a b

=

=

4

1

b a

+ KL

0,5 0,25 0.25

II 2 1,0 điểm

+ Đỉnh I ( 2; 1 ), trục đối xứng x = 2, bề lõm quay xuống + Lập bảng giá trị ( có giao điểm của đồ thị với 2 trục tọa độ ) + Vẽ đúng đồ thị

0,25 0,25 0,5 III 2,0 điểm

III 1 1,0 điểm

+ Đk: x ≥ - 1 + Bình phương 2 vế ta có PT hệ quả: 2x + 2 = x2 – 6x + 9

⇔x2 -8x + 7 = 0 ⇔ x = 1 ( thỏa đk ) hoặc x = 7 ( thỏa đk ) + Thử lại và kết luận PT có 1 nghiệm x = 7

0,25 0,25 0,25 0,25 III 2 1,0 điểm

PT ⇔ ( m2 – 9 ) x = m + 3 + Nếu m ≠ ±3 PT có nghiệm duy nhất x = m1−3 + m = 3 : PT vô nghiệm, m = - 3 PT nghiệm đúng với mọi x ∈ R + KL

0,25

0,25 0,25 0,25

IV 2,0 điểm

IV 1 1,0 điểm

+ − → − → − → − →

+ +

=AM MN NB

AB ( 1 ), − → − → − → − →

+ +

=CM MN ND

+ Cộng ( 1 ) và ( 2 ), giải thích do M, N trung điểm, suy ra kết quả

0,5 0,5

IV 2 1,0 điểm

+ N ∈ oy suy ra N ( 0; y ) + NA = NB ⇔NA2 = NB2 ⇔y = 2 + KL

0,25 0,5 0,25

Va 1 1,0 điểm

+ Tập xác định: D = [ - 2; 2 ], mọi x ∈ D suy ra – x ∈ D + Chứng minh f ( - x ) = - f ( x )

+ KL: Vậy hàm số lẻ trên D

0,25 0,5 0,25

Va 2 1,0 điểm

+ Gọi x, y, z là giá tiền mỗi quả cam, quýt, táo ( x,y,z > 0 ) 0,25

Trang 3

+ từ gt ta có hệ PT:



= + +

= + +

= + +

45000 2

3 4

28000 5

95000 8

2 5

z y x

z y x

z y x

=

=

=

8000 3000 5000

z y x

+ KL

0,5 0,25

Va 3 1,0 điểm

+ sin2a = 1 – cos2a =

25 24

+ P = 2574

0,5 0,5

Vb 1 1,0 điểm

+ ∀x1, x2 ∈ ( 1; + ∞), x1 ≠ x2 , ( )

2 1

2

1) (

x x

x f x f

= x1 + x2 – 2 + Giải thích được x1 + x2 – 2 > 0

+ KL: hàm số đồng biến trên ( 1; + ∞)

0,5

0,25 0,25

Vb 2 1,0 điểm

+ Bất đẳng thức Cô – si cho hai số dương

b

a

và a ta có:

b

a a b

2

≥ + Tương tự có hai bất đẳng thức còn lại

+ Nhân ba bất đẳng thức vế theo vế suy ra đpcm

0.5 0,5

Vb 3 1,0 điểm

+ cos2a = 1 – sin2a =

25

24

⇒ cosa = -

5

24 ( vì góc a tù nên cosa < 0 ) + tana =

12

6 cos

sin

=

a a

0,5 0,5

Ngày đăng: 31/10/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w