phận khác nhau tiến tới hoàn chỉnh các bộ phận ấy (sự chuyên hóa) có tác dụng nâng cao chất lượng hoạt động cơ thể thích nghi với điều kiện sống. thay đổi trong quá trình tiến hóa của [r]
Trang 2Các ngành giun
Ngành ruột khoang
Ngành ĐV nguyên sinh
Ngành Thân mềm Ngành Chân khớp
Trang 3Các Lớp Cá
Lớp Lưỡng cư
Lớp Bò sát
Lớp Chim
Lớp Thú
Đ ng v t có xương sống ộng vật có xương sống ật có xương sống có b xương trong, trong ộng vật có xương sống đó có c t sống chứa tủy ộng vật có xương sống sống
C t sống là đ c điểm cơ ộng vật có xương sống ặc điểm cơ bản nhất để phân bi t ệt ngành Đ ng v t có ộng vật có xương sống ật có xương sống
xương sống với các ngành
Đ ng v t không xương ộng vật có xương sống ật có xương sống sống.
Trang 4Tiết 57
Trang 6I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
Trang 7I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
Trang 8Tên động vật Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Trùng biến hình
Trang 9Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục
Trùng biến
hình 5. nguyên sinh ĐV 1 hóa Chưa phân 1 hóa Chưa phân 1 hóa Chưa phân 1 Chưa phân hóa
Thủy tức 4 Ruột
khoang 1 hóa Chưa phân 1 hóa Chưa phân 2. lưới Hình mạng 2. không có ống dẫn Tuyến SD
Giun đất 3 Giun đốt 2 Da 2 Tim đơn giản,
hệ tuần hoàn kín 3. hạch Hình chuỗi 3. ống dẫn Tuyến SD có
Châu chấu 2 Chân
khớp 5 Hệ ống khí 3 hệ tuần hoàn hở Tim đơn giản, 4 hạch não lớn Chuỗi hạch, 3 ống dẫn Tuyến SD có
3 Tuyến SD có ống dẫn
Trang 10II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
Trang 11Từ chưa phân hóa
Trao đổi qua da
Bằng phổi (Hoàn thiện)
Hô hấp bằng mang
Bằng da và phổi
SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ HÔ HẤP
SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ HÔ HẤP
Trang 12Hệ hô hấp từ chưa phân hóa trao đổi
qua toàn bộ da mang đơn giản mang
da và phổi phổi
SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ HÔ HẤP
SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ HÔ HẤP
Trang 13SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ TUẦN HOÀN
SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ TUẦN HOÀN
Trang 14Hệ tuần hoàn: Chưa có tim tim
chưa có ngăn tim có 2 ngăn tim 3 ngăn (máu đi nuôi cơ thể là máu pha)
Tim 3 ngăn có vách hụt Tim 4 ngăn (máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi).
SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ TUẦN HOÀN
SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ TUẦN HOÀN
Trang 15SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ THẦN KINH
SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ THẦN KINH
Từ chưa phân hóa Thần kinh mạng lưới Chuỗi hạch
Hệ thần kinh phân hóa bộ não, tủy sống (Cá chép ếch thằn lằn chim bồ câu thỏ)
Trang 16Hệ thần kinh: Từ chưa phân hóa hệ thần kinh mạng lưới chuỗi hạch đơn giản
chuỗi hạch phân hóa (não, hầu, bụng…) hình ống, phân hóa não bộ và tủy sống.
SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ THẦN KINH
SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ THẦN KINH
Trang 18Hệ sinh dục: Từ chưa phân hóa tuyến sinh dục không có ống dẫn tuyến sinh dục
có ống dẫn.
SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ SINH DỤC
SỰ PHỨC TẠP HÓA HỆ SINH DỤC
Trang 19Chưa phân hóa
Tim chưa có tâm nhĩ và tâm thất
Tim có tâm nhĩ và tâm thất (tim 2 ngăn)
Tim có tâm nhĩ và tâm thất (tim 4 ngăn)
Phổi hoàn chỉnh
Trang 20- Sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể của các lớp động vật thể hiện ở sự phân hoá về cấu tạo và chuyên hoá về chức năng.
- Sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể của các lớp động vật thể hiện ở sự phân hoá về cấu tạo và chuyên hoá về chức năng.
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
Trang 21KẾT LUẬN
Sự tiến hóa của các hệ cơ quan như: hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, sinh dục, … thể hiện ở sự
phức tạp hóa ( sự phân hóa) trong tổ chức cơ thể
Sự phức tạp hóa một hệ cơ quan thành nhiều bộ
phận khác nhau tiến tới hoàn chỉnh các bộ phận ấy (sự chuyên hóa) có tác dụng nâng cao chất lượng hoạt động cơ thể thích nghi với điều kiện sống
thay đổi trong quá trình tiến hóa của động vật.
Trang 22CỦNG CỐ
Lựa chọn đáp án đúng:
Câu 1:
a Cá chép là động vật có xương sống, hô hấp bằng da, tim 2 ngăn.
b Châu chấu ngành chân khớp, hệ thần kinh hình chuỗi hạch có hạch não lớn.
c Thằn lằn là động vật chân khớp, tim 3 ngăn, tuyến sinh dục có ống dẫn.
d Thỏ là động vật có xương, tim 4 ngăn, hệ
thần kinh hình ống đơn giản.
Trang 23CỦNG CỐ
Lựa chọn đáp án đúng:
Câu 2: Nhóm động vật có hệ thần kinh hình ống phân hoá hoàn thiện?
a.Thuỷ tức, giun đất, cá chép
b Rùa, ếch đồng, tôm sông
c Chim bồ câu, Thỏ
d Thằn lằn, cá sấu, thạch sùng
Trang 24DẶN DÒ
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK/Tr178.
- Làm bài tập trong sách bài tập.
- Ôn lại các hình thức sinh sản ở động vật.