Dạng 2: Sử dụng hệ quả của đ/lí Talet để tính độ dài đoạn.. thẳng ( chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau…) ..[r]
Trang 1ôn tập về định lí Talet đảo - hệ quả ( Dạy online)
Lớp 8A1
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THU PHƯƠNG
Trang 2B i t p 1 ài tập 1 ập 1
Hãy nối các nội dung với các căn cứ
để được lập luận đúng A B C 2 3
*Vì B’C’//BC => AB’ B’C’
Trang 3H qu c a ệ quả của định lí ta- lét ả của định lí ta- lét ủa định lí ta- lét định lí ta- lét nh lí ta- lét
AB’
AB
AC’
AC
B’C’
C B
Nếu B’C’//BC thì
Trang 4AC’
AC
B’C’
C B
a aa
Trang 5Dạng 1: Sử dụng đ/lí Ta-lét đảo để chứng minh các đường thẳng song song.
Trang 6Bài toán 1 Tìm các cặp đường thẳng song song trong
hình sau và giải thích vì sao chúng song song?
C B
A
Hướng dẫn: Xét
= ( vì =
=> MN//BC ( Định lí ta- lét đảo)
Trang 7Bài toán 2: Cho tam giác ABC Lấy M,N bất kỳ lần lượt
thuộc hai cạnh AB và AC Nối B với N và C với M Qua M kẻ đường thẳng song song với BN cắt AC tại I, Qua N kẻ đường thẳng song song với CM cắt AB tại K Chứng minh IK//BC.
Sơ đồ chứng minh:
KI // BC
Trang 8I K
Sơ đồ chứng minh:
KI // BC
Bài toán 2: Cho tam giác ABC Lấy M,N bất kỳ lần lượt
thuộc hai cạnh AB và AC Nối B với N và C với M Qua M kẻ đường thẳng song song với BN cắt AC tại I, Qua N kẻ đường thẳng song song với CM cắt AB tại K Chứng minh IK//BC.
Trang 9Bài toán 2: Cho tam giác ABC Lấy M,N bất kỳ lần lượt
thuộc hai cạnh AB và AC Nối B với N và C với M Qua M kẻ đường thẳng song song với BN cắt AC tại I, Qua N kẻ đường thẳng song song với CM cắt AB tại K Chứng minh IK//BC.
Trang 10Bài toán 2: Cho tam giác ABC Lấy M,N bất kỳ lần lượt
thuộc hai cạnh AB và AC Nối B với N và C với M Qua M kẻ đường thẳng song song với BN cắt AC tại I, Qua N kẻ đường thẳng song song với CM cắt AB tại K Chứng minh IK//BC.
Trang 11Dạng 1: Sử dụng đ/lí Ta-lét đảo để chứng minh các đường thẳng song song.
-Xác định cặp đoạn thẳng tỉ lệ trong tam giác.
( từ số liệu hoặc từ sử dụng Định lí ta-lét…)
- Sử dụng Định lí ta- lét đảo để chứng minh các đoạn thẳng song song.
Phương pháp giải :
Trang 12Dạng 2: Sử dụng hệ quả của đ/lí Talet để tính độ dài đoạn thẳng ( chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau…)
Trang 13Bài toán 3 :Cho hình thang ABCD( AB//CD) Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Vẽ qua I đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại E và F Chứng minh :
a) b) IE = IF c*)
D
I E
C F
Sơ đồ chứng minh:
=
Trang 14Bài toán 3 :Cho hình thang ABCD( AB//CD) Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Vẽ qua I đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại E và F Chứng minh :
a) IE = IF b)
D
I E
a) b) IE = IF = c*)
=
Trang 15Bài toán 3 :Cho hình thang ABCD( AB//CD) Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Vẽ qua I đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại E và F Chứng minh :
a) IE = IF b)
D
I E
a) b) IE = IF = c*)
Trang 16Bài toán 3 :Cho hình thang ABCD( AB//CD) Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Vẽ qua I đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại E và F Chứng minh :
a) IE = IF b)
D
I E
a) b) IE = IF = c*)
Trang 17Bài toán 3 :Cho hình thang ABCD( AB//CD) Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Vẽ qua I đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại E và F Chứng minh :
a) IE = IF b)
D
I E
a) b) IE = IF = c*)
Trang 18Bài toán 3 :Cho hình thang ABCD( AB//CD) Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Vẽ qua I đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại E và F Chứng minh :
a) b) IE = IF c*)
D
I E
a) b) IE = IF = c*)
Trang 19Bài toán 3 :Cho hình thang ABCD( AB//CD) Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Vẽ qua I đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại E và F Chứng minh :
a) IE = IF b*)
D
I E
a) b) IE = IF = c*)
Trang 20Dạng 2: Sử dụng hệ quả của đ/lí Talet để tính độ dài đoạn thẳng
và chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau
Trang 21Bài toán 3 :Cho hình thang ABCD( AB//CD) Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Vẽ qua I đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại E và F Chứng minh :
a) b) IE = IF c*)
Trang 25Ta có : AC // A’C’ ( cùng vuông góc với A’B )
Theo hệ quả của định lý Ta-lét :
m C
A ' ' 5 , 04
m C
A ' ' 6 , 54
m C
A ' ' 3 , 54
' '
AC BA
BA
''
5,
12
,4
25,
1
C A
m C
A 5 , 04
25 , 1
5 , 1 2 , 4 '
Trang 26C’ B’
a a’
a a
Trang 27Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« vµ c¸c em häc sinh