1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu tình hình tài chính của công ty cổ phần thương mại việt hưng

505 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 505
Dung lượng 351 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống các mối quan hệ này rất phức tạp, nó đan xen lẫn nhau trong các khâu nhng ta có thể phân biệt thành các nhóm sau:- Nhóm 1: Quan hệ giữa các doanh nggiệp và nhà nớc, thể hiện ở v

Trang 1

#HF M +'áÜ:£9÷µ `B#ƒM+'áÜ:£9÷µ˜`B# +'áÜ:£9÷µ˜`B# ˜`B#Ê

Trang 2

OË3þ¯orĨS`•

Trang 3

rt Š##ì ) ỠF~# Ứế+#4qf+Âqả 0}#Ự?c ọ Ȇ ’)‰ỠF~#›Ứế+#4qf+ÂqảŨ0}#Ự?c…ọỒÈ ‰ỠF~#›Ứế+#4qf+ÂqảŨ0}#Ự?c…ọỒÈ ›Ứế+#4qf+ÂqảŨ0}#Ự?c…ọỒÈ Ũ …ọỒÈ ỒÈ ưệỰ #` tde ##yŽ.#` Ồtde##y ỒÈ +'áỵ:ặ9ọộ˜`B# eÊãữX4 Yẽ/#s?Ž.#` Ồtde##yìTo Nệũ,#ư độửÍ#iỮW#Hóò–Nệũ,#ư”độửÍ#iỮW#Hóò ”độửÍ#iỮW#Hóò

Trang 4

¬$ëìE#éq#Äé ¤¡é¿'èí¥Šþ7Ô)ñFóImh<# ÷Ë j#· \#Aíê Uô<’)‰³F~#›ºª+#4qf+Âqä0}#¹?c…÷È „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< “j#·™\#Aíê›Uô< ™\#Aíê›Uô< ›ºª+#4qf+Âqä0}#¹?c…÷È

Trang 5

`#Ì) ´$ĨMFơØ¥gZ$Ô#Íùf 8¹0 ½« QÝ8 ỉú#üWÏÚ¡PRWXo½9ï#sâ Êú†† ‘¥gZ$Ô#Íùf…„8¹0½«QÝ8—‘ỉú#üWÏÚ¡PRWXo½9ï#sâ™Êú …÷Ỉ„÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< ½«QÝ8—‘ỉú#üWÏÚ¡PRWXo½9ï#sâ™Êú QÝ8—‘ỉú#üWÏÚ¡PRWXo½9ï#sâ™Êú —‘¥gZ$Ô#Íùf…„8¹0½«QÝ8—‘ỉú#üWÏÚ¡PRWXo½9ï#sâ™Êú ™\#Aíí›Uô<

ơ¦#Ơ5Ψ# ÿÑô#ì ±fCX°òZ/¶Ïݧ»]ăh9 ù V4#Ỉí nF C4Ô I# AĩÑ´#óñio vĂ#† ˆ±fCX°òZ/¶Ïݧ»]ăh9Ÿù’‰V4#Ỉ흘nFC4ԞI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# Ÿù’‰V4#Ỉ흘nFC4ԞI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# ’)‰³F~#›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ‰³F~#›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ ˜nFC4ԞI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ#  žI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# €AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# ˆ±fCX°òZ/¶Ïݧ»]ăh9Ÿù’‰V4#Ỉ흘nFC4ԞI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ#

ă©)ịðCĐø'Š"©L#XXĂ©ùŠ

þ½ì1Ơĩò¿ø Q]*s @.]'}¦Ó wh ù®½2ỗ#z©Kª #Ù~ R»¬ư# ¾gïÿò¸H&¹C- V¶±©p|›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ whœù®½2ỗ#z©Kª‚#Ù~ŸR»¬ư#€¾gïÿò¸H&¹C-’V¶±©p| œù®½2ỗ#z©Kª‚#Ù~ŸR»¬ư#€¾gïÿò¸H&¹C-’V¶±©p| ‚#Ù~ŸR»¬ư#€¾gïÿò¸H&¹C-’V¶±©p| Ÿù’‰V4#Ỉ흘nFC4ԞI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# €AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# ’)‰³F~#›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ

º#Z)vỈê##ZÖò# / ·) _„÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô<Ỉ † ‘¥gZ$Ô#Íùf…„8¹0½«QÝ8—‘ỉú#üWÏÚ¡PRWXo½9ï#sâ™Êú Ÿù’‰V4#Ỉ흘nFC4ԞI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# ơYkXIaTÙ#Q&ị#} ^J¿$A7##a…÷ỈžI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# – Wq1 öSU²?|µq:³:.-• †öSU²?|µq:³:.-› ›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ

í ĩÞ§Ì#0×¶²t®# Ôd3‘ĩÞ§Ì#0×¶²t®#˜˜Ôd3Ÿ#Ỉ²êX•".#®ăž¹ö¦ú«6íœòĩyPỈ ˜`B#˜`B# +'âÜ:£9÷µ˜`B#Ÿ#Ỉ²êX•".#®ăž¹ö¦ú«6íœòĩyPỈÂ#Ỉ²êX ".#®ă ¹ö¦ú«6í òĩyPỈ• žI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# œù®½2ỗ#z©Kª‚#Ù~ŸR»¬ư#€¾gïÿò¸H&¹C-’V¶±©p|

#Š #ÿn h¦1½oF#üCKW¥úò#CŠö#v Yt«wìMžI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# “h¦1½oF#üCKW¥úò#C‘ö#vŽYt«wìM‘ĩÞ§Ì#0×¶²t®#˜˜Ôd3Ÿ#Ỉ²êX•".#®ăž¹ö¦ú«6íœòĩyPỈ Ž.#` tde##y

´1 #®¹±FÒ $ÓýĐ#E8T#W5 # #Ỉ#§bÔ#fÌôÙß'ûYêHĐd¦#O¤a¡ĩ9 í##g >Ơ Ÿ$ÓýĐ#E8T#W5‚#•#Ỉ#§bÔ#fÌôÙß'ûYêHĐd¦#O¤a¡ĩ9ˆí##g›>Ơ ‚#Ù~ŸR»¬ư#€¾gïÿò¸H&¹C-’V¶±©p| •#Ỉ#§bÔ#fÌôÙß'ûYêHĐd¦#O¤a¡ĩ9ˆí##g›>Ơ ˆ±fCX°òZ/¶Ïݧ»]ăh9Ÿù’‰V4#Ỉ흘nFC4ԞI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# whœù®½2ỗ#z©Kª‚#Ù~ŸR»¬ư#€¾gïÿò¸H&¹C-’V¶±©p|›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ

´'u*Ô·dÝì đ¡¶#¿oÊ3b0*¶§°B¡Xn3ì!##;#ø´Ô;²Ú(_#4Ïõ¨Õ; 2i ó¡TƯWĂÜP##—“j#·™\#Aíí›Uô< ›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ ‡ó¡TƯWĂÜP##

~l###õ¹= ²sR #ö I0*©6â‡ó¡TƯWĂÜP## ’)‰³F~#›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ ŸI0*©6⌉EÔ#9¶=]ỉÍbƒAR*n¿;=.>’ Œ‰³F~#›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷ỈEÔ#9¶=]ỉÍb AR*n¿;=.>ƒAR*n¿;=.>’ ’)‰³F~#›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ

h¦#ÑÕ#C pê¬5Pă©Êì -#I edîv'Î#s ª#ê q # # :ý#QÕĩ#ÔU#s~ !'ºL" ỉ¹l,ùÕ¢#¾-_Ô.1ýDỈ Œ •#Ỉ#§bÔ#fÌôÙß'ûYêHĐd¦#O¤a¡ĩ9ˆí##g›>Ơ …÷Ỉ˜nFC4ԞI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# — ˆ±fCX°òZ/¶Ïݧ»]ăh9Ÿù’‰V4#Ỉ흘nFC4ԞI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# Ÿ$ÓýĐ#E8T#W5‚#•#Ỉ#§bÔ#fÌôÙß'ûYêHĐd¦#O¤a¡ĩ9ˆí##g›>Ơ „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< Ž.#` tde##y …÷Ỉ

©+Õ# 쩽 V¾¹XÌùW #Ìđ8˜`B# ˆ±fCX°òZ/¶Ïݧ»]ăh9Ÿù’‰V4#Ỉ흘nFC4ԞI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# ‰³F~#›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ *Ô)¼]L #}ƠPžI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# ¦{¸ îỉ#v; òS ơ ԀAĩÑ´#óñio.ˆvĂ# Ỉ ’)‰³F~#›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ

¦E ½`J# iQ×ĩóþÑÿQŠ6ý¸Í Š/ỈíeĨịnỉ#ýŠ˜`B# ™iQ×ĩóþÑÿQš6ý¸Í‡/ỈíeĨịnỉ#ý whœù®½2ỗ#z©Kª‚#Ù~ŸR»¬ư#€¾gïÿò¸H&¹C-’V¶±©p|‡ó¡TƯWĂÜP## u #ÔìR>Ì #u'ó² Ĩ¼3#µ[Nλ®Ị89'Zø©x #Ì$ Ò ü ւ#Ù~ŸR»¬ư#€¾gïÿò¸H&¹C-’V¶±©p| +'âÜ:£9÷µ˜`B# ”„÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< +'âÜ:£9÷µ˜`B# ™\#Aíí›Uô< …÷Ỉ€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ#

ì8ì® ÿf¡+ÍÚ> 1q [#đ£ÌøÍ‰³F~#›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ QÝ8—‘ỉú#üWÏÚ¡PRWXo½9ï#sâ™Êú ›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ

Trang 7

###Pư1y%ðÍ######### Ý###### g######ö ##############\ ## ###œù®½2ỗ#z©Kª‚#Ù~ŸR»¬ư#€¾gïÿò¸H&¹C-’V¶±©p| ˆ±fCX°òZ/¶Ïݧ»]ăh9Ÿù’‰V4#Ỉ흘nFC4ԞI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# ‰³F~#›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ Œ „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô<

Trang 9

ệưi hái hoỰt ệéng tội chừnh cẵn phời ệĩc nghiến cụu vộ quờn lý chẳt chỳ bỪng phịp luẺt, bỪng cịc cềng cô vộ biỷn phịp quờn lý cã hiỷu lùc, tẽng cêng phịp chạ.Nghiến cụu cịc vÊn ệÒ vÒ quờn lý tội chÝnh lộ mét cềng viỷc về cỉng quan trảng trong doanh nghiỷp Nã ệãng vai trư quan trảng quyạt ệỡnh nến sù thộnh bỰicựa cịc doanh nghiỷp vộ ệãng vai trư tÝch cùc trong viỷc tiạn hộnh vộ kiÓm soịt cịc hoỰt ệéng kinh tạ Tội chÝnh gớn liÒn vắi cịc hoỰt ệéng kinh tạ, ệờm bờo hoỰt ệéng sờn xuÊt kinh doanh cựa doanh nghiỷp.Quờn lý tội chÝnh lộ viỷc xỏ lý

vộ cung cÊp toộn bé thềng tin vÒ tội sờn vộ vẺn ệéng cựa tội sờn trong ệển vỡ kinh tạ nhỪm kiÓm tra, giịm sịt toộn bé hoỰt ệéng tội chÝnh cựa ệển vỡ Quờn lýtội chÝnh lộ cềng cô quan trảng phôc vô cho viỷc ệiÒu hộnh quờn lý nÒn kinh tạ, kiÓm tra quị trừnh sỏ dông vèn vộ kinh phÝ nhộ nắc còng nh cựa tõng tữ chục xÝ nghiỷp.Thùc tạ trong nhọng nẽm qua cho thÊy, cềng tịc quờn lý tội chÝnh vộ sờn xuÊt kinh doanh cựa cịc doanh nghiỷp cưn mang nẳng kiÓu quờn lý hộnh chÝnh bao cÊp vộ phểng thục sờn xuÊt lỰc hẺu Trắc thùc tạ ệã, viỷc ệữi mắi cể chạ quờn lýtrong cịc doanh nghiỷp Nhộ nắc lộ tÊt yạu ậiÒu ệã buéc cịc doanh nghiỷp phời tùmừnh từm ra con ệêng ệóng ệớn vộ phểng ịn sờn xuÊt kinh doanh tèi u ệÓ tăn tỰi

vộ ệụng vọng trến nÒn kinh tạ thỡ trêng.Ngộnh kinh doanh xẽng dẵu theo cể chạ thừ trêng cã sù quờn lý cựa nhộ nắc lộ vÊn ệÒ ệang mắi mĨ ẻ nắc ta Vừ ngộnh xẽng dẵu sau bao nhiếu nẽm chỡu ờnh hẻng cựa cể chạ hoỰt ệéng theo hừnh thịi lu thềng, phẹn phèi, bịn hộng theo chử tiếu, ệỡa chử nhộ nắc quy ệỡnh, do vẺy viỷc chuyÓn biạn theo cể chạ mắi rÊt khã khẽn, phục tỰp vộ cưn nhiÒu vÊn ệÒ cẵn ệĩc nghiến cụu Hiỷn nay môc tiếu sờn xuÊt kinh doanh cựa doanh nghiỷp lộ ệịp ụng tèt nhu cẵu thỡ trêng vộ ệỰt lĩi nhuẺn tèi ệa Viỷc nghiến cụu cềng tịc quờn lý tội sờn vộ nguăn vèn cựa doanh nghiỷp lộ mét trong nhọng khẹu trảng yạu cựa doanh nghiỷp, lộm tèt cềng tịc nộy doanh nghiỷp sỳ nẹng cao hiỷu quờ sờn xuÊt kinh doanh vộ phịt triÓn khềng ngõng trong cể chạ mắi.Trong quị trừnh hảc tẺp tỰi trêng vộ thêi gian thùc tẺp tỰi doanh nghiỷp, em nhẺn ệÒ tội: Nghiến cụu “hẩ1ơoF#ủCKWầúò#C‘ỏ#vŽYtềwìMtừnh hừnh tội chÝnh cựa Cềng ty Cữ phẵn thểng mỰi Viỷt Hỉng lộm chuyến ệÒ bịo ”độửÍ#iỮW#Hóòcịo thùc tẺp tèt nghiỷp

Trang 10

Chơng I - Cơ sở lý luận về tài chính công ty và chức năng tài chính công tyI.Khái niệm tài chính doanh nghiệp :Để tiến hành bất kỳ một hoạt động sản xuất kinh doanh nào thì doanh nghiệp cần phải huy động một số vốn ban đầu nhất định

từ các nguồn khác nhau nh: vốn nhà nớc cấp, vốn tự có, vốn liên doanh, vốn vay Số vốn đó sẽ đợc phân chia cho các mục đích: Xây dựng nhà xởng, mua sắm máy móc thiết bị, mua nguyên vật liệu, thuê nhân công Sau quá trình phân phối

đó toàn bộ tiền vốn dới dạng tiền của doanh nghiệp chuyển sang hiện vật nh: vật

t, tài sản Tiếp theo là quá trình sản xuất: Đó là quá trình kết hợp của các yếu tố hiện vật cùng với sức lao động để tạo ra hình thái vật chất mới, gọi là sản phẩm dở dang Kết thúc quá trình sản xuất, chúng ta thu đợc thành phẩm Thành phẩm phải đợc đa qua khâu tiêu thụ, sau quá trình đó thì số vốn ứng ra ban

đầu của doanh nghiệp chuyển trở lại tiền tệ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh thì số tiền thu đợc từ việc bán sản phẩm đó lại phải lập lại quá trình phân phối nh ban đầu.Quá trình vận động biến đổi hình thái ban đầu của vốn sẽ đ-

ợc khái quát bằng sơ đồ sau:#Quá trình vận động diễn ra một cách liên tục có tính chất chu kỳ lặp đi lặp lại Sở dĩ vốn có thể vận động, biến đổi hình thái

nh trên là nhờ ở hệ thống các mối quan hệ kinh tế giữa các doanh nghiệp và môi trờng kinh doanh của nó Hệ thống các mối quan hệ này rất phức tạp, nó đan xen lẫn nhau trong các khâu nhng ta có thể phân biệt thành các nhóm sau:- Nhóm 1: Quan hệ giữa các doanh nggiệp và nhà nớc, thể hiện ở việc cấp nộp (cấp vốn, giấyphép kinh doanh, bản quyền, nộp lệ phí, thuế )- Nhóm 2: Quan hệ giữa doanh nghiệp và thị trờng: diễn ra quan hệ mua bán, trao đổi các yếu tố đầu vào của sản xuất và tiêu thụ sản phẩm đầu ra.- Nhóm 3: Quan hệ giữa doanh nghiệp và hệ thống tài chính ngân hàng, thể hiện trong việc huy động vốn, đầu t vốn.- Nhóm 4:Quan hệ giữa doanh nghiệp và các bộ phận nội bộ của doanh nghiệp với cán bộ côngnhân viên của doanh nghiệp thể hiện qua việc trả tiền lơng, thởng, phụ cấp, phật vật chất, luân chuyển vốn giữa các bộ phận trong nội bộ doanh nghiệp.Các mối quan hệ trên có chung một đặc điểm nh sau:+ Đó là mối quan hệ kinh tế+ Các mối quan hệ đều đợc thể hiện bằng tiền+ Các mối quan hệ nảy sinh trong quá trìnhtạo lập và phân chia các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp.Tập hợp các mối quan hệ

nh vậy gọi là tài chính doanh nghiệp* Khái niệm: tài chính doanh nghiệp là tập hợp các mối quan hệ kinh tế dới hình thái tiền tệ nảy sinh trong qáu trình tạo lập và phân chia các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp.* Mục tiêu của công tác quản

lý tài chính trong doanh nghiệp là:Đảm bảo cân đối, hài hoà các mối quan hệ về tài chính, nhằm phát triển quy mô và tốc độ quá trình vận động và quá trình biến đổi hình thái của vốn.II Chức năng của tài chính doanh nghiệpTài chính doanh nghiệp có 2 chức năng cơ bản:- Chức năng phân phối- Chức năng kiểm tra (giám đốc) bằng tiền1 Chức năng phân phốiĐể tiến hành quá trình sản xuất kinh doanh, các khoản vốn của doanh nghiệp nhất thiết phải đợc phân phối cho các mục

đích khác nhau (xây dựng nhà xởng, mua máy móc thiết bị, mua nguyên vật liệu, thuê nhân công ) Việc phân phối này tiến hành theo các tiêu chuẩn và định mức tính toán chính xác dựa trên các mối quan hệ tài chính của doanh nghiệp, quá trình phân phối này sẽ lặp đi lặp lại theo chu kỳ Nh vậy các tiêu chuẩn và địnhmức phân phối thờng xuyên đợc thay đổi, phù hợp với điều kiện và tình hình thực

tế Việc điều chỉnh đợc thực hiện thông qua chức năng thứ 22 Chức năng kiểm tra (giám đốc) bằng tiềnSau mỗi quá trình sản xuất kinh doanh thì kết quả của mọi mặt hoạt động sản xuất kinh doanh đợc thể hiện bằng các chỉ tiêu tài chính sau:+Thu+ Chi+ Lãi + LỗCác chỉ tiêu này tự bản thân nó phản ánh kết quả sản xuất kinh doanh đã đạt ở mức độ nào, đồng thời nó cũng cho biết quá trình phân phối còn thể hiện những bất hợp lý gì và cần đợc điều chỉnh nh thế nào?3 Mối quan hệ của 2 chức năngHai chức năng của tài chính có mối quan hệ mật thiết với nhau:- Chức năng phân phối xảy ra trớc, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh, nó là tiền đề của quá trình sản xuất kinh doanh.- Chức năng Giám đốc bằngtiền luôn theo sát chức năng phân phối ở đâu có sự phân phối thì ở đó có sự kiểm tra giám sát bằng tiền và có tác dụng điều chỉnh, uốn nắn quá trình phân phối để phù hợp với điều kiện và tình hình thực tế của sản xuất kinh doanh.III Phân tích tình hình sử dụng vốn1 Bản chất, khái niệm, đặc điểm tài sản cố định (TSCĐ)Ba yếu tố cơ bản của quá trình SXKD là: t liệu lao động, đối tợng lao

động, và sức lao động T liệu lao động là những sản phẩm vật chất mà đợc con

ng-ời sử dụng trong quá trình SXKD để tác động một cách trực tiếp hoặc gián tiếp lên vật khác (những đối tợng khác) để tạo ra sản phẩm Những t liệu lao động này

có đặc điểm nh sau:- Tham gia vào nhiều chu kỳ SX sản phẩm- Khi tham gia vào SXKD nó không thay đổi hình thái vật chất, nó có thể tồn tại trong một thời giandài.Các t liệu lao động có đặc điểm nh vậy nên nó đợc gọi là TSCĐNhững TLLĐ thoả

Trang 11

mởn ệăng thêi 2 ệiÒu kiỷn sau ệẹy ệĩc gải lộ TSCậ+ Thêi gian sỏ dông tõ mét nẽm trẻ lến+ Giị trỡ sỏ dông tõ 5.000.000ệ trẻ nến.Nhọng TLLậ khềng thoờ mởn 1 trong

2 ệiÒu kiỷn nộy thừ khềng ệĩc quờn lý nh TSCậ mộ quờn lý bỪng phểng thục khịc.*Tãm lỰi: TSCậ lộ nhọng TLLậ chự yếu tham gia vộo nhiÒu chu kú sờn xuÊt, sờn phÈm

vộ khi tham gia vộo SXKD nã khềng thay ệữi hừnh thịi vẺt chÊt Nã thoờ mởn ệăng thêi 2 ệiÒu kiỷn theo quy ệỡnh hiỷn hộnh cựa bé tội chÝnh vÒ giị trỡ vộ vÒ thêi gian.* ậẳc ệiÓm cựa TSCậ:- Tham gia vộo nhiÒu chu kú SXKD- Khềng thay ệữi hừnh tahÝ vẺt chÊt khi tham gia vộo quị trừnh SXKD.- Giị trỡ cựa nã ệĩc dỡch chuyÓn tõng bé phẺn vộo trong giị thộnh cựa sờn phÈm SX ra trong quị trừnh SXKD.2 Khịiniỷm vộ ệẳc ệiÓm vèn cè ệỡnh (VCậ)* Khịi niỷm: VCậ lộ sè tiÒn mộ doanh nghiỷp ụng trắc ệÓ ệẵu t cho TSCậ XĐt tỰi mét thêi ệiÓm nhÊt ệỡnh thừ VCậ cựa DN lộ biÓu hiỷn bỪng tiÒn giị trỡ cịc TSCậ hiỷn cãp cựa DN BiÓu hiỷn bỪng giị trỡ cựamôc B phẵn tội sờn trến bịo cịo cẹn ệèi kạ toịn.* ậẳc ệiÓm VCậ- VCậ tham gia vộonhiÒu chu kú SXKD- Dỡch chuyÓn tõng bé phẺn giị trỡ vộo giị thộnh sờn phÈm vộ ệ-

ĩc thu hăi lỰi khi bịn sờn phÈm.3 Khịi niỷm vộ ệẳc ệiÓm cựa tội sờn lu ệéng (TSLậ)Cã 3 yạu tè cể bờn cựa quị trừnh SXKD lộ TLLậ, ệèi tĩng lao ệéng (ậTLậ) vộsục lao ệéng ậTLậ lộ nhọng sờn phÈm vẺt chÊt khi tham gia vộo quị trừnh SXKD chóng lộ vẺt chỡu tịc ệéng vộ biạn ệữi hừnh thịi tỰo ra sờn phÈm ậèi tĩng nộy

cã thÓ chia lộm 2 nhãm cể bờn:- Nhãm 1: Lộ nhọng ậTLậ khi tham gia vộo quị trừnh SXKD thừ chóng chử tham gia mét lẵn vộ biạn ệữi hoộn toộn hừnh tahÝ ệÓ cÊuthộnh nến thùc tạ sờn phÈm Nhọng ậTLậ nh vẺy ngêi ta gải lộ nguyến vẺt liỷu chÝnh.- Nhãm 2: Lộ nhọng ậTLậ cã tÝnh chÊt gẵn gièng nh cựa nhãm 1nhng khi tham gia vộo quị trừnh SXKD thừ nã mÊt ệi hoộn toộn hừnh thịi vẺt chÊt, nã khềng cã mẳt trong thùc tạ sờn phÈm nhng nã tỰo ệiÒu kiỷn cho quị trừnh SXKD nh: nhiến liỷu, nẽng lĩng, vẺt liỷu phô Do tÝnh chÊt cựa nã nh vẺy nến cịc ậTLậ nh trến

ệĩc gải lộ tội sờn lu ệéng cựa DN.Nh vẺy nhọng ậTLậ nộy chử tăn tỰi trong khẹu

dù trọ sờn xuÊt vộ sờn xuÊt) thừ ệÓ tiạn hộnh quị trừnh sờn xuÊt kinh doanh daonh nghiỷp cẵn phời cã khoờn vèn bỪng tiÒn, khoờn vèn thanh toịn Nhọng khoờn vèn nộy khi tham gia quị trừnh sờn xuÊt kinh doanh thừ nã còng cã ệẳc ệiÓm tểng

tù nh tội sờn lu ệéng SX (chử tham gia 1 lẵn vộ biạn ệữi hừnh thịi) nhng nã chử tăn tỰi ẻ khẹu lu thềng vừ vẺy nã ệĩc gải lộ tội sờn lu ệéng trong lu thềng hay tội sờn lu thềng.VẺy tội sờn lu thềng cựa doanh nghiỷp lộ tẺp hĩp cịc tội sờn l“hẩ1ơoF#ủCKWầúò#C‘ỏ#vŽYtềwìM u

ệéng SX vộ tội sờn l”độửÍ#iỮW#Hóò “hẩ1ơoF#ủCKWầúò#C‘ỏ#vŽYtềwìM u thềng 4 Khịi niỷm, ệẳc ệiÓm cựa vèn l”độửÍ#iỮW#Hóò u ệéng (VLậ)*, Khịiniỷm: Vèn lu ệéng lộ sè tiÒn mộ doanh nghiỷp ụng trắc ệÓ ệẵu t cho tội sờn lu

ệéng XĐt tỰi mét thêi ệiÓm nhÊt ệỡnh thừ vèn lu ệéng cựa doanh nghiỷp lộ:- BiÓuhiỷn bỪng tiÒn giị trỡ cịc tội sờn lu ệéng hỡến cã cựa doanh nghiỷp- BiÓu hiỷn bỪng giị trỡ môc A phẵn tội sờn cựa bờng cẹn ệèi kạ toịn.IV Hỷ thèng chử tiếu

ệịnh giị tội chÝnh1.ậịnh giị hiỷu quờ sỏ dông TSCậ vộ VCậa, Hỷ sè sỏ dông sè ĩng TSCậKsl = # EMBED Equation.3 ###Trong ệã: Nhệ Sè lĩng TSCậ ệĩc huy ệéng vộoSXKD trong kúNtrb Tững sè TSCậ ệĩc trang bỡChử tiếu nộy thêng ệĩc tÝnh cho tõng nhãm nhọng TSCậ ệăng nhÊt.ý nghỵa: Phờn ịnh tũ lỷ sè lĩng TSCậ ệĩc huy ệéng vộo SXKD so vắi tững sè TSCậ ệĩc trang bỡ.b, Hỷ sè sỏ dông thêi gian cựa TSCậ+, Hỷ

l-sè sỏ dông TSCậ trong từnh trỰng kủ thuẺt tèt: K tètktot = # EMBED Equation.3

###Trong ệã: tsx lộ thêi gian TSCậ tham gia vộo SX ệÓ tỰo ra 1 SP trong 1h hoẳc

1 ngộy.ttot: Lộ thêi gian TSCậ trong từnh trỰng kủ thuẺt tèt sơn sộng tham gia vộo SXKD.ý nghỵa: Phờn ịnh mục ệé khai thịc sỏ dông TSCậ vÒ mẳt thêi gian ệa TSCậ vộo khai thịc KD.c, Hỷ sè sỏ dông cềng suÊt (kcs)kcs = # EMBED Equation.3

###Trong ệã: Ptt Lộ cềng suÊt thùc tạ phịt huy trong quị trừnh sỏ dông TSCậPkn

Lộ cềng suÊt theo thiạt kạ hoẳc cềng suÊt theo khờ nẽng2 Cịc chử tiếu hiỷu quờ

sỏ dông vèna, Hiỷu quờ sỏ dông VCậ tÝnh theo doanh thu:KD = # EMBED Equation.3

Equation.3 ###: lộ giị trỡ VCậ bừnh quẹn trong kúý nghỵa: Cụ 100ệ VCậ ệẵu t ratrong kú thừ tỰo ra ệĩc bao nhiếu ệăng doanh thu.b, Hiỷu quờ sỏ dông VCậ tÝnh theo lĩi nhuẺn (kln)kln = # EMBED Equation.3 ###Trong ệã: LN lộ tững lĩi nhuẺn cựa doanh nghiỷp trong 1 kú (ệ)ý nghỵa: Cụ ệẵu t 100ệ VCậ trong kú thừ tỰo ra

ệĩc bao nhiếu ệăng giị trỡ lĩi nhuẺn.c, Hỷ sè hÊp thu vèn: HhtHht = # EMBED Equation.3 ### (ệ/1ệv sờn phÈm)Trong ệã Q lộ khèi lĩng cựa giị trỡ sờn lĩng mộ

DN ệỰt ệĩc ẻ trong kú.ý nghỵa: Lộm 1 ệển vỡ sờn phÈm thừ phời ệẵu t bao nhiếu

ệăng VCậ3 Hiỷu

quờ sỏ dông tội sờn lu ệéng vèn l–Nệũ,#ư”độửÍ#iỮW#Hóò u ệéngLộ hỷ thèng cịc chử tiếu phờn ịnh tèc

ệé quay vưng vèn vộ hỷ thèng cịc chử tiếu phờn ịnh hiỷu quờ sỏ dông ệăng vèn.- Cịc chử tiếu pờhn ịnh tèc ệé quay vưng vèn lu ệénga, Sè vưng quay vèn lu ệéng: Chử tiếu nộy phờn ịnh trong kú kinh doanh vèn lu ệéng luẺn chuyÓn biạn ệữi hừnh thịi ệĩc bao nhiếu vưngn = # EMBED Equation.3 ###Trong ệã M lộ tững mục luẹn

Trang 12

chuyển vốn lu động trong kỳ# EMBED Equation.3 ### là vlđ bình quân đợc xác địnhcho từng bộ phận hoặc cho toàn bộ vốn.- Nếu tính cho toàn bộ VLĐ thì n đợc xác

định nh sau:n = # EMBED Equation.3 ###b, Kỳ luân chuyển bình quân của vốn lu

động # EMBED Equation.3 ### ngàyLà độ dài bình quân 1 vòng luân chuyển vốn (để quay 1 vòng mất bao nhiêu ngày).k = # EMBED Equation.3 ###Trong đó: T là thời gian trong kỳ kinh doanh4 Các chỉ tiêu hiệu quả sử dụng nguồn vốna, Hiệu quả sửdụng VLĐ theo doanh thu (Hd)Hd = # EMBED Equation.3 ###Trong đó: DT là doanh thu đạt đợc trong kỳVLĐ: Vốn lu động bình quân trong kỳý nghĩa: Cứ đầu t 100đ VLĐ thì tạo ra đợc bao nhiêu đồng doanh thu trong kỳ kinh doanh.b, Hiệu quả sử dụng VLĐ tính theo lợi nhuận (HLN)HLN = # EMBED Equation.3 ###Trong đó: LN là tổng lợi nhuận của doanh nghiệp trong kỳý nghĩa: Cứ đầu t 100 đồng VLĐ thì tạo

ra đợc bao nhiêu đồng lợi nhuận.c, Hiệu suất sản phẩm (Hsp)Hsp = # EMBED

hàon thành trong kỳý nghĩa: Cứ bình quân 1 đồng VLĐ tạo ra đợc bao nhiêu sản phẩmV Phân tích bảng kết quả kinh doanhKết quả hoạt động kinh doanh của DN mỗi

kỳ là kết quả tổng hợp của nhiều hoạt động, trong đó có hoạt động SXKD hay còn gọi là là hoạt động chức năng và các hoạt động khác Kết quả đó vừa đợc biểu hiện dới hình thái giá trị (tiền), vừa đợc thể hiện dới hình thức số phần trăm,

tỷ lệ thông qua các chỉ tiêu khác Quan tâm đến kết quả kinh doanh các nhà đầu

t, các chủ nợ đặc biệt là các nhà quản lý bên trong doanh nghiệp đều phải thực hiện nghiên cứu, phân tích đánh giá chúng trên những nội dung sau:- Phân tích chung kết quả HĐKD của doanh nghiệp trong kỳ.- Phân tích kết quả hoạt động SXKD-Phân tích một số chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận1, Khái niệm: Báo cáo kết quả hoạt

động SXKD là một báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổng quát tình hình kết quả

KD trong 1 kỳ kế toán của Doanh nghiệp chi tiết cho các hoạt động KD chính và các hoạt động khác, tình hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nớc về thuế và các khoản phải nộp khác, tình hình thuế giá trị gia tăng.2 Kết cấu: Báo cáo kết quảhoạt động SXKD gồm 3 phần:- Phần I: Lãi, lỗ- Phần II: Tình hình thực hiện nghĩa

vụ với nhà nớc về thuế và các khoản phải nộp khác.Phần III: Thuế GTGT đợc khấu trừ, đợc miễn giảm, đợc hoàn lại

Trang 13

Chơng IIđánh giá chung tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh củaCông ty cổ phần thơng mại việt hùngTổng quan về công tyI Quá trình hình thành và phát triểnCông ty cổ phần thơng mại Việt Hùng ( Sau đây gọi là công ty ) đợc thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp đã đợc Quốc Hội nớc CHXH CN Việt Nam thông qua Đợc thành lập vào ngày10 tháng 06 năm 2002 và đăng ký kinh doanh tại

sở kế hoạch và đầu t thành phố Hải Phòng Đăng ký kinh doanh số : 0203000859 Công ty là doanh nghiệp có nhiều thành viên cùng góp vốn, cùng chia lợi nhuận, cùng chia lỗ tơng ứng với phần góp vốn và chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm viphần góp vốn của mình.Những ngày đầu thành lập với năm cổ

đông đầu tiên công ty có lợng vốn điều lệ là 4.300.000.000 đồng Với cơ sở vật chất ban đầu là một số phơng tiện vận tải, một kho bãi chứa hàng tại km 15 QuánToan, Hồng Bàng, Hải Phòng Cho đến nay lợng cổ đông đã tăng lên là 12 ngời , vàvốn của công ty đã tăng lên là 9.320.000.000 Công ty đã mua sắm đầu t thêm đợc mặt bằng kho bãi, máy móc thiết bị và một số phơng tiện vận chuyển a Chức năng, đặc điểm và nhiệm vụ hoạt động của Công ty1 Chức năng:Chuyên kinh doanh các loại hàng hoá và dịch vụ, cung ứng các loại hàng hoá đến ngời tiêu dùng, giới thiệu các mặt hàng sản xuất trong nớc và nhập khẩu các loại hàng hoá trong nớc cha sản xuất đợc.Xuất nhập khẩu trực tiếp các loại hàng hoá, thiết bị, các Nhận làm uỷ thác các loại hàng hoá, vật t liên doanh liên kết với các đơn vị kinh tế trong và ngoài nớc- Cung cấp khí công nghiệp, que hàn, sắt thép, vật liệu xây dựng, vật t , xăng dầu nhờn, mỡ công nghiệp.2 Nhiệm vụ của Công tyPhốihợp tạo điều kiện thuận lợi về mọi mặt cho các đơn vị khác trong ngành thơng mại

để đạt đợc mục tiêu kế hoạch chung về kinh doanh thơng mại, phục vụ nhu cầu hànghoá tiêu dùng trên thị trờng.Xây dựng các kế hoạch kinh doanh ngắn hạn và dài hạn phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ đợc giao và đáp ứng đợc nhu cầu thị trờng.Thực hiện chế độ báo cáo thống kê, báo cáo định kỳ bất thờng chế độ kiểm toán theo quy định của Nhà nớc và chịu trách nhiệm về tính xác thực của báo cáo.3

Đặc điểm kinh doanh:Nghiệp vụ kinh doanh của Công ty là xuất khẩu Ngành hàng kinh doanh chủ yếu là cung cấp khí công nghiệp, que hàn, sắt thép, vật liệu xây dựng, vật t , xăng dầu nhờn, mỡ công nghiệp 4 Cơ cấu bộ máy tổ chức của Công ty

riêng, song đều có mục đích là hỗ trợ cho giám đốc để chỉ đạo lãnh đạo và điều hành công ty đứng vững trên thị trờng Tại công ty cổ phần thơng mại Việt Hùng

có sơ đồ tổ chức bộ máy nh sau:Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý################# ##

######Chức năng và nhiệm vụ của từng bộ phận trong công ty Ban giám đốc : Giám

đốc công ty do hội đồng cổ đông bổ nhiệm, là ngơì có trách nhiệm quả lý chung toàn bộ công ty, có trách nhiệm cao nhất về mọi hoạt động của công ty trớc hội

đồng Cổ Đông và trớc phăp luật Phòng kế hoạch : Xác định và thiết lập kế hoạch kinh doanh, hoạch đinh và có ý kiến tham mu cho Ban giám đốc ra quyết đinh quảntrị đúng đắn nhắt Phòng vật t: chịu trách nhiệm ra kế hoạch chi tiêt cụ thể cho

số lợng , chất lợng của từng sản phẩm hàng hoá nhằm đảm bao cung cấp đầy đủ về chủng loại chất lơng và số lợng mà bạn hàng có nhu cầu cũng nh bảo đảm đúng hợp

đồng đã ký với khách hàng Phòng kế toán: Trên cơ sở tập hợp và tổng hợp và cungcấp số liệu chính xác chi tiết và đầy đủ về toàn bộ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của đợn vị cho ban giám đốc và các phòng ban khác Giúp cho kết quả kinh doanh ngày một cao hơn.Dựa trên cơ sở có đợc từ phòng bảo vệ về nhân sự, phòng vật t về lợng hàng hoá mà Công Ty đã thực hiên giao dịch đợc lấy từ phòng vật t Tổ bán hàng: Đây là một bộ phận hết sức quan trọng trong quá trịnh phát triển của doanh nghiệp, có nhiệm vụ tổ chức tiêu thụ sản phẩm, tìm hiểu thị hiếucủa khách hàng tìm bạn hàng và tiêu thụ sản phẩm của đơn vị Tổ lái phụ xe: có nhiệm vụ chuyên chở vận tải hàng hoá và dịch vụ của đơn vị đến với khách hàng cũng nh vận chuyển hàng hoá từ đơn vị cung cấp hàng hoá và dịch vụ về cồng ty

Tổ bốc xếp: có nhiệm vụ bốc dỡ toàn bộ lợng hàng mà công ty chuyển gửi tử đơn tỵ

đến với khách hàng.Tổ thờng xuyên đi cùng với tổ Lái phụ,Tổ bảo vệ.: chuyên quản

lý về lợng công nhân viên , lợng xe hàng luân chuyển trong đơn vị Đồng thời cónhiệm vụ trông coi và bảo vệ an ninh Công Ty, mọi tài sản cũng nh con ngơi

đang làm việc tại công ty.5 Cơ sở vật chất kỹ thuật:Loại tài sản#Số ợng#Đặc trng kỹ thuật#Giá trị#tình trạng########TSCĐ Hữu Hình#5#Nhà cửa vật kiếntrúc#3.491.087.000#Sử dụng làm văn phòng và kho bãi##TSCĐ Hữu Hình#37#Máy móc thiết bị các loại#8.431.175.460#Sử dụng làm bốc xếp dỡ hàng hoá##TSCĐ Hữu Hình

l#-#3#Ph#ơng tiện vận tải #2.382.976.200#Vận chuyển hàng hoá của đơn vị##TSCĐ Hữu Hình#11#Thiết bị dụng cụ quản lý#207.128 210#Dùng cho hệ thống văn phòng và quản lý##Các loại tài sản này đang đợc bố trí, sử dụng vào từng bộ phận của Công

Trang 14

ty Dựa trên chức năng của từng bộ phận cũng nh đặc trng kỹ thuật của từng loại tài sản.Mang đặc thù là đơn vị kinh doanh và thực hiên dịch vụ vận tải Tất cả những loại máy móc thiết bị bốc dỡ và phơng tiện vận tải thì tổ bốc xếp và tổ lái phụ xe chịu trách nhiệm quản lý trực tiếp Thiết bị và dụng cụ quản lý đợc

bố trí và chịu sự quản lý của phòng kế toán và ban giám đốc Máy móc thiết bị văn phòng đợc trang bị hiện đại và tiện nghi.Tuy nhiên trong thời gian sắp tới công ty có kế hoạch đầu t thêm mố số phơng tiện vân tải cũng nh thiết bị bốc xếp, nhằm phục vụ cho nhu cầu bốc dỡ và vân chuyểnt hàng hoá ngay càng lớn hiên nay của thi trờng cũng nh các đơn vị bạn hàng Đồng thời Công ty cũng có chủ trơng thuê thêm mặt bàng kho bãi tại km6 đờng 5 để thuận lợi hơn trong tuyến đ-ờng vận chuyển cho khách hàng và chứa hàng của đơn vị6 Tổ chức lao động tiền l-

ơng:Hiện nay trong công ty, với đội ngũ lao động 53 ngời bao gồm toàn bộ cán bộ công nhân viên trong công ty.Đội ngũ lao động với trình độ : Trình độ sau đại học : 01 ngời.Trình độ đại học : 04 ngời Trình độ trung cấp: 16 ngời Trình độ sơ cấp: 05 ngời.Không bằng cấp : 27 ngời.Là một đơn vị mang đặc trng thơng mại Công ty cổ phần thơng mại có xu hớng chính là kinh doanh thơng mại loại mặt hàngxây dựng và chế tạo với đội ngũ cán bộ và công nhân có trình độ và chức năng

nh sau: STT#Chức năng#Tổng số#Trình độ nhân viên#####Sau đại học#Đại học#Trung cấp#sơ cấp#Không bắng cấp##1#BanGiám đốc #2# #2# # # ##2#Phòng kế

hoạch#3#1# #2# # ##3#Phòng vật t##3# #1#2# # ##4#Phòng kế toán#3# #1#2# # ##5#Tổbán hàng#6# # #2# #4##6#Tổ lái, phụ xe#8# # #5#3# ##7#Tổ CN bốc

xếp#25# # #3#2#20##8#Tổ bảo vệ#3# # # # #3##Tổng cộng#53#1#4#16#5#27##Đây là cơ cấu tổ chức lao động tơng đối hợp lý với trình độ của từng cán bộ và nhiêm vụ của từng nhân viên trong Công ty.Toàn bộ những vị trí quan trong có tính quyết

định đến hoạt động quản trị trong Công ty đều do các cán bộ có trình độ chuyên môn đảm nhiệm , từ đây góp phần không nhỏ vào những quyết định đúng và chính xác

có tính chiến lợc đến sự phát triển của công ty , cũng nh đề ra những hớng đi, những bớc phát triển quan trong cho doanh nghiệp Việc bố trí sắp xếp lực lợng lao động cho từng công việc cụ thể đã có sự tính toán về trình độ và năng lực công việc sao cho hợp lý tránh sự bất hợp lý về chuyên môn của công nhân cũng

nh năng lực làm việc của ngời lao động.Trong doanh nghiệp thực hiện trả lơng chocông nhân viên theo thoả thuận đối với lao động không thờng xuyên và trả lơng theo thoả thuận, cũng nh điều lệ hợp đồng Việc bố trí và sắp xếp lao động trongtừng bộ phận, Công ty cần củng cố cách xác định quỹ tiền lơngQuỹ tiền lơng là toàn bộ số tiền lơng tính theo số công nhân viên của doanh nghiệp do doanh nghiệp trực tiếp quản lý và chi trả lơng, bao gồm các khoản sau : - Tiền lơng tính theo thời gian.- Tiền lơng tính theo sản phẩm.- Tiền lơng công nhật, lơng khoán.- Tiền lơng trả cho ngời lao động trong thời gian ngừng sản xuất do nguyênnhân khách quan.- Tiền lơng trả cho ngời lao động khi đã nghỉ phép, đi học theo chế độ quy định.- Tiền thởng có tính chất thờng xuyên - Phụ cấp làm đêm, thêm giờ.- Phụ cấp trách nhiệm.- Trợ cấp thôi việc.- Tiền ăn giữa ca của ngời lao

động.Ngoài ra trong quỹ tiền lơng còn gồm cả khoản tiền chi trợ cấp bảo hiểm xã hội cho CNV trong thời gian ốm đau,thai sản, tai nạn lao động (BHXH trả thay l-

ơng) Quỹ tiền lơng trong doanh nghiệp cần đợc quản lý và kiểm tra một cách chặt chẽ đảm bảo việc sử dụng quỹ tiền lơng một cách hợp lý và có hiệu quả Quỹ tiền thực tế phải đợc thờng xuyên đối chiếu với quỹ lơng kế hoạch trong mối quan hệ với việc thực hiện kế hoặch sản xuất của doanh nghiệp trong kỳ đó nhằm phát hiệnkịp thời các khoản tiền lơng không hợp lý, kịp thời đề ra các biện pháp nhằm tăng năng suất lao động, đảm bảo thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động, thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động, thực hiện nguyên tắc mức tăng năngsuất lao động bình quân nhanh hơn mức tăng tiền lơng bình quân góp phần thực hiện hạ thấp chi phí trong sản xuất, hạ giá thành sản phẩm, tăng lợi nhuận và tăng lợi ích kinh tế và lợi ích tinh thần cho ngời lao động.6 Những thuận lợi, khó khăn và định hớng phát triển của Công ty Cổ phần thơng mại Việt Hùng.kết quảsản xuất kinh doanh của công ty những năm gần đây##stt#Chỉ tiêu #đvt#Năm

2005#năm 2006#năm 2007# so sánh 2006 # so sánh 2007 ########/năm 2005%#/năm 2006%##1#Sản l#ợng#kg# 34,082,394 # 23,915,073 # 24,752,152 #0.70#1.04##2#Tổng thu#đ# 292,333,306,600 # 182,950,314,278 # 145,418,891,536 #0.63#0.79##3#Tổng chi phí#đ#

292,126,603,038 # 183,020,739,665 # 151,116,096,614 #0.63#0.83##4#Tổng lợi nhuận#đ# 206,703,562 # (70,425,043)# (5,697,205,078)#-0.34#80.90##5#Nộp ngân sách#đ# 3,256,314,551 # 3,185,728,865 # 4,635,663,061 #0.98#1.46##6#Tổng lao động#ng#ời#48#51#53#1.06#1.04##7#Tổng quỹ l#ơng#đ# 860,755,563 # 757,828,879 # 1,020,265,343

Trang 15

#0.88#1.35##8#Thu nhập bình quân#đ/năm# 17,932,408 # 14,859,390 # 19,250,289 #0.83#1.30##* Khó khăn:Trong những năm gần

đây Công ty đang gặp phải nhiều khó khăn trong quá trình kinh doanh của mình, khó khăn lớn nhất của Công ty luôn là vấn đề vốn để sản xuất, kinh doanh Nguồn vốn kinh doanh của Công ty còn rất hạn chế Tính thời cơ trong kinh doanh ngày càng mang tính chất quyết định, do đó việc huy động vốn kịp thời đủ vốn để đáp ứng thời cơ kinh doanh là rất khó khăn.Năm 2006 giá trị sản lợng của doanh nghiệp đạt 26.219.474.282 đ mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp là 206.703.562

đ, đến năm 2007 do gặp phải nhiều khó khăn trong kinh doanh nên doanh nghiệp đã

có kết quả kinh doanh lỗ 70.425.043 đ do có biến cố xảy ra trong công ty (Giám

đốc công ty đột ngột qua đời, công việc quản lý và chỉ đạo của công ty cha có ngời quản lý, làm cho hàng hoá của công ty bị ứ đọng trên các kho bãi đặc biệt mặt hàng sắt thép tồn đọng nhiều, làm giảm chất lợng hàng hoá trong quá trình bảo quản, nên lợng sắt thép này bán ra đã làm cho công ty thua lỗ nặng với giá trị cụ thể 5.696.642.308 đ.Năm 2005 doanh nghiệp kinh doanh có lãi và đã nộp vàongân sách Nhà nớc 57.876.997 đ nhng trong hai năm 2006 và năm 2007 do kinh doanhthua lỗ nên doanh nghiệp đã không có thuế thu nhập Nguyên nhân chủ yếu gây lên

sự biến động nói trên đó chính là+ Sự không ổn định về bộ máy lãnh đạo của đơn vị+ Sự lên xuống liên tục của loại hình mặt hàng mà đơn vị kinh doanh.+ Và Doanhnghiệp phải trả lợng chi phí tài chính là quá lớn.* Thuận lợiCông ty đợc kế thừanhững kết quả hoạt động kinh doanh trong những năm qua, có đợc nhiều bạn hàng truyền thống, mạng lới tiêu thụ khá rộng Đây là bớc tạo đà tốt cho công tác kinh doanh trong những năm tới.Cán bộ công nhân viên trong công ty đoàn kết, ổn

định công tác, thống nhất một lòng vì sự phát triển công ty.* Định hớng phát triểnKế hoạch sản xuất kinh doanh trong năm nay Trong năm nay Công ty có chủ trơng dùng nhiều biện pháp nhằm tăng doanh số bán hàng, tăng lợi nhuận Trong năm 2006 doanh nghiệp đã vấp phải những khó khăn lớn Toàn thể hội đồng cổ đông

và công nhân viên trong doanh nghiệp đang cố gắng khắc phục, điều chỉnh lại bộ máy quản lý chỉnh bầu giám đốc mới cố gắng duy trì làm việc kinh doanh cùng các bạn hàng cũ và thu hút khách hàng mới Công ty cũng đang có những biện pháp thiết thực cụ thể về nhân lực, lao động có trình độ nhằm đa công ty đi lên thoátkhỏi tình trạng thua lỗ của năm vừa qua Kế hoạch dài hạn cho năm hoặc mời năm tới Trong năm 2008 Công ty cố gắng vơn qua tình trạng thua lỗ của năm 2007 Tiếp

đó Công ty sẽ đầu t thêm vốn mở rộng mối quan hên khách hàng và bạn hàng Tìm hiểu và mở rộng thị trờng tăng thêm nguồn thu nhập, tăng doanh thu và lợi nhuận

Đồng thời góp phần nâng cao đời sống ngời lao động, tăng cờng đóng góp vào ngânsách Nhà nớc

Trang 16

Chơng IIIPhân tích tình hình thực hiện các chỉ tiêu kết quả sản xuất kinh doanh tình hình tài chính của công ty Năm 2007 I Đánh giá chung tình hình sản xuất kinh doanh của Công ty 1.Mục đích của việc phân tích đánh giáPhân tích hoạt

động kinh doanh là việc nghiên cứu quá trình hoạt đông jvà kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp cũng nh tình hình thực hiện trách nhiệm nghĩa vụ củadoanh nghiệp đối với nhà nớc, qua đó xác định nguyên nhân dẫn đến kết quả, phân loại nhân tố ảnh hởng chủ quan và khách quan để từ đó đề xuất đợc biện pháp nhằmkhắc phục các điểm yếu, thúc đẩy hoạt động kinh doanh của công ty.Vậy có thể nóimột nhà quản trị kinh doanh đứng ở góc độ nào trớc khi ra quyết định kinh doanh cần phải trải qua quá trình phân tích đánh giá và cân nhắc xét đoán đến cùng để

đề ra quyết định đúng đắn có hiệu quả, Quá trình phân tích quyết đoán đó là quá trình phân tích kinh doanhChính vì vậy quá trình phân tích kinh doanh là một yêucầu cơ bản có ý nghĩa thực tiễn đối với nhà quản lý Nó là tiền đề giúp nhà quảntrị xây dựng kế hoạch phơng án kinh doanh đồng thời qua phân tích kinh doanh nhàquản trị có thể chỉ đạo kịp thời trong quá trình kinh doanh qua đó đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch phơng án đó đã tối u cha?Tóm lại đánh giá phân tích tình hình sản xuất kinh doanh là một công cụ không thể thiếu đợc trong quá trình thu thập xử lý thông tin và là chìa khóa của việc ra quyết định đúng đắn trong quá trình tổ chức điều hành hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp2 Nội dung phân tíchNh chúng ta đã biết thu thập của doanh nghiệp có ý nghĩa rất lớn đối với toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp, đặc biệt là thu thập từ hoạt động kinh doanh

nó đảm bảo trang trải các chi phí, thực hiện tái sản xuất và thực hiện nghĩa vụ với Nhà nớcDoanh thu bán hàng là nguồn thu chủ yếu trong thu nhập hoạt động kinhdoanh của doanh nghiệp Doanh thu bán hàng là toàn bộ số tiền thu về tiêu thụ sản phẩm cho khách hàng, sản phẩm đợc coi là kết thúc quá trình tiêu thụ vì vậy quá số lợng sản phẩm tiêu thụ này có ảnh hởng trực tiếp tới doanh thu bán hàng

đánh giá chung kết quả sản xuất kinh doanh##của công ty cổ phần th#ơng mại việt hùng## ##stt#Chỉ tiêu #ĐVT#Năm 2006#Năm 2007#chênh lệch# so sánh % ##1#Tổng doanh thu #Đồng# 182,950,314,278 # 145,418,891,536 # 37.531.422.742

#79.49##2#Tổng chi phí #Đồng# 183,020,739,321 # 151,116,096,614 #31.904.642.707

#82.57##3#Lợi nhuận từ kết quả sản xuất kinh doanh#Đồng# ( 70.425.043)# (5.697.205.078) # (5.626.780.035)#8089.74##4#Nộp ngân sách #Đồng# 3,185,728,865 # 4,635,663,061 # 1,449,934,196 #145.51## # - Thuế GTGT hàngbán nội địa#Đồng# 208,213,470 # # (208.213.470) # ## # - Thuế GTGT hàng NK#Đồng# 2,674,568,483 # 4,192,336,442 # 1,517,767,959 #156.75## # - Thuế nhập khẩu#Đồng# 296,817,912 # 432,593,286 # 135,775,374

là công ty nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu, thuế xuất nhập khẩu, thuế TNDN Tổngquỹ lơng của năm 2007 tăng với số lợng lớn so với năm 2006 tăng 262.436.464 đ

Điều này chứng tỏ đời sống ngời lao động trong năm 2007 đã đợc quan tâm cải thiện Thu nhập bình quân đầu ngời tăng hơn so với năm 2006 mà cụ thể là tăng 4.390.899 đ trong một năm Tuy nhiên vấn đề rất đáng nói và quan tâm đến ở

đây chính là kết quả kinh doanh của công ty trong hai năm vừa qua lợi nhuận đã không đạt đợc mà doanh nghiệp thua lỗ với lợng lớn trong năm 2006 thua lỗ hơn 70.425.043 đ Đến năm 2007 lại tiếp tục số cụ thể là 5.697.205.078 đ Đây là hiện tợng đáng báo động của công ty mà nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thua lỗ là thiếu ngời quản lý làm giảm chất lợng hàng hoá và lợng bạn hàng và khách hàng truyền thồng cũng không còn liên kết với công ty Không những vậy công ty còn chịu lợng chi phí tài chính đáng kể.Doanh thu bán hàng: Phản ánh quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp qua bảng ta có nhận xét nh sau: Tỷ lệ giảm củadoanh thu thấp hơn tỷ lệ giảm của chi phí chứng tỏ công ty cha tiết kiệm các khoản mục chi phí điều đó làm ảnh hởng tới trực tiếp lợi nhuận của công ty II

Đánh giá tình hình thực hiện chỉ tiêu tài chính công ty năm 20051 Đánh giá tình hình thực hiện chỉ tiêu kết quả kinh doanhtổng hợp kết quả hoạt động kinh

doanh##của công ty cổ phần th#ơng mại việt hùng năm 2007####Chỉ tiêu #Năm

2006#Năm 2007# chênh lệch # so sánh ( % ) ########- Doanh thu bán hàng và cung

Trang 17

cÊp dỡch vô# 182,950,314,278 # 145,418,891,536 # (37,531,422,742)# 79.49 ##- Cịc khoờn giờm trõ# # # # ## + Giờm giị hộng bịn# # # # ## + Hộng bịn bỡ trờ lỰi# # # # ## + Thuạ tiếu thô ệẳc biỷt, thuạ xuÊt khÈu, thuạ

GTGT# # # # ## ph#ểng phịp trùc tiạp phời nép# # # # ##1 Doanh thu thuẵn

vÒ bịn hộng vộ cung cÊp dỡch vô# 182,950,314,278 # 145,418,891,536 #

(37,531,422,742)# 79.49 ##2 Giị vèn hộng bịn #

178,637,955,921 # 143,008,337,458 # (35,629,618,463)#

80.05 ##3 Chi phÝ bịn hộng# 2,428,711,372 # 1,522,266,880 #

(906,444,492)# 62.68 ##4 Chi phÝ quờn lý doanh nghiỷp#

1,954,072,028 # 6,585,492,276 # 4,631,420,248 #

337.01 ##5 Lĩi nhuẺn tõ hoỰt ệéng sờn xuÊt kinh doanh #

(70,425,043)# (5,697,205,078)# (5,626,780,035)#

8,089.74 ##6 Lởi khịc# # # # ##7 Lẫ khịc # # # # ##8 Tững hĩp lĩi nhuẹn kạ toịn# (70,425,043)# (5,697,205,078)#

(5,626,780,035)# 8,089.74 ##9 Cịc khoờn ệiÒu chửnh tẽng giờm lĩi nhuẺn ệÓ # # # # ##xịc ệỡnh lĩi nhuẺn chỡu thuạ TNDN# # # # ##10 Tững hĩp lĩi nhuẺn chiu thuạ TNDN# (70,425,043)# (5,697,205,078)#

(5,626,780,035)# 8,089.74 ##11 Thuạ TNDN phời nép # # # # ##12 Lĩi nhuẺn sau thuạ# (70,425,043)# (5,697,205,078)# (5,626,780,035)# 8,089.74 ## Trong nhọng nẽm ệẵu mắi thộnh lẺp cềng ty hoỰt ệéng trong ệiÒu kiỷn khã khẽn, cể sẻ hỰ tẵng cưn yạu kĐm, sè lĩng cềng nhẹn

Ýt ái trừnh ệé cưn hỰn chạ Sau nhiÒu nẽm ệi vộo hoỰt ệéng vắi chử ệỰo nhỰy bĐn

vộ kỡp thêi cựa CBCNV cềng ty ệở tõng bắc khớc phôc khã khẽn ữn ệỡnh kinh doanh nhng lỰi thiạu mÊt ngêi lởnh ệỰo nến cềng ty ệở khềng duy trừ ệĩc kạt quờ kinh doanh cựa mừnh khiạn cho cềng ty bỡ thua lẫ.*Doanh thu thuẵn = Tững doanh thu –Nệũ,#ư”độửÍ#iỮW#Hóò cịc khoờn giờm trõ*lĩi tục gép =Doanh thu thuẵn giị vèn hộng bịn*Giị vèn hộng –Nệũ,#ư”độửÍ#iỮW#Hóò bịn = Giị thộnh sờn xuÊt + chếnh lỷch thộnh phÈm tăn kho*Chếnh lỷch thộnh phÈm tăn kho = Thộnh phÈm tăn kho ệẵu kú thộnh phÈm tăn kho cuèi kú*Giị thộnh sờn –Nệũ,#ư”độửÍ#iỮW#Hóò xuÊt = Chi phÝ sờn xuÊt + chếnh lỷch sờn phÈm dẻ dang*Chếnh lỷch sờn phÈm dẻ dang = SPDD ệẵu kú SPDD cuèi kú*Chi phÝ sờn xuÊt = CPNVL + CPNCTT + CPSXC*Lởi –Nệũ,#ư”độửÍ#iỮW#Hóò trắc thuạ = Lởi gép CP bịn hộng CPQLDN + (-) lởi lẫ tõ hoỰt ệéng khịc*Th–Nệũ,#ư”độửÍ#iỮW#Hóò –Nệũ,#ư”độửÍ#iỮW#Hóò ế TNDN = Thu nhẺp chỡu thuạ x thuạ xuÊt thuạ TNDNTừnh hừnh thùc hỷn nghỵa vô vắi nhỪnắcSè phời nép = Sè phời nép kú trắc chuyÓn sang+ Sè phịt sinh trong kú sè –Nệũ,#ư”độửÍ#iỮW#Hóò

ệở nép trong kú*NhẺn xĐtQua bờng trến ta thÊy tững doanh thu cựa nẽm 2007 giờm 79.49% so vắi nẽm 2006, ệiÒu ệã nãi lến mục ệé kinh doanh thua lẫ cựa cềng ty

ậẹy lộ mét sù thiỷt thưi cựa cềng ty còng nh cựa cịn bé cềng nhẹn viến trong cềng ty vộ lộm ờnh hẻng tắi Ngẹn sịch Nhộ nắc Trong ệiÒu kiỷn nÒn kinh tạ thỡ trêng cã nhiÒu biạn ệéng, giị cờ mẳt hộng thay ệữi nh hiỷn nay, cềng ty cẵn khớc phôc nhọng khã khẽn ệã Vộ cã phểng hắng kinh doanh, cã ngêi lởnh ệỰo ệÓ hoộn thộnh mục sờn lĩng tiếu thô hộng hãa ệẳt ra trong nẽm tiạp theo.Giị vèn hộng bịn: ậẹy lộ chử tiếu giờm thÊp hển chử tiếu doanh thu vắi mét lĩng khềng ệịng

kÓ ệiÒu nộy tểng ệèi hĩp lý tuy nhiến do tũ lỷ giờm thÊp nến doanh nghiỷp cẵn chó ý giời quyạt hộng tăn kho xẹy dùng cho mừnh ệỡnh mục nguyến liỷu dù trọ mét cịch hĩp lý trịnh bỡ ệảng trong sờn xuÊt, còng nh từnh trỰng ụ ệảng vèn, ờnh h-ẻng ệạn từnh trỰng quay vưng vèn gẹy khã khẽn vÒ kinh tạ vộ cịc hoỰt ệéng tội chÝnh khịcLĩi tục gép: Trong khi doanh thu thuẵn giờm 79.49% thừ lĩi tục gép còng giờm 8.090% chụng tá doanh nghiỷp kinh doanh khềng hiỷu quờ.Phẹn tÝch từnh hừnh thùc hiỷn chi phÝ cựa cềng ty lộ ệịnh giị tững quịt từnh hừnh biạn ệéng cựa cịc chử tiếu cho phÝ giọa kú phẹn tÝch ( nẽm 2007)vộ kú gèc (nẽm 2006) xịc ệỡnh mục tiạt kiỷm hay béi chi vÒ chi phÝ, nãi cịch khịc môc nộy chự yạu ệÓ cho thÊy bục tranh tững quịt vÒ từnh hừnh chi phÝ kinh doanh nãi chung cựa cềng ty.Mét chử tiếu chi phÝ ệãng vai trư quan trảng khềng thÓ thiạu ệĩc trong khẹu tiếu thô sờn phÈm cựa cềng ty ệã lộ chi phÝ bịn hộngChi phÝ bịn hộng: Nã bao găm rÊt nhiÒu cềng viỷc quan trảng, tõ tữ chục mỰng lắi tiếu thô trến thỡ trêng miÒn bớc

vộ miÒn trung ệạn viỷc thẽm dư mẻ réng thỡ trêng tiếu thô Ngoội ra cịc dỡch vô sau khi bịn hộng ệở ệĩc cềng ty ệẳc biỷt quan tẹm.ậÓ thÊy râ từnh hừnh sỏ

dôngchi phÝ ẻ bé phẺn bịn hộng cựa cềng ty ậẵu t thểng mỰi vộ dỡch vô hời phưng qua bịng phẹn tÝch chi phÝ bịn cho thÊyTrong khi doanh thu giờm 79.49% thừ chi phÝ bịn hộng còng giờm theo mét lĩng lộ 62.68% tểng ụng vắi sè tiÒn lộ

906.444.492 ệ Cã thÓ lý giời ệiÒu nộy nh sau:Chi phÝ phôc vô cho cềng tịc bịn hộng lộ quị lắn trong khi

sờn lĩng tẽng 3,5% hay tẽng 837.079 kg sờn lĩng Viỷc giờm thiÓu chi phÝ bịn hộng sỳ gãp phẵn tÝch cùc hay nãi cịch khịc lộ quyạt ệỡnh ệạn viỷc giờm tũ suÊt chi phÝ kinh doanh cựa toộn cềng ty Song cềng ty còng tẽng cêng hiỷu quờ cềng

Trang 18

tác bán hàng hàng hơn nữa vì kết quả cuối cùng của hoạt động kinh doanh là doanhthu.Chi phí quản lý doanh nghiệp: Gồm các khoản chi phí quản lý kinh doanh, quản

lý hành chính và các chi phí chung có liên quan tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệpNh chúng ta đã thấy tỷ lệ tăng của chi phí quản lý tăng cao hơn rất nhiều lần so với tỷ lệ tăng doanh thu điều này chứng tỏ doanh nghiệp cha chú trọng đến việc giảm thiểu chi phí nhằm tăng lợi nhuận cho công ty.Lợi nhuận của doanh nghiệp: Đây là lợi nhuận sau thuế (lãi ròng, thực lãi thuần) nó bao gồm lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh và lợi nhuận từ các hoạt động khácQua bảng trên ta thấy lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh giảm 8.090% lợi nhuận từ hoạt

động khác cũng giảm 8.090% tơng đơng 5.626.780.035đ điều đó cho thấy từ việc thiếu ngời quản lý sản lợng bán ra của doanh nghiệp đã giảm đi rất nhiều kéo theo doanh thu giảm, dẫn đến việc kinh doanh của doanh nghiệp cha đạt hiệu quả.2- Tình hình thực hiện chỉ tiêu theo giá thành theo khoản mục chi phíGiá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền và toàn bộ chi phí của doanh nghiệp để hoàn thành việc sản xuất và tiêu thụ một loại sản phẩm nhất địnhMục tiêu của doanh nghiệp đều là nâng cao chất lợng sản phẩm và hạ giá thành sản phẩm doanh nghiệp cần chú ý đến các chỉ tiêu tạo giá thành sản phẩm.Qua bảng 03 ta có nhận xét chung về các chỉ tiêu sau:Chi phí nhân công : Là toàn bộ những khoản chi phí bằng tiền mà công ty trả cho ngời lao động trực tiếp tạo ra sản phẩm trên cơ sở căn cứ vào số lợng lao động và chất lợng lao động mà thực tế họ đóng góp bao gồm: lơng, BHXH, BHYT, KPCĐ do nhà nớc quy định.Trong cơ chế thị trờng có nhiều thay đổi biến động của giá cả sinh hoạt để đảm bảo cuộc sống cho ngời lao động cũng tăng lên kéo theo chi phí nhân công mà công ty phải thanh toán cũng tăng

Đây là chỉ tiêu tăng cao nhất năm 2004 chi phí nhân công chỉ thêm 1,66% tỷ trọngtrong tổng chi phí tạo giá thành sản phẩ, đến năm 2005 chi phí này chiếm 1,92% tăng 0,92% tăng 0,26% với tỷ lệ tăng là 46,47% Điều đó phản ánh trình độ tay nghề của công nhân cha cao, việc đầu t trang thiết bị kỹ thuật hiện đại phục vụ quá trình sản xuất kinh daonh của doanh nghiệp là cha hiệu quả do cha khai thác hết công suất máy móc Doanh nghiệp cần chú trọng đào tạo tuyển chọn những công nhân có tay nghề có năng lực và trách nhiệm trong công việc tránh việc đào tạo ồ

ạt nhằm nâng cao năng suất lao động và chất lợng sản phẩm, tạo uy tín chất lợng hàng hóa trên thị thị trờng mở rộng và chiếm lĩnh thị trờng.Chi phí nguyên vật liệu: Đây là chi phí chiếm tỷ trọng lớn trong tổng chi phí tạo ra sản phẩm và tọa nên giá thành sản phẩmv việc tăng tỷ trọng của chi phí này từ năm 2004 lên 0,25% nhng với tỷ lệ 26,97% so với năm 2005 xuất phát từ một số nguyên nhân chủ yếu: Giá cả nguyên liệu: Từ cuối năm 2004 sang đầu năm 2005 do giá cả trong và ngoài nơc có nhiều biến động đã làm cho giá thành của doanh nghiệp thay

đổi đáng kể trong vòng 06 tháng năm 2005 doanh nghiệp đã phải tăng giá bán của công ty vài lần, nguyên nhân chính của việc tăng giá bán là do giá thành sản xuất sản phẩm của công ty tăng quá lớn Chi phí vận chuyển thu mua nguyên liệu:

Do có nhiều biến động về thị trờng đặc biệt là thị trờng xăng dầu, điều đó ảnh hởng trực tiếp đến thu mua nguyên liệu Chi phí thuê kho bãi: Với mô hình kinh doanh lớn đáp ứng đợc nhu cầu của thị trờng, trong khi đó diện tích đất sử dụng cho kho tàng, nhà xởng sản xuất nhỏ chỉ đpá ứng một phần cho sản xuất do đó khi nguyên liệu nhập về không co nơi cất chứa, DN đã phải đi thuê kho do vậy chi phíviệc thuê kho là quá lớn tăng chi phí tạo giá thành sản phẩmChi phí quản lý và chi phí khác:Chí pí quản lý và chi phí gián tiếp nên giá thành sản phẩm, ở đây

là các khoản chi phí tiền lơng phân xởng, khấu hao tài sản, vật liệu công cụ dụng cụ ở phân xởng và các chi phí quản lý khác cả hai chỉ tiêu này đều tăng với

tỷ trọng không đáng kể chứng tỏ doanh nghiệp đã chú trọng đến việc làm giảm chi phí, nhằm hạ giá thành sản phẩm3- Tình hình tài sản của công tyĐể tiến hành hoạt

động sản xuất kinh doanh Doanh nghiệp cần phải có tài sản bao gồm tài sản lu

động và đầu t ngắn hạn,Tài sản cố định cố định và đầu t dài hạn Để hình thành hai loại tài sản này phải có các nguốn vốn tài trợ tơng ứng bao gồm nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạnCơ cấu tài sản của công ty cổ phần th#ơng mại việt hùng năm 2007##stt#Loại Tài sản#đầu năm#cuối năm#chênh lệch ( Đ )# so sánh( % )

####Giá trị ( Đ )#tỷ trọng ( % )#Giá trị ( Đ )#tỷ trọng ( % )####I#Tài sản l#u

động và đầu t# ngắn hạn # 60,210,101,051 #88.41# 61,962,373,570 #85.68# 1,752,272,519 # ##1#Tiền mặt tại quỹ # 259,316,787 #0.381#

448,753,809 #0.621# 189,437,022 #173.05##2#Tiền gửi ngân hàng # 764,567,525 #1.123# 376,573,721 #0.521# (387.993.804)

#49.25##3#Đầu t# tài chính ngắn hạn

# # # # # # ##4#Dự phòng giảm giá chứng khoán

# # # # # # ##5#Phải thu của khách hàng

Trang 19

# 3,337,390,000 #4.901# 7,211,600,905 #9.972# 3,874,210,905

#216.09##6# Các khoản phải thu khác # 269,195,878 #0.395# 1,422,220,443 #1.967# 1,153,024,565 #528.32##7# Dự phòng phải thu khó đòi (*) # # # # # # ##8# Thuế giá trị gia tăng đ#ợc khấu trừ #

902,023,499 #1.325# 1,161,457,378 #1.606# 259,433,879 #128.76##9# Hàng tồn kho

# 51,486,296,195 #75.602# 49,111,952,369 #67.911# (2.374.343.826)

#95.39##10# Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

# # # # # # ##11# Tài sản l#u động khác

# # # # # # ##12#Ng#ời bán ứng tr#ớc tiền hàng# 901,700,000 #1.324# 901,700,000 #1.247# - #100##13#Chi phí chờ kết chuyển#2,289,611,167 #3.362# 1,328,114,945 #1.837# (961.496.222)

#58.01##II#Tài sản cố định, đầu t# dài hạn # 7,891,453,756 #11.59#

10,355,273,505 #14.32# 2,463,819,749 # ##1#Tài sản cố định # 7,891,453,756

#11.588# 9,896,403,484 #13.685# 2,004,949,728 #125.41## # - Nguyên giá # 10,884,535,623 #15.983# 14,432,866,870 #19.958# 3,548,331,247

#132.60## # - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)# 2,993,081,867

#4.395# 4,536,463,386 #6.273# 1,543,381,519 #151.56##2# Các khoản đầu t# tài chính dài hạn # # # # # # ##3# Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu t# dài hạn (*)# # # # # # ##4# Chi phí xây dựng cơ bản dở dang # # # 458,870,021

#0.635# 458,870,021 # ##5# Chi phí trả tr#ớc dài hạn

# # # # # # ## # # # # # # # ###Tổng

cộng#68,101,554,807#100#72,317,647,075#100#4,216,092,268###Qua bảng trên ta thấy: Về tài sản tỷ trọng TSLĐ của công ty tơng đối cao và ổn định Đầu năm 2007 chiếm 88.41%, đến cuối năm chiếm 85.68% giảm 2.73% tổng tài sản của doanh

nghiệp.Tài sản lu động giảm chủ yếu là các khoản phải thu của khách hàng Năm

2005 tăng 484% tơng đơng 19.342.959.951đ thể hiện tiêu thụ của doanh nghiệp có phát triển Phần trả trớc cho khách hàng cũng tăng 2.743.924.031đ với tỷ lệ 73,11% tăng 0,43% tỷ trọng điều đó cho thấy tiềm lực tài chính của công ty khá tốt tuy nhiên công ty cũng lu ý không nên để ngời mua chiếm dụng sẽ không có lợicho doanh nghiệp ngoài ra doanh nhgiệp phải tăng cờng thu hồi các khoản nợ từ khách hàng, đảm bảo thời gian quay vòng vốn của công ty.Bên cạnh đó chỉ tiêu nguyên liệu và hàng hóa tồn kho tăng lên đáng kể chiếm 1,88% tỷ trọng với tỷ lệ tăng 74,45% tơng đơng 23.030.252.351 đồngđiều này tơng ứng với việc tăng quy mô kinh doanh tuy nhiên chính điều này làm ảnh hởng tới khả năng tài chính của doanh nghiệp Trong khi doanh nghiệp phải đi vay ngắn hạn để thanh toán các khoản tiền nợ đến hạn trả thì giá trị NVL tồn kho cha sử dụng đến rất lớn, điều này gây ứ đọng vốn, vòng quay vốn chậm doanh nghiệp cần phải xây dựng cho mình

định mức dự trữ nguyên liệu tiêu hao nguyên liệu tránh tình trạng dự trữ quá nhiều trong khi đó nhu cầu của SX cha cần thiết đến những nguyên liệu đó, điều này làm ảnh hởng đến khả năng thanh toán của Công ty.Cơ cấu tài sản l#u động củacông ty cổ phần th#ơng mại việt hùng năm 2007##Loại TSLĐ#đầu năm#cuối năm#Chênh lệch# so sánh( % ) ###Giá trị ( Đ )#tỷ trọng ( % )#Giá trị ( Đ )#tỷ trọng ( % )####1 Tiền mặt tại quỹ# 259,316,787 #0.43# 448,753,809 #0.72#189,437,022 #173.05##2 Tiền gửi ngân hàng# 764,567,525 #1.27# 376,573,721 #0.61# (387.993.804)#49.25##3 Phải thu của khách hàng# 3,337,390,000 #5.54# 7,211,600,905 #11.64# 3,874,210,905 #216.09##4 Phải thu khác# 8,418,618 #0.01# 8,418,618 #0.01#

- #100.00##5 Tạm ứng# - # # 1,400,000,000

#2.26# 1,400,000,000 #0.00##6 Chi phí chờ kết chuyển# 2,289,611,167 #3.80#1,328,114,945 #2.14# (961.496.222)#58.01##7 Ký c#ợc ký quỹ ngắn hạn# 260,777,260 #0.43# 13,801,825 #0.02# ( 246 975.435) #5.29##8 Hàng tồn kho# 51,486,296,195 #85.51# 49,111,952,369 #79.26#

( 2.374.343.826) #95.39##9 Ng#ời bán ứng tr#ớc tiền hàng# 901,700,000

#1.50# 901,700,000 #1.46# - #100.00##10 Thuế

và các khoản phải nộp Nhà nớc# 902,023,499 #1.50# 1,161,457,378 #1.87#259,433,879 #128.76## # # # # # # ##Tổng

cộng#60,210,101,051#100#61,962,373,570#100#1,752,272,519###Qua

bảng trên ta thấy : Về tài sản tỷ trọng TSLĐ của công ty tơng đối cao và ổn

định Đầu năm 2007 chiếm 73,26% năm 2005 chiếm 79,16% tăng 5,9% tổng tài sản củadoanh nghiệp với tỷ lệ 72,56%Tài sản lu động tăng chủ yếu là các khoản phải thu của khách hàng Năm 2005 tăng 484% tơng đơng 19.342.959.951đ thể hiện tiêu thụ của doanh nghiệp có phát triển Phần trả trớc cho khách hàng cũng tăng

Trang 20

2.743.924.031đ với tỷ lệ 73,11% tăng 0,43% tỷ trọng điều đó cho thấy tiềm lực tài chính của công ty khá tốt tuy nhiên công ty cũng lu ý không nên để ngời mua chiếm dụng sẽ không có lợi cho doanh nghiệp ngoài ra doanh nhgiệp phải tăng cờngthu hồi các khoản nợ từ khách hàng, đảm bảo thời gian quay vòng vốn của công ty.Bên cạnh đó chỉ tiêu nguyên liệu và hàng hóa tồn kho tăng lên đáng kể chiếm 1,88% tỷ trọng với tỷ lệ tăng 74,45% tơng đơng 23.030.252.351 đồngđiều này tơng ứng với việc tăng quy mô kinh doanh tuy nhiên chính điều này làm ảnh hởng tới khả năng tài chính của doanh nghiệp Trong khi doanh nghiệp phải đi vay ngắn hạn

để thanh toán các khoản tiền nợ đến hạn trả thì giá trị NVL tồn kho cha sử dụng

đến rất lớn, điều này gây ứ đọng vốn, vòng quay vốn chậm doanh nghiệp cần phải xây dựng cho mình định mức dự trữ nguyên liệu tiêu hao nguyên liệu tránh tình trạng dự trữ quá nhiều trong khi đó nhu cầu của SX cha cần thiết đến những nguyên liệu đó, điều này làm ảnh hởng đến khả năng thanh toán của Công ty.4 tình hình nguồn vốn của Công ty.đối với mỗi doanh nghiệp để đánh giá mức độ an toàn của tài sản ngắn hạn thì cần đánh giá vốn lu động thờng xuyên Qua bảng

05 ta thấy :

Trang 21

Tổng cộng tài sản và nguồn vốn tăng 43.417.972.211đ tơng đơng 59,7% năm 2004 xét

về mục tiêuse và tăng trởng thì kết quả này khả quan Trong đó nguồn vốn của công

ty nằm trong hàng hóa bán chịu 14,7% so nhu cầu sử dung của công ty cao nên điềunày cha thể chấp nhận đợc doanh nghiệp cần chú trọng trong việc thu hồi công nợ với khách hàngTheo cách diễn biến nguồn vốn và sử dung jvốn đánh giá trong năm

2005 DN thay vì vay dài hạn nên thay bằng ngắn hạn bên cạnh đó DN nên xem xét để

có mức hàng tồn kho hợp lý để tăng lợng vốn bằng tiền đảm bảo khả năng thanh toán của DN ta thấy mức vốn lu động của DN luôn dơng, nguồn vốn chủ sở hữu và vay dài hạn chiếm tỷ trọng lớn hơn tài sản cố định và đầu t dài hạn đều cho thấyviệc tài trợ của DN từ các nguồn vốn là tốt, nguồn vốn dài hạn d thừa để tài trợcho TSCĐ và đầu t dài hạn Phần thừa này DN dùng cho các sử dụng ngắn hạn đồng thời TSLĐ và đầu ngắn hạn chiếm tỷ trọng lớn hơn nợ ngắn hạn thể hiện khả năng thanh toán nợ ngắn hạn là tốt 5 Tình hình thực hiện các chỉ tiêu tỷ xuất tài chínhSự tăng trởng của DN là quá trình mở rộng quy mô kinh doanh, để đánh giá sựtăng trởng của một DN thì cần phân tích các chỉ tiêu cụ thể sau:Tỷ xuất lợi nhuận trớc thuế = Lợi nhuận trớc thuế/ DTT x100%Tỷ xuất lợi nhuận vốn kinh doanh

= Lợi nhuận trớc thuế / Vốn kinh doanh bình quân x100%Hệ số thanh toán ngắn hạn

= TSLĐ / Nợ ngắn hạnHệ số thanh toán nhanh = Vốn bằng tiền + các khoản phải thu / Nợ ngắn hạnHệ số thanh toán tức thời = Vốn bằng tiền / Nợ đến hạnTỷ xuất

nợ = Nợ phải trả /Tổng nguồn vốn x 100%Tỷ xuất tự tài trợ = Nguồn vốn chủ sở hữu/ Tổng nguồn vốn x 100%Tỷ xuất đầu t = TSCĐ và đầu t dài hạn/ Tổng TS x 100%

Tỷ xuất tự đầu t cho TSCĐ = Nguồn vốn chủ sở hữu/ Giá trị TSCĐ và đầu t dài hạn

x 100%Hiệu quả sinh lời:Với mỗi DN khả năng sinh lời luôn là điều kiện để duy trì tồn tại và phát triển của DN, chu kỳ sống của DN dài hay ngắn tùy thuộc vào khả năng lớn đó là khả năng sinh lờiQua bảng 06 ta thấy cả 2 chỉ tiêu lợi nhuậntrớc thuế trên doanh thu và lợi nhuận trớc trên vốn kinh doanh bình quân dều tăng, tuy nhiên tỷ lệ tăng lợi trớc thuế trên vốn kinh doanh cao hơn chứng tỏ DN

đầu t có lãi, đều cho thấy khả năng kinh doanh của DN đều có chiều hớng phát triển Khả năng thanh toán:Trong những năm gần đây, tình hình thanh toán công nợ trong các DN việt nam cha đợc chú trọng, công nợ dây da không ít khó khăn cho hoạt động của DNTổng số nợ của DNNN là 199,060 tỷ đồng trong đó nợ phải trả là 126.366 tỷ đồng nợ phải thu 726.44tỷ đồng nợ phải thu chiếm tới trên 62% nợ phảitrả chiếm 109% vốn nhà nớc trong DN, tỷ lệ này không phải là cao so với các nớc trên thế giới nhng khả năng thanh toán lại rất thấp Tỷ lệ nợ quá hạn hoặc khó

đòi chiếm tỷ lệ không nhỏ cũng là một gánh nặng cho DN.Do đó để đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh của DN ngoài việc đánh giá khả năng sinh lời của DN cần phải đánh giá sức mạnh tài chính của mình nó thể hiện khả năng thanh toán của

DN Qua bảng trên ta thấy hệ số nợ ngắn hạn chủ công ty luôn > 1 chứng tỏ DN đủ khả năng thanh toán và tình hình tài chính của DN là tôt sức mạnh tài chính dồi dào công ty có khả năng độc lập về mặt tài chính.Tuy nhiên hệ số thanh toán nhanh của công ty do các khoản phải thu tăng rất nhanh so với các khoản phải trảcho khách hàng.DN cần nghiên cứu lại cách thức bán hàng, chiết khấu giảm giá để thu tiền ngayTình hình đầu t:Phân tích tình hình tài chính của DN để các đối t-ợng có liên quan đến DN và nhà đầu nắm đợc các vấn đề sau:Mức độ sử dụng vốn vaytrong hoạt động kinh doanh của DN và mức độ rủi ro về tài chính của DNmức độ đầu

chung khả năng thanh toán của DN có thể chấp nhận đợc có nghĩa DN có thể đáp ứng

đợc các khoản nợ trong mỗi nămTuy nhiên ta thấy tỷ xuất nợ tăng cao và cho thấy

tỷ lệ nợ phải trả tăng cao hơn tôngt nguồn vốn sử dụng đến nguồn vốn vay dài hạn

do đặc thù quy mô của công ty, không sử dụng nguồn vốn vay mà sử dụng nguồn vốn

nhận đợc nhng hệ số doanh lợi thấp do chi phí bán hàng của công ty cao, DN cần phải có biện pháp giảm thiểu chi phí này đặc biệt trong năm 2006 Nhìn chung quabáo cáo kinh doanh tài chính tiền tệ của công ty trong năm 2004 và 2005 có thể

tr-ởng cao của DN, tuy nhiên giá vốn của DN cũng tăng sẽ ảnh htr-ởng trực tiếp đến lợinhuận của DN,cần phải có giải pháp làm giảm các chi phí mà đặc biệt là chi phí bán hàng nh ta đã phân tích ở trên Lãi trớc thuế và sau thuế đều tăng trong 2 năm, tỷ suất doanh lợi tăng đó là kết quả khả quan mà DN đạt đợc Bên cạnh những

nhng tỷ lệ tăng của lợi nhuận thấp hơn tỷ lệ tăng của chi phí nh vậy kết quả kinh doanh trớc và sau thuế giảm mặc dù lãi gộp tăng đó là điều không mong muốn

Công ty đầu t thơng mại và dịch vụ Hải Phòng tổ chức sản xuất kinh doanh trong

Trang 22

bèi cờnh thỡ trêng cã nhiÒu diÔn biạn phục tỰp trến phỰm vi toộn quèc Sù cỰnh tranh diÔn ra gay gớt, trến thỡ trêng cè lĩng cịc doanh nghiỷp tham gia kinh doanh mẳt hộng ậẳc biỷt lộ sù xuÊt hiỷn ệẵu t mẻ réng hoỰt ệéng kinh doanh cựa cịc hởng lắn cã uy tÝn cựa nắc ngoội ệở lộm ờnh hẻng khềng nhá ệạn từnh hừnh hoỰt ệéng sờn xuÊt kinh doanh cựa doanh nghiỷp Kạt quờ ệỰt ệĩc trong sờn xuÊt kinh doanh cựa Cềng ty cho ta thÊy: Nhừn chung Cềng ty ệang trến ệộ cựng cè vộ phịt triÓn ậÓ phịt huy mét cịch cã hiỷu lùc cềng tịc quờn lý tội chÝnh nãi chung vộ ệẳc biỷt lộ cềng tịc quờn lý tội sờn vộ nguăn vèn thừ Cềng ty phời lộm tèt cềng tịc khai thịc vộ sỏ dông tội sờn cè ệỡnh vÒ mẳt thêi gian, ệa tội sờn

cè ệỡnh vộo khai thịc sờn xuÊt kinh doanh, tẽng tèc ệé quay vưng vèn tõ ệã cã

trừnh thùc tẺp từm hiÓu thùc tạ ẻ Cềng ty ệẵu t thểng mỰi vộ dỡch vô Hời Phưng,

do ệiÒu kiỷn thêi gian cưn hỰn chạ, trừnh ệé lý luẺn vộ thùc tiÔn cha sẹu nến viỷc phẹn tÝch cha ệịp ụng ệĩc nh mong muèn vộ khềng trịnh khái nhọng thiạu sãt

Em rÊt mong ệĩc sù xem xĐt, ệãng gãp ý kiạn cựa cịc thẵy cè trong tữ bé mền Quờntrỡ tội chÝnh Khoa kinh tạ vẺn tời Tr–Nệũ,#ư”độửÍ#iỮW#Hóò –Nệũ,#ư”độửÍ#iỮW#Hóò êng ậỰi hảc Hộng Hời Em xin chẹn thộnh cờm ển thẵy cề ệở hắng dÉn vộ gióp ệì em hoộn thộnh ệÒ tội nộy Xin chẹn thộnh cờm ển Cềng ty ệẵu t thểng mỰi vộ dỡch vô Hời Phưng ệở cung cÊp cho tềi nhọng sèliỷu vộ tội liỷu tham khờo ệÓ tềi hoộn thộnh nhiỷm vô cựa mừnh #####Bịo cịo thùc tẺp tèt nghiỷp#PAGE ##PAGE #32## Trang:Xd nhộThiạt bỡNVLMuaTiÒn vènVẺt ttội sờnSờn phÈmdẻ dangThộnh phÈmTiÒnBịnSX

Lu thềng 1(hiỷn vẺt)Lu thềng 2Ngẹn sịch nhộ nắcVèn tù cãVèn vayGiịm ệècPhưng kạ hoỰchPhưng vẺt tPhưng kạ toịnTữ bèc xạpTữ lịi, phô xeTữ bịn hộngTữ bờo vỷ

################################################################################

################################################################################

################################################################################

####################################

Trang 23

###

Trang 24

#hø###5###j#####hø###U##mH##nH##u#####hú######hø###5#>*#CJ##OJ##QJ### 

Trang 25

#h:D9#5#6## 

Trang 26

#hø###5#6####h:D9####h_######hø###B########ȁ  ##/###—0##ø1##

Trang 27

###}###~### ### ###### ### ###ý############ñ############ñ############ñ##########+'âÜ:£9÷µ˜`B# €AĩÑ´#óñio.ˆvĂ#  ‚#Ù~ŸR»¬ư#€¾gïÿò¸H&¹C-’V¶±©p| ƒAR*n¿;=.>’

##ñ############ñ############ị############ê############Ý############Ý############Õ############ê############Ó############ñ############ê############ê############ê#

###########ê############ê############ê############ê############ê############ê###

#########ê###############################$##dh###a$###### Ð#` Ð######$##dh###a$#„÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô<

##### Ð#` Ð######$## Ð##dh###` Ð#a$############ơ##Ịơ##ðư##ýýý###################„÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô<

#a$######$##dh###a$###¡###O### ###&###O###}### ###½###Ô#### ##D ##Ï ##Ô ##Ú ##⠐Ỉ “h¦1½oF#üCKW¥úò#C‘ö#vŽYt«wìM

##ư ##µ!##Ô!###"## "## ###º###ò###C%##k%##ԔðµØÍ#iÿW#Hóò •

%##ó############ó############ó############ñ############ó############ó###########

#ó############ó############ó############ĩ############ó############Ù############Ù

############Ù############Ù############ó############ó############ó############ó##

##########ó############×############ĩ############ó############ó############ó####

##################$##„÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< ## Ð##dh###^„÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< #` Ð#a$######$##dh###a$##########$## Ð##dh#„÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô<

##` Ð#a$###Ô%###&##X&## &##¨&###'###(##+„÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< +'âÜ:£9÷µ˜`B#

(##L(## (##ý(##()##&*##5*##Z*##º*##ï*##ú+##Î,##0.###0##i0## 0##=1## 1##Ï1##ø1## ‘ĩÞ§Ì#0×¶²t®#˜˜Ôd3Ÿ#Ỉ²êX•".#®ăž¹ö¦ú«6íœòĩyPỈ —0##ø1## ‰³F~#›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ2##ó############ó############ó############ó############ó############ó###########

#$## h## h##dh###^ h#` h#a$######$## ă## Ð##dh###^ ă#` Ð#a$######$## Ð##dh###` Є÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô< „÷Ị“j#·™\#Aíí›Uô<

#a$###F2##Y2##Z2##[2##\2##]2##e2##i2##k2## 2## 2##ü2##ý2###3##\›ºª+#4qf+Đqô0}#¹?c…÷Ỉ žI#€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ#

3## 3##¼3##¿3##Đ3##Ê3##Ö3##×3##Ø3##Ù3##ì3##ĩ3##24##54## 4##Š4##Š4##ß4##ü4##þ4###5€AĩÑ´#óñio.ˆvĂ# ƒM+'âÜ:£9÷µ˜`B#

###5###5###5###5###5###5###5###5###5##)5##*5##,5##i5##k5##¤5##Ĩ5##ø5##üịâÙüÒüÍüÍüÔ¿ü¿üÍüÙü®¤ÙüÍüÍüÔ¿ü¿ ¿üÍüÙü Œ ‚#Ù~ŸR»¬ư#€¾gïÿò¸H&¹C-’V¶±©p|Ùü¿üÍüÍü¿ü###j=####hø###EHđÿU##!#j#ôG

###hø###CJ##OJ##QJ##U##V##

Trang 28

#hø###5#H*####j#####hø###EHâÿU##!#j%

Trang 29

ôG

Trang 30

###########Û#########################$## @## Ð##dh###^ @#` Ð#a$######$#„÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô<

Æ###Ð### h##dh###^ h#a$######$## h##dh###` h#a$######$## p## Ð##dh###^ p#` Ð#a$#„÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô<

#####$## Ð##dh###` Ð#a$######$##dh###a$######$## Ð## Ð##dh###^ Ð#` Ð#a$###ø5##ù5„÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô<

##ü5##ý5###6###6###6###6##U6##V6##i6##j6##k6##l6## 6## 6## 6##ã6###7###7###7###7##È ‘éÞ§Ì#0×¶²t®#˜˜Äd3Ÿ#ȲãX•".#®àž¹ö¦ú«6êœòéyPÈÁ ˜`B#

#7###7###7##/

7##07##17##27##t7##u7##Ì7##ã7##å7##æ7##ç7##é7##ì7##í7###8###8###8###8##úöîöÝÓîöîöȾîöµ°ö°©°öúöîö îö ö°©°öúöîöukî##j˜`B#Ž.#` tde##y †öSU²?|µq:³:.-›

Trang 31

###hø###CJ##OJ##QJ##U##V####hø###OJ##QJ#####j°

###hø###EHæÿU##!#jl#ôG

###hø###CJ##OJ##QJ##U##V##

Trang 32

###########ó##############################$## p## Ð##dh###^ p#` Ð#a$######$#„÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô<Æ###Ð### ¨„÷˓j#·™\#Aíê›Uô<

Trang 33

# h##dh###^ ¨„÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô<

Trang 34

` h#a$######$#„÷˓j#·™\#Aíê›Uô<

Æ###Ð### h##dh###^ h#a$######$## h##dh###` h#a$##########$## ### Ð##dh###^ ##` Є÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô<

#a$######$##dh###a$######$## Ð##dh###` Ð#a$####8##`8##a8##£8##×8## 9##„÷˓j#·™\#Aíê›Uô< „÷˓j#·™\#Aíê›Uô<  9###:###:

Trang 35

#hø###5#6##  #hø###5###hø###OJ##QJ#####hø####Ä;##Å;##Æ;##Ç;##ö;##!

<##J<##K<##M<##N<##O<##R<##S<##f<##g<##h<##i<##j<##u<##½<##¾<##Ä<###=##F=##H=##J

=##K=##M=##P=##îäÜØÓÌÄÌØ¿ØÜØ®¤ÜØÓ™iQ×éóþÑÿQš6ý¸Ê‡/ÈêeÉënè#ý‰³F~#›ºª+#4qf+Âqä0}#¹?c…÷È} o`oUIU####h8Z-##hø###H*#mH#™iQ×éóþÑÿQš6ý¸Ê‡/ÈêeÉënè#ý

Trang 36

sH#

Trang 37

##h8Z-##hø###mH#

Trang 38

sH#

Trang 39

###h #ü##hø###5#6#H*#mH#†öSU²?|µq:³:.-›  

Trang 40

sH#

Ngày đăng: 28/05/2016, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w