TÍNH ĐỘ DÀI CẠNH CỦA TAM GIÁC VUÔNG CHỨNG MINH HỆ THỨC. CHỨNG MINH HAI ĐOẠN THẲNG BẰNG NHAU.[r]
Trang 1Bài 3:
LUYỆN TẬP về ĐỊNh LÝ
PY-TA-GO
Giáo viên: Chu Thị Thu
Trường: THCS Long Biên
Trang 2NỘI DUNG BÀI HỌC
› Nhắc lại Định lí PyTaGo; Định lý PyTaGo đảo
› Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
› Các dạng bài áp dụng định lý PyTaGo
Trang 31 Định lý py-ta-go
AB2 + AC 2 = BC2
Cạnh góc
vuông
Cạnh góc vuông
Cạnh huyền ABC vuông tại A
(cgv) 2 + (cgv) 2 = (c.h) 2
GT
KL
I NHẮC LẠI LÝ THUYẾT
1I Định lý py-ta-go ĐẢO AB2 + AC 2 = BC2
vuông tại A ABC
GT
KL
Trang 4II BÀI TẬP DẠNG 1 ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ PYTAGO VÀO
TÍNH ĐỘ DÀI CẠNH CỦA TAM GIÁC VUÔNG
- Tính BH: Áp dụng ĐL PyTaGo vào Tam giác ABH vuông tại H
- Tính CH: Áp dụng ĐL PyTaGo vào Tam giác ACH vuông tại H
- Tính BC: BC = BH + CH
Tính BC theo cách:
BC2 = AB2 + AC2
AHB
vuông tại H có:
AH 2 + BH 2 = AB 2 (ĐL PyTaGo) Thay số: 12 2 + BH 2 = 13 2
BH 2 = 25 BH = 5 AHC
vuông tại H có:
AH 2 + CH 2 = AC 2 (ĐL PyTaGo) Thay số: 12 2 + BH 2 = 20 2
CH 2 = 256 CH = 16 + BC = BH + CH = 5 + 16 = 21
Trang 5II BÀI TẬP DẠNG 1 ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ PYTAGO VÀO
TÍNH ĐỘ DÀI CẠNH CỦA TAM GIÁC
Áp dụng ĐL PyTaGo vào Tam giác HKM vuông tại H
LỜI GIẢI
Xét vuông tại H có:
HK 2 + HM 2 = MK 2 (ĐL PyTaGo) Thay số: (2x) 2 + x 2 = 5 2
4x 2 + x 2 = 25 5x 2 = 25
x 2 = 5
HKM
Trang 6II BÀI TẬP DẠNG 2 ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ PYTAGO VÀO
CHỨNG MINH HỆ THỨC
Ví dụ Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ AH vuông góc với BC tại H Chứng minh: BC 2 = 2.AH 2 + BH 2 + CH 2
GỢI Ý:
BC 2 = AB 2 + AC 2
AB 2 = AH 2 + BH 2 AC 2 = AH 2 + CH 2
BC 2 = AH 2 + BH 2 + AH 2 + CH 2
Trang 7Trường hợp bằng nhau thứ 4 của 2 tam giác vuông
Mà: AB = DE; AC = DF (theo gt)
Áp dụng định lý PyTaGo:
ABC DEF (c.c.c)
Nếu một cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
vuông tại A có: AB 2 + AC 2 = BC 2
ABC
vuông tại D có: DE 2 + DF 2 = EF 2
DEF
Cạnh huyền - cgv
DẠNG 3 ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ PYTAGO VÀO
CHỨNG MINH HAI ĐOẠN THẲNG BẰNG NHAU
Trang 8CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
ch - gn
Trang 9TỔNG KẾT
ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ PYTAGO VÀO CÁC DẠNG BÀI
TÍNH ĐỘ DÀI CẠNH CỦA TAM GIÁC VUÔNG
CHỨNG MINH HỆ THỨC CHỨNG MINH HAI ĐOẠN THẲNG BẰNG NHAU
Trang 10DẠNG 4 ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ PYTAGO ĐẢO
ĐỂ NHẬN BIẾT TAM GIÁC VUÔNG
Phương pháp:
-Tính: Bình phương độ dài 3 cạnh của tam giác
-So sánh: Bình phương của cạnh lớn nhất với tổng các bình phương của
hai cạnh còn lại
+ Nếu 2 kết quả bằng nhau thì tam giác đó là tam giác vuông; cạnh lớn nhất là cạnh huyền
+ Nếu 2 kết quả không bằng nhau thì tam giác đó không phải là tam giác vuông
Ví dụ: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác
có độ dài 3 cạnh nhau sau:
5 2
4 2 + 3 2
= 3cm; 4cm; 5cm là độ dài 3 cạnh TAM GIÁC VUÔNG
11 2 6 2 + 8 2
Trang 11TỔNG KẾT
MỘT SỐ BỘ PYTAGO (Các đoạn thẳng cùng một đơn vị độ dài)
3, 4, 5
6, 8, 10
5, 12, 13
12, 16, 20
Trang 12BÀI TẬP VỀ NHÀ
BÀI 1: Tính độ dài các đoạn BC, CE BÀI 2:
a) Tính AB? HC?
b) Tam giác ABC có phải tam giác vuông không? Vì sao?
Trang 13BÀI TẬP VỀ NHÀ
BÀI 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH
vuông góc với BC Biết AB = 5cm; BC = 13cm
Tính độ dài các đoạn AC, AH, BH, CH
BÀI 3: Cho tam giác ABC, kẻ AH vuông góc với BC Biết AB = 5cm; BH = 3cm; BC = 10cm Tính AH,
CH, AC
BÀI 5: Cho tam giác ABC nhọn Vẽ AH vuông góc với BC tại H (H thuộc BC) Trên tia đối của tia HA lấy điểm D Chứng minh: AB2 + CD2 = AC2 + BD2
Trang 14BÀI TẬP VỀ NHÀ
BÀI 7: Cho tam giác ABC vuông cân tại A Qua A kẻ đường thẳng d bất kì Kẻ BD; CE cùng vuông góc với đường thẳng d (D và E cùng thuộc đường thẳng d Chứng minh AD2 + AE2 không phụ thuộc vào vị trí đường thẳng d
BÀI 6: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài 3 cạnh như sau:
a)6cm; 8cm; 10cm
b)10dm; 24dm; 26dm
c) 4m; 2m; 20 m