1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 19,20,21,22

13 381 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vệ Sinh Môi Trường (Tiếp Theo)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tự Nhiên Và Xã Hội
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vài em nêu: Rác thải gây ô nhiễm môi tr-ờng, là nơi tập trung nhiều các con vật truyền bệnh cho con ngời * Quan sát tranh: - Lớp chia làm 3 nhóm - Đọc nội dung công việc của nhóm mình: -

Trang 1

Tuần 19

Thứ … ngày … tháng … năm … ngày … ngày … tháng … năm … tháng … ngày … tháng … năm … năm … ngày … tháng … năm …

Tự nhiên và xã hội

Bài 37 : Vệ sinh môi trờng( tiếp theo).

I- Mục tiêu:

+ Sau bài học, học sinh biết:

- Nêu tác hại của việc con ngời và gia súc phóng uế bừa bãi đối với môi trờng và sức khoẻ con ngời

- Những hành vi đúng để giữ cho nhà tiêu hợp vệ sinh

II Đồ dùng

GV : Hình vẽ SGK trang 70,71

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1- Tổ chức

2- Kiểm tra

- Rác thải có hại nh thế nào đối với sức khoẻ

con ngời?

- Nhận xét, chốt ý đúng

3- Bài mới:

Hoạt động 1:

Mục tiêu: Nêu tác hại của việc ngời và gia

súc phóng uế bừa bãi đối với môi trờng và sức

khoẻ con ngời

a Cách tiến hành:

Bớc 1: - Chia nhóm.

- Yêu cầu:

- QS hình trang 70,71 trả lời câu hỏi

- Nêu tác hại của việc ngời và gia súc phóng

uế bừa bãi?

- Cần phải làmgì để tránh những hiện tợng

trên?

Bớc2: Làm việc cả lớp:

KL: Phân và nớc tiểu là chất cặn bã của quá

trình tiêu hoá và bài tiết Chúng có mùi hôi

thối và chứa nhiều mầm bệnh Vì vậy, chúng

ta phải đi đại tiểu tiện đúng nơi quy định,

không đẻ vật nuôi( chó, mèo )phóng uế bừa

bãi.

Hoạt động 2:

a- Mục tiêu:Biết đợc các loại nhà tiêu và

cách sử lý hợp vệ sinh

b- Cách tiến hành:

Bớc 1: - Chia nhóm.

- Giao việc:

+ QS hình trang 71 trả lời câu hỏi:

+ Chỉ và nêu từng loại nhà tiêu trong hình?

+ ở địa phơng em thờng dùng loại nhà tiêu

nào?

+ Đối với vật nuôi cần làm gì để phân vật

nuôi không bi ô nhiễm môi trờng?

Bớc 2: Trình bày trớc lớp

- Hát

Vài em nêu: Rác thải gây ô nhiễm môi tr-ờng, là nơi tập trung nhiều các con vật truyền bệnh cho con ngời

* Quan sát tranh:

- Lớp chia làm 3 nhóm

- Đọc nội dung công việc của nhóm mình:

- Các nhóm thực hiện:

- Đại diện báo cáo KQ

+Ngời và gia súc phóng uế bừa bãi gây ô nhiễm môi trờng.

+Chúng ta phải đi đại tiểu tiện đúng nơi quy định, không để các con vật nuôi( chó, mèo )phóng uế bừa bãi.

* Thảo luận nhóm

- Các nhóm nhận công việc của nhóm mình

- Quan sát tranh và thảo luận các câu hỏi:

- Nhà tiêu tự hoại

- Nhà tiêu hai ngăn

- Địa phơng mình dùng nhà tiêu tự hoại là chính còn nhà tiêu hai ngăn còn lại rất ít

- Các con vật nuôi cần nhốt cho chúng đi vệ sinh đúng nơi quy định

+ Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp

Trang 2

KL: Dùng nhà tiêu hợp vệ sinh Xử lý phân

ngời và động vật hợp lý góp phần phòng

chống ô nhiễm môi trờng không khí, đất và

n-ớc.

4- Hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

- Nêu tác hại của việc con ngời và gia súc

phóng úê bừa bãi đối với môi trờng và sức

khoẻ con ngời?

*Dặn dò: Nhắc nhở h/s công việc về nhà

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Vài em nêu Việc con ngời và súc vật phóng uế bừa bài gây ô nhiễm môi trờng đặc biệt là không khí, đất và nớc

- Thực hành đi vệ sinh đúng nơi quy định

Thứ … ngày … tháng … năm … ngày … ngày … tháng … năm … … ngày … tháng … năm … tháng … ngày … tháng … năm … năm … ngày … tháng … năm …

Tự nhiên và xã hội

Bài 38 : Vệ sinh môi trờng( tiếp theo).

I.Mục tiêu:

+ Sau bài học, học sinh biết:

- Nêu đợc vai trò của nớc sạch đối với sức khoẻ

- Cần có ý thức và hàh vi đúng, phòng tránh ô nhiễm nguồn nớc để nâng cao sức khoẻ cho bản thân và cộng đồng

- Giải thích đợc tại sao cần sử lý nớc thải

II- Đồ dùng

GV : Hình vẽ SGK trang 72,73

HS : SGK

III- Hoạt động dạy và học

1-Tổ chức

2-Kiểm tra Những hành vi đúng để giữ cho

nhà tiêu hợp vệ sinh

3-Bài mới

QS tranh,

Hoạt động 1

a Mục tiêu: Nêu đợc những hành vi đúng

và sai trong việc thải nớc bẩn ra m trờng

- Hát

- Vài HS

Trang 3

b Cách tiến hành:

Bớc 1: Thảo luận nhóm

Chia nhóm

Yêu cầu: QS hình trang 72 trả lời câu hỏi

- Nói và nhận xét những gì bạn thấy trong

hình.Theo bạn hành vi nào đúng, hành vi

nào sai? Hành vi trên có xẩy ra ở nơi bạn

sống không?

Bớc2: Làm việc cả lớp:

- Trong nớc thải có gì gây hại cho con ngời

và các sinh vật khác?

KL: Trong nớc thải có nhiều chất bẩn, độc

hại Nếu để nớc thải chứa xử lý thờng

xuyên chảy vào ao, hồ, sông, ngòi làm

nguồn nớc bị ô nhiễm, làm chết cây cối và

các sinh vật sống trong nớc

Hoạt động 2 Thảo luận về cách xử lý nớc

thải hợp vệ sinh

c- Mục tiêu:Giải thích vì sao cần phải sử lý

nớc thải

d- Cách tiến hành:

Chia nhóm

Giao việc:QS hình trang 71 trả lời câu hỏi:

Chỉ và nêu từng loại nhà tiêu trong hình?

KL: Việc xử lý các loại nớc thải, nhất là

n-ớc thải công nghiệp trn-ớc khi đổ vào hệ

thống thoát nớc chung

4.Hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

- Tại sao cần sử lý nớc thải?

* Dặn dò:

Nhắc nhở h/s công việc về nhà

- Lắng nghe

- Thảo luận

- Đại diện báo cáo KQ

- Trong nớc thải có nhiều chất bẩn, độc hại Nếu để nớc thải chứa xử lý thờng xuyên chảy vào ao, hồ, sông, ngòi làm nguồn nớc bị ô nhiễm, làm chết cây cối và các sinh vật sống trong nớc

- Tranh hình 3có hệ thống cống hợp vệ sinh vì nớc đợc xử lý trớc khi thải

- Tranh hình 4có hệ thống cống không hợp

vệ sinh vì nớc không đợc xử lý trớc khi thải

- Xử lí nớc thải tránh ô nhiễm môi trờng, ô nhiễm nguồn nớc

- VN thực hành giữ vệ sinh môi trờng

Trang 4

Tuần 20

Thứ … ngày … tháng … năm … ngày … ngày … tháng … năm … tháng … ngày … tháng … năm … năm … ngày … tháng … năm …

Tự nhiên và xã hội.

Bài 39 : Ôn tập: Xã hội.

I-Mục tiêu:

+ Sau bài học , học sinh biết:

- Kể tên các kiến thức đã học về xã hôị

- Kể với bạn bè về gia đình nhiều thế hệ, trờng học và cuộc sống xung quanh

- Yêu quý gia đình, trờng học và tỉnh( thành phố) của mình

- Cần có ý thức bảo vệ môi trờng nơi công cộng và cộng đồng nơi sinh sống

II- Đồ dùng dạy học:

-Thầy:Giấy A0

- Trò: Su tầm tranh ảnh về chủ đề xã hội

III- Hoạt động dạy và học:

1- Tổ chức.

2- Kiểm tra:

- Kể tên các bài đã học về chủ đề xã hội?

- Nhận xét:

3- Bài mới:

Hoạt động1:

*Mục tiêu:Hệ thống, củng cố các kiến

thức đã học về chủ đề xã hội

*Cách tiến hành:

- Bớc 1:Chia nhóm

- Bớc 2:Giao việc

Dán tranh ảnh su tầm đợc về chủ đề xã hội

theo nội dung: hoạt động nông nghiệp,

công nghiệp,thơng mại, thông tin liên lạc,

y tế, giáo dục

Đại diện lên mô tả nội dung và ý nghĩa

bức tranh

-Bớc 3: Các nhóm thực hành theo yêu cầu

của GV

-Nhận xét, bổ xung

Hoạt động 2:

*Mục tiêu: Củng cố các kiến thức đã học

về chủ đề xã hội

*Cách tiến hành:

-Bớc1:Phổ biến cách chơi trò chơi

Vừa hát vừa truyền tay nhau hộp giấy.Khi

bài hát dừng lại hộp giấy dừng ở tay ngời

nào thì ngời đó phải nhặt 1 câu hỏi trong

Hát

- Học sinh nêu

- Nhận xét, bổ xung

* Hoạt động nhóm.

-Phân công nhóm trởng

-Lắng nghe

Các nhóm thực hành:

+Phân tranh theo chủ đề +Mô tả các bức tranh từng chủ đề -Nhận xét, bổ xung

* Trò chơi truyền hộp.

-Lắng nghe g/v phổ biến luật chơi

Trang 5

hộp để trả lời.

-Bớc 2: HS thực hành:

Nhận xét

4.Hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

- Nhận xét giờ

* Dặn dò:

Nhắc nhở h/s công việc về nhà

- Thực hành:

+Chơi thử:

+Chơi thật ( trong khi chơi nếu em nào

đến lợt mà không trả lời đợc thì phải hát 1 bài)

- Nhận xét

- Theo dõi

- Vn ôn tập tốt, giờ sau chuẩn bị một số cây hoặc lá cây

Thứ … ngày … tháng … năm … … ngày … tháng … năm … ngày … ngày … tháng … năm … tháng … ngày … tháng … năm … năm … ngày … tháng … năm … … ngày … tháng … năm …

Tự nhiên và xã hội.

Thực vật I-Mục tiêu:

+ Sau bài học , học sinh biết:

- Nêu đợc những đặc điểm giống nhau và khác nhau của cây cối xung quanh

- Nhận ra sự đa dạng của thực vật tronng tự nhiên

- Vẽ và tô mầu 1 số cây

II- Đồ dùng dạy học:

-Thầy: Giấy A4, hình trong sách trang 76,77,các cây ở sân trờng

- Trò: Bút mầu,hồ dán

III- Hoạt động dạy và học:

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.

1.Tổ chức.

2.Kiểm tra:

- Kể tên các bài đã học về chủ đề xã hội?

- Nhận xét:

3.Bài mới:

Hoạt động1: QS theo nhóm ngoài trời.

*Mục tiêu:Nêu đợc những điểm giống và

khác nhau của cây cối xung quanh

Nhận ra sự đa dạng của thực vật trong tự

nhiên

*Cách tiến hành:

Bớc 1:Tổ chức, hớng dẫn

Chia nhóm

HD học sinh QS

Giao việc

- Bớc 2: QS theo nhóm ngoài trời.

-Bớc 3: Các nhóm báo cáo kết quả

-Nhận xét, bổ xung

*Kết luận: Xung quanh ta có rất nhiều

cây cối chúng có kích thớc và hình dạng

khác nhau Mỗi cây thờng có rễ,thân , lá,

hoa, quả

- QS tranh SGK kể tên các cây có trong

sách?

- Kể tên 1 số cây khác mà em biết?

Hoạt động 2:Làm việc cá nhân

*Mục tiêu: Biết vẽ và tô mầu 1 số cây.

*Cách tiến hành:

-Bớc1: Giao việc: vẽ 1 cây mà em quan

sát đợc

-Bớc 2: HS thực hành theo yêu cầu của

GV

-Bớc 3:Trng bày

Nhận xét

4.Hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

-Nêu đặc điểm giống và khác nhau của

cây cối?

- Nêu ích lợi của cây cối?

* Dặn dò:

Nhắc nhở h/s công việc về nhà

- VN: học bài

Hát

- Học sinh nêu

- Nhận xét, bổ xung

- Phân công nhóm trởng

- Lắng nghe

- Các nhóm thực hành theo yêu cầu của GV

- Các nhóm báo cáo kết quả

-Nhận xét, bổ xung

- Hình 1: Cây khế

- Hình 2: Cây vạn tuế

- Hình 3: Cây kơ- nia

- Hình 4: Cây lúa ruộng bậc thang

- Hình 5: Cây hoa hồng

- Hình 6: Cây súng

- Kể tên những cây khác mà em biết

- Vẽ bất kì cây gì mà mình quan sát đợc

- Thực hành theo yêu cầu Trng bày

Nhận xét

- HS nêu

Trang 7

Tuần 21

Thứ … ngày … tháng … năm … ngày … ngày … tháng … năm … … ngày … tháng … năm … tháng … ngày … tháng … năm … năm … ngày … tháng … năm …

Tự nhiên và xã hội

Thân cây.

I-Mục tiêu

Sau bài học , học sinh biết:

- Nhận dạng và kể tên 1 số cây có thân mọc đứng, thân leo, thân bò, thân gỗ , thân thảo của thực vật trong tự nhiên

- Phân loại 1 số cây theo cách mọc tự nhiên

II- Đồ dùng dạy học

-Thầy: hình trong sách trang 78,79.Phiếu học tập

- Trò: SGK

III- Hoạt động dạy và học

1-Tổ chức.

2-Kiểm tra:

- Nêu đặc điểm giống và khác nhau của cây

cối?

3-Bài mới:

Hoạt động1: Làm việc với SGK theo nhóm

* Mục tiêu:Nhận dạng và kể tên đợc1 số cây

có thân mọc đứng, thân leo,thân bò, thân gỗ,

thân thảo

*Cách tiến hành:

Bớc 1:làm việc với SGK theo cặp

Chia nhóm

Giao việc: QS hình trang 78,79SGK và điền

vào bảng sau:

Bớc 2: làm việc cả lớp

Các nhóm báo cáo kết quả

- Nhận xét, bổ xung

Em có nhận xét gì về các cây trên?

*Kết luận: - Các cây thờng có thân mọc

đứng,1 số cây có thân leo, thân bò

- Có loại cây thân gỗ, có loại cây thân thảo

- Cây su hào có thân phình to thành củ

Hát

- Học sinh nêu

- Nhận xét, bổ xung

- Lắng nghe

- Các nhóm thực hành theo yêu cầu của GV

Tên cây

- Đại diện báo cáo KQ

Các cây thờng có thân mọc đứng,1 số cây có thân leo, thân bò

- Có loại cây thân gỗ, có loại cây thân thảo

Trang 8

Hoạt động 2:Trò chơi Bin go

*Mục tiêu: Phân loại 1 số cây theo cách mọc

của thân( gỗ, thảo)

*Cách tiến hành:

- Bớc1:Tổ chức và hớng dẫn cách chơi

- Chia 2 nhóm

- Gắn 2 bảng câm lên bảng

- Phát phiếu rời

- Phổ biến cách chơi

- Bớc 2: HS thực hành theo yêu cầu của GV

- Bớc 3:đánh giá

Nhận xét

4.Hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

- Kể tên một số cây mọc đứng,thân leo,thân

bò, thân gỗ, thân thảo?

- Nêu ích lợi của cây cối?

* Dặn dò:

Nhắc nhở h/s công việc về nhà

- VN: học bài

- Có cây thân phình to thành củ

- HS chơi trò chơi

Thứ … ngày … tháng … năm … ngày … ngày … tháng … năm … tháng … ngày … tháng … năm … … ngày … tháng … năm … năm … ngày … tháng … năm … … ngày … tháng … năm …

Tự nhiên và xã hội

Thân cây ( tiếp theo).

I-Mục tiêu

+ Sau bài học , học sinh biết:

Trang 9

- Nêu đợc chức năng của thân cây.

- Kể ra đợc ích lợi của 1 số cây

II- Đồ dùng dạy học

GV : hình trong sách trang 80,81

HS : SGK

III- Hoạt động dạy và học

1-Tổ chức.

2-Kiểm tra:

- Kể tên một số cây mọc đứng,thân

leo,thân bò, thân gỗ, thân thảo?

- Nêu ích lợi của cây cối?

3-Bài mới:

Hoạt động1: Thảo luận cả lớp.

*Mục tiêu:Nêu đợc chức năng của thân

cây trong đời sống hàng ngày

*Cách tiến hành:

QS hình trang 1,2,3 trang 80 SGK và trả

lời câun hỏi:

- Việc làm nào chứng tỏ thân cây có chứa

nhựa?

- Để biết tác dụng của nhựa cây và thân

cây, các bạn ở hình 3 đã làm thí nghiêm

gì?

Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.

*Mục tiêu: Kể ra đợc những ích lợi của 1

số thân cây đối với đời sống của ngời và

động vật

*Cách tiến hành:

-Bớc1:Làm việc theo nhóm

QS hình trang 4,5,6,7,8 trang 81 SGK và

trả lời câu hỏi:

- ích lợi của thân cây đối với đời sống của

con ngời?

- ích lợi của thân cây đối với đời sống của

động vật?

- Bớc 2: Làm việc cả lớp

Đại diên báo cáo KQ

* Kết luận:Thân cây dùng làm thức ăn

cho động vật, cho ngời hoặc để làm nhà,

đóng đồ dùng

4.Hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

- Nêu ích lợi của một số thân cây?

* Dặn dò:

Nhắc nhở h/s công việc về nhà

- VN: học bài

Hát

- Học sinh nêu

- Nhận xét, bổ xung

- HS nêu

- HS nêu

- Làm đồ dùng trong nhà: tủ, giờng, cánh cửa, bàn ghế

- Làm nhà

- Đóng tàu, thuyền

- Thức ăn cho động vật

- HS nêu

Trang 10

Tuần 22

Thứ … ngày … tháng … năm … ngày … ngày … tháng … năm … tháng … ngày … tháng … năm … năm … ngày … tháng … năm …

Tự nhiên và xã hội

Rễ cây.

I-Mục tiêu

+ Sau bài học , học sinh biết:

- Nêu đợc đặc điểm của rễ cây: rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

- Phân loại 1 số cây su tầm đợc

II- Đồ dùng dạy học

GV : hình trong sách trang 82,83.Su tầm các loại rễ: rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

HS : SGK,giây khổ Ao và băng keo

III- Hoạt động dạy và học

1-Tổ chức.

2-Kiểm tra:

- Nêu ích lợi của một số thân cây?

3-Bài mới:

Hoạt động1: Làm việc theo cặp

* Mục tiêu:Nêu đợc đặc điểm của rễ cọc,

rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

*Cách tiến hành:

Bớc 1:làm việc với SGK theo cặp

Giao việc:QS hình trang 1,2,3,4 trang 82

SGK và trả lời câu hỏi:

- Mô tả đặc điểm của rễ của rễ cọc và rễ

chùm?

QS hình trang 5,6,7 trang 83 SGK và trả

Hát

- Học sinh nêu

- Nhận xét, bổ xung

- Rễ cọc: có 1 rễ to,dài xung quanh rễ có nhiếu rễ con

- Rễ chùm: có nhiều rễ nhỏ, tạo thành chùm rễ

Trang 11

lời câu hỏi:

- Mô tả đặc điểm của rễ của rễ phụ, rễ

củ?

- Bớc 2:Các nhóm báo cáo kết quả

-Nhận xét, bổ xung

*Kết luận:- rễ cọc: có 1 rễ to,dài xung

quanh rễ có nhiếu rễ con

- Rễ chùm: có nhiều rễ nhỏ, tạo thành

chùm

- Rễ phụ:Ngoài rễ chính còn có rễ phụ

mọc ra từ cành hoặc từ thân

- Rễ củ:rễ phình to tạo thành củ

Hoạt động 2:Làm việc với vật thật.

*Mục tiêu: Phân loại rễ cây su tầm đợc.

*Cách tiến hành:

-Bớc1:Làm việc theo nhóm

- Chia nhóm

- Giao việc : Đính các rễ cây su tầm

đ-ợctheo từng loại và ghi chú ở dới đó là rễ

nào?

-Bớc 2: HS thực hành theo yêu cầu của

GV

-Bớc 3:đánh giá

Nhận xét

4.Hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

- Nêu đợc đặc điểm của rễ cây: rễ cọc, rễ

chùm, rễ phụ, rễ củ

* Dặn dò:

Nhắc nhở h/s công việc về nhà

- VN: học bài

- Rễ phụ:Ngoài rễ cính còn có rễ phụ mọc

ra từ cành hoặc từ thân

- Rễ củ:rễ phình to tạo thành củ

- Lắng nghe, nhắc lại yêu cầu của GV

HS thực hành theo yêu cầu của GV

Đính các rễ cây su tầm đợctheo từng loại

và ghi chú ở dới đó là rễ nào

Trang 12

Thứ … ngày … tháng … năm … ngày … ngày … tháng … năm … tháng … ngày … tháng … năm … năm … ngày … tháng … năm …

Tự nhiên xã hội

Rễ cây (Tiếp theo).

I-Mục tiêu

+ Sau bài học , học sinh biết:

- Nêu đợc chức năng của rễ cây

- kể ra đợc ích lợi của 1 số rễ cây

II- Đồ dùng dạy học

GV : hình trong sách trang 84,85

HS : Trò: SGK

III- Hoạt động dạy và học

1-Tổ chức.

2-Kiểm tra:

Nêu đợc đặc điểm của rễ cây: rễ cọc, rễ

chùm, rễ phụ, rễ củ

3-Bài mới:

Hoạt động1: Làm việc theo nhóm.

*Mục tiêu:Nêu đợc chức năng của rễ cây.

*Cách tiến hành:

Bớc 1:làm việc theo nhóm

Giao việc:QS hình trang trang 82 SGK và

trả lời câu hỏi:

- Nói lại việc bạn đã làm?

- Giải thích vì sao không có rễ cây , cây

không sống đợc?

- Rễ có chức năng gì?

- Bớc 2: Các nhóm báo cáo kết quả

- Nhận xét, bổ xung

*Kết luận: Rễ cây đâm xuống đất dể hút

nớc và muối khoáng đồng thời còn bám

chặt vào đất giúp cây không bị đổ

Hoạt động 2:Làm việc theo cặp.

* Mục tiêu: Kể ra những ích lợi của 1 số

rễ cây

* Cách tiến hành:

-Bớc1:Làm việc theo cặp

- Chia cặp

- Giao việc: chỉ ra những rễ cây dùng để

làm gì?

- Bớc 2: HĐ cả lớp

Con ngời dùng 1 số loại rễ cây để làm gì?

* Kết luận: Rễ cây dùng làm thức ăn, làm

thuốc, làm đờng

4.Hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

-Nêu đợc chức năng của rễ cây

-Kể ra đợc ích lợi của 1 số rễ cây

* Dặn dò:

Hát

- Học sinh nêu

- Nhận xét, bổ xung

- Học sinh nêu

- Nhận xét, bổ xung

- Rễ cây đâm xuống đất dể hút nớc và muối khoáng đồng thời còn bám chặt vào

đất giúp cây không bị đổ

- Rễ cây dùng làm thức ăn, làm thuốc, làm

đờng

- HS nêu

- HS nêu

- HS nêu

Ngày đăng: 31/10/2013, 21:11

Xem thêm

w