1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Giái án đại 9 tiết 17 18 - Tuần 9

9 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 180,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, vận dụng các kiến thức giải bài tập: Tính với biểu thức chứa căn, so sánh, rút gọn biểu thức chứa căn... 3. Tư duy :.[r]

Trang 1

Ngày soạn:13 /10/2018

Ngày giảng: 9c: 15/10; 9B:16 /10/2018 Tiết 17

ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT 2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Học sinh tiếp tục được củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách

có hệ thống Ôn tập lý thuyết các công thức biến đổi CBH

2 Kỹ năng:

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, vận dụng các kiến thức giải bài tập: Tính với biểu thức chứa căn, so sánh, rút gọn biểu thức chứa căn

3 Tư duy :

- Học sinh hiểu và vận dụng các phép biến đổi về căn thức bậc hai, bậc ba

- Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập trong tính toán

- Biết tư duy suy luận, sáng tạo, có tinh thần hợp tác nhóm học tập

4 Thái độ:

- Có ý thức tự giác học tập, có tinh thần hợp tác nhóm

- Học sinh tích cực, chủ động học tập chiếm lĩnh tri thức, có tinh thần học hỏi, hợp tác, rèn luyện tính nhanh nhẹn và cẩn thận

* Giáo dục tinh thần trác nhiệm

5 Năng lực cần đạt: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng

lực hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ năng lực công nghệ thông tin và truyền thông

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên: MTBT, MC.

2 Chuẩn bị của học sinh: MTBT

Kiến thức: ôn tập về các phép biến đổi căn bậc hai đã học

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân.

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não,

KT trình bày 1 phút

IV: Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức (1')

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong tiết ôn tập)

3 Bài mới:Hoạt động 1:

+ Mục tiêu: Vận dụng kiến thức về căn bậc hai như rút gọn, tính giá trị biểu thức chứng minh đẳng thức

+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 20ph

+ Phương pháp dạy học: Vấn đáp , thực hành luyện tập, nêu vấn đề

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não

+ Cách thức thực hiện

Bài 73/SGK

Chép đầu bài lên bảng theo cột

- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày

- Tổ chức học sinh nhận xét bài làm trên

bảng - Chữa đáp án đúng

Bài 73 (SGK- 40) Rút gọn rồi tính giá

trị của biểu thức sau a) -9a - 9 12a 4a  2 tại a = -9

= √9.(−a)−√(3+2a)2

Trang 2

2 học sinh lên bảng cùng lúc.

HS KG (b)

HS TB (a)

- Học sinh dưới lớp độc lập làm ra nháp

? Qua bài tập ta đã áp dụng các phép biến

đổi nào?

- Đứng tại chỗ trả lời:

+) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

+) Hằng đẳng thức

2

Bài 76/SGK

Cho biểu thức:

2 2 -(1 2 2 ) : 2 2

Q

GV hướng dẫn học sinh làm bài tập 76

(SGK-41)

H: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q?

- Yêu cầu thực hiện rút gọn biểu thức Q?

- Đứng tại chỗ trả lời: Thực hiện trong

ngoặc trước, thực hiện phép chia, thực hiện

phép trừ

- Đứng tại chỗ xây dựng bài cùng các gợi ý

của GV

Câu b, GV yêu cầu học sinh tính

Cả lớp tính câu b, 1 em lên bảng làm

GV Nhận xét bài làm của học sinh trên

bảng, bổ sung, sửa chữa

= 3 √−a - 3 + 2a

Thay a = -9 vào biểu thức rút gọn, ta được:

3 √ −(−9) - 3 + 2(-9)

= 3.3 – 15 = -6 b) 1+

3 m m−2√(m−2 )2

tại m = 1,5 ĐKXĐ: m ¿ 2

= 1 +

3 m m−2m−2

* Nếu m > 2  m – 2 > 0

m - 2 = m – 2 Biểu thức bằng 1 + 3m

* Nếu m < 2  m – 2 < 0

m - 2 = -(m – 2) Biểu thức bằng 1 – 3m Với m = 1,5 < 2 Giá trị biểu thức bằng:

1– 3.1,5= -3,5

Bài 76/41/SGK

2 2 2 2

-b - -b

Q

b

-( -b )

2

2

Q

b) Thay a = 3b vào Q

Q=

3 b+b=√2 b

4 b=

√2 2

Hoạt động 2:

+ Mục tiêu: Vận dụng kiến thức về căn bậc hai như rút gọn, chứng minh đẳng thức + Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống

+ Thời gian: 14ph

+ Phương pháp dạy học: Vấn đáp , thực hành luyện tập, nêu vấn đề, hợp tác theo nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não

+ Cách thức thực hiện

Trang 3

Bài 75/SGK

- Đưa lên màn hình nội dung đầu bài

- Chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu nhóm

1, 2, 3 làm phần c); nhóm 4,5,6 làm phần

d)

Thảo luận nhóm và trình bày ra nháp

- Kiểm tra các nhóm làm bài

- Đưa ra đáp án chuẩn - Tổ chức học sinh

nhận xét bài làm các nhóm

Đứng tại chỗ nhận xét chéo bài làm các

nhóm

Đứng tại chỗ trả lời:

+) Đưa thừa số vào trong dấu căn

+) Trục căn thức ở mẵu

+) Hằng đẳng thức

a2 - b2 = ( a + b ).(a - b )

? Qua bài tập ta đã áp dụng các phép biến

đổi nào

Bài 75(c,d) (SGK- 41)

Chứng minh đẳng thức:

c)

ab+ba

ab :

1

a−b = a - b

với a, b > 0 và a  b

VT =

ab +ba

ab :

1

a−b

=

1 :

=

ab

 :

1

= (( ab).( ab)

= a – b = VP d) (1+a+a

a+1).(1−a−a

a−1) =1 - a

với a  0 ; a  1

a ( a 1) a ( a 1)

     

      

= (1 + √a )(1 - √a )

= 1 – a = VP

4 Củng cố toàn bài:(5')

? Nêu lại các nội dung cơ bản về kiến thức của chương

HS: Kiến thức: + Định nghĩa CBHSH + Điều kiện xác định của căn thức

+ Hằng đẳng thức: A2 A + Các phép biến đổi CBH

- Xem lại các dạng bài tập ứng với các đơn vị kiến thức nêu trên và các bài tập đã làm trong 2 tiết ôn tập

Bài tập trắc nghiệm củng cố kiến thức: (Side trình chiếu)

Bài 1: Chọn đáp án đúng cho các câu sau:

a Căn bậc hai số học của 9 là:

b √1−2 x có nghĩa khi

A x ¿

1

1

1

1 2

c √ ( 4− √ 15 )2 có giá trị bằng:

A 4- √5 B √15−4 C 4+√15 D (4−√15)2

d Phương trình √x−1=2 có nghiệm là:

A x =3 B Vô nghiệm C Vô số nghiệm D x =5

Bài 2: Xác định đúng sai thích hợp cho mỗi câu sau:

A √ 3,6.1000=60 B √32+42=7 C √

3+√5

√3 =√5 D 23√2>√317

5 Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà: (5’)

Trang 4

* Ôn tập các kiến thức của chương (5 câu hỏi) các công thức

- Xem lại các dạng bài tập đã làm (Bài tập trắc nghiệm + tự luận)

+ Làm bài tập: 103-104-106 (SBT.19-20)

107-108 (SBT.20)

* Hướng dẫn: áp dụng các phép biến đổi CBH Thứ tự thực hiện phép tính

* Chuẩn bị: Ôn tập tốt các kiến thức và dạng bài tập đã chữa tiết sau kiểm tra 45 phút

V Rút kinh nghiệm.

………

……… Ngày soạn:13 /10/2018

Ngày giảng: 9c: 16/10; 9B:18 /10/2018 TIẾT 18

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đánh giá mức độ nắm kiến thức về căn bậc hai của học sinh

- Học sinh tiếp tục nắm các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

2 Kỹ năng:

- Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập, kĩ năng trình bày bài tập của học sinh

3 Tư duy:

- Suy luận logic, tính toán linh hoạt Biết tư duy suy luận, sáng tạo

- Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập trong tính toán

4 Thái độ:

- Cẩn thận, linh hoạt trong việc thực hiện bài tập, tự giác làm bài kiểm tra

*Giáo dục HS tính trung thực

5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và

sáng tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đề kiểm tra

2 Chuẩn bị của học sinh: Nháp, MTBT

Kiến thức: ôn tập về các phép biến đổi căn bậc hai đã học

III Phương pháp dạy học

- Phương pháp kiểm tra đánh giá Hoạt động cá nhân

IV.Tiến trình bài học

1 Ổn định tổ chức.(1’)

2 Ma trận đề

Trang 5

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Căn

bậc hai

Nhận biết được căn bậc hai số học

- Điều kiện để

Axác định khi A 0

Vận dụng được hằng đẳng thức

2

AA khi tính CBH, tìm giá trị của x

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5

%

2 1,0 10%

1 1,0 10%

5 3,0 30%

2 Các

phép tính

và các

phép biến

đổi đơn

giản về

căn thức

bậc hai

Phép biến đổi:

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, Khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, tính giá trị của biểu thức, tìm giá trị của x

- Tìm GTLN của biểu thức chứa căn thức bậc hai

C11

C12

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

3 4,0 40%

1 1 10%

5 6,0 60%

3 Căn

bậc ba

Khái niệm căn bậc ba

- Tính chất của căn bậc ba

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1 10%

T/số câu:

T/sốđiểm:

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

4 2,0 20%

2 1,0 10%

4 5 50%

1 1,0 10%

13

10 100%

ĐỀ KIỂM TRA

Phần I: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1 Giá trị của 16 bằng

Trang 6

A 4 và - 4 B -4 C 4 D 8.

Câu 2 Điều kiện xác định của 2x 3 là:

A

3

2

x 

B

3 2

x 

C

3 2

x 

D

3 2

x 

Câu 3 Giá trị của 1 22

Câu 4 Giá trị của  

2

3 2x bằng

A 3 – 2x B 3 2x C 2x – 3 D 3+ 2x

Câu 4: Khảng định nào sau đây là sai:

A −2√3=−√12 B √ (32.22)=6 C −2√3=√12 D 75 5 3 

Câu 6.Kết quả của trục căn thức

3

3  2 bằng:

A 3 B 3 6 C 3 2 D.3 6

Câu 7 Giá trị của 3 2,197 là

A 1,3 B 13 C -13 D – 1,3

Câu 8: Giá trị của biểu thức

2

A - 9 B 10 C 9 D 30

Phần II Tự luận

Câu 9:(1,5 điểm) Thực hiện phép tính

a) 7  52  45

b) 27 3 48 3 75   12

c)

 2

3

Câu 10: (1,5 điểm) Tìm giá trị của x biết

a)  

2

2x 3  5

b) 7 2x  8x  2 18x 12 Câu 11 (2,0 điểm) Cho biểu thức A =

1

HSG:

          

A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm điều kiện của x để biểu thức A > 0

Câu 12 (1 điểm)

T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc A = 1 +3 √x - 2x

……… HẾT………

ĐÁP ÁN SƠ LƯỢC

Phần 1

1.C; 2 B; 3 A,4 B,5 C,6 B,7 D,8.C ( Mỗi ý đúng 0,5đ) 4đ Phần 2

Trang 7

= 7 5 3 5 7 2 5    b)

27 3 48 3 75 12

3 3 3.4 3 3.5 3 2 3 8 3

 2

3 3

0,5

0,5

Câu 10

(1,5 điểm) a)  

2

2x 3  5

<=> 2x  3 5=5 +)2x + 3 = 5 hoặc 2x + 3 = - 5 +) 2x + 3 = 5 +) 2x + 3 = - 5

<=>x = 1(TMĐK) <=>x = -4 (TMĐK) Vậy x = 1; x=-4

b 7 2x  8x  2 18x 12

x tmdk

0.5 0.5

0.5

Câu 11

(2,0điểm)

a.ĐK x > 0; x1 =    1

1 2 1

.

x x

x

x x

=  1

1 2

x x

x x

=

 1

12

x x

x

= x

x 1

b A > 0 <=> x

x 1

> 0 Với x > 0; x1 => A > 0 <=> x>1

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu 12

(1,0 điểm)

A = 1 + 3 √ x - 2x =

2

    

=

           

Gi¸ trÞ lín nhÊt A=

17

8 khi x =

9 4

0,5 0,5

Trang 8

4 Hướng dẫn về nhà

- Tìm hiểu nội dung chương II

V Rút kinh nghiệm.

………

………

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w