1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số lớp 8 - Tuần 9 - Tiết 17, 18

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 114,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÑ1 Kieåm tra baøi cuõ: Kết hợp khi học bài mới HÑ2 Pheùp chia coù dö HÑTP2.1 GV cách chia đa thức một bieán ña õsaép xeáp laø moät “thuật toán” tương tư như thuật toán chia các số tự nh[r]

Trang 1

Tuần 9

Ngày soạn 20./10/2008

Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I Mục tiêu.

- HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư

- HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

II Phương tiện dạy học.

- GV : Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

III.Tiến trình dạy học.

HĐ1 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp khi học bài mới

HĐ2 Phép chia có dư

HĐTP2.1

GV cách chia đa thức một

biến đa õsắp xếp là một

“thuật toán” tương tư như

thuật toán chia các số tự

nhiên

Hãy thực hiện phép chia

sau:

GV gọi HS đứng tại chõ

trình bày miệng, GV ghi lại

quá trình thực hiện

Các bứơc:

- Chia

- Nhân

- Trừ

Ví dụ:

(2x4–13x3+15x2 +

11x –3) :x2 –4x –3)

Ta nhận thấy đa thức bị

HS nói:

- Lấy 96 chia cho 26 được 3

- Nhân 3 với 26 được 78

- Lấy 96 trừ đi 78 được 18

- Hạ 2 xuống đựoc 182 rồi lại tiếp t ục chia, nhân, trừ

1.PHÉP CHIA HẾT:

962 26 - 78 37692 26

182

- 182 0

Lop8.net

Trang 2

chia và đa thức chia được

sắp xếp theo cùng một thứ

tự (luỹ thừa giảm dần của

x)

- Chia: chia hạng tử bậc cao

nhất của đa thức bị chia cho

hạng tử thấp nhất của đa

thức chia

GV yêu cầu HS thực hiện

miệng Gv ghi lại

- Nhân: nhân 2x2 với đa

thức chia, kết quả viết dưới

đa thức bị chia, các hạng tử

đồng dạng viết cùng một

cột

- Trừ : lấy đa thức bị chia

trừ đi tích nhận được

GV ghi lại bài làm

GV cần làm chậm phép

trừ đa thức vì bước này học

sinh dễ nhầm lẫn

Có thể làm cụ thể ở bên

cạnh rồi điền vào phép

tính

2x4 -2x4 = 0

-13x3 –(-8x3)

= -13x3 + 8x3 = -5x3

15 x2 –(-6x3)

=15 x2+6x2= 21x2

GV giới thiệu đa thức

2x4-13x3+15x2 +11x-3

là dư thứ nhất

Sau đó tiếp tục thực hiện

với dư thứ nhất như đa thực

HS: 2x4 : x2 = 2x2

HS: 2x2(x2 – 4x –3) = 2x4- 8x3+ 6x2

2x 4 - 13x 3 + 15x 2 +11x- 3 x 2 – 4x

-3

2x 4 - 13x 3 + 15x 2 +11x- 3 x 2 – 4x –3

2x 4 – 8x 3 - 6x 2 2x 2

- 5x 3 +21x 2 +11x -3

Lop8.net

Trang 3

hiện với đa thức bị chia (

chia, nhân, trừ) được dư thứ

hai

Thực hiện tương tự cho

đến khi được số dư bằng 0

Bài làm trình bày như sau:

Phép chia trên có số dư

bằng 0, đó là một phép chia

hết

GV yêu cầu học sinh thực

hiện?

Kiểm tra lại tích

(x2 -4x-3)(2x2 –5x +1)

xem có bằng đa thức

không?

GV hướng dẫn HS tiến

hành nhân hai đa thức đã

sắp xếp

Hãy nhận xét kết quả

phép nhân?

GV yêu cầu HS làm bài

tập 67 tr 31 SGK

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

HS làm miệng, dưới sự hướng dẫn của Gv

HS làm dưới sự hướng dẫn của Gv

HS thực hiện phép nhân, một học sinh lên bảng trình bày

HS: kết qủa phép nhân đúng băng đa thức bị chia a.

2x 4 - 13x 3 + 15x 2 +11x- 3 x 2 – 4x – 3

2x 4 – 8x 3 - 6x 2 2x 2 –5x +1

-5x 3 +21x 2 +11x -3

5x 3 +20x 2 +15x

x 2 - 4x -3

-

x 2 - 4x -3

0

Lop8.net

Trang 4

GV yêu cầu HS kiểm tra

bài lam của bạn trên bảng,

nói rõ cách làm từng bước

cụ thể (lưu ý câu b phải để

cách ô sao cho hạng tử

đồng dạng xếp cùng một

loat)

HĐ3 Phép chia có dư

GV: Thực hiện phép chia:

(5x3 – 3x2+7): (x2 +1)

Nhận xét gì về đa thức bị

chia?

GV: vì đa thức bị chia

thiếu hạng tử bậc nhất nên

khi đặt phép tính ta cần để

trống ô đó

Sau đó GV yêu cầu HS

làm phép chia tương tự như

trên

G v đến đây đa thức -5x+

HS cả lớp làm bài vào vở

Hai HS lên bảng làm

a,

b,

HS : đa thức bị chia thiếu hạng tử bậc nhất

HS làm vào vở, một HS lên bảng làm

HS đa thức dư có bậc là 1

Đa thức chia có bậc là 2

HS: Trong phép chia có dư

đa thức bị chia bằng đa thức

b,

2.PHÉP CHIA CÓ DƯ:

Thực hiện phép chia: (5x3 – 3x2+7): (x2 +1)

Phép chia này gọi là phép chia có dư -5x+ 10 gọi là

x 3 –x 2 –7x +3 x-3

x 3 –3x 2 x 2 +2x –1

2x 2 –7x +3

- 2x 2 – 6x -x +3 -x +3

0 2x 4 - 3x 3 -3x 2 + 6x- 2 x 2 – 2

-2x 4 –- 4x 2 2x 2 –3x +1

-3x 3 + x 2 + 6x -2

-3x 3 + 6x

x 2 - 2

-

x 2 - 2 0

5x 3 – 3x 2 +7 x 2 +1

5x 3 + 5x 5x -3

3x 2 –5x +7

- 3x 2 –3 -5x +10

Lop8.net

Trang 5

10 có bậc mấy?

Còn đa thức chia x2 +1 có

bậc mấy?

Gv như vậy đa thức dư có

bbậc nhỏ hơn đa thức chia

nên phép chia khong thể

tiếp tục được nữa.Phép chia

này gọi là phép chia có dư

-5x+ 10 gọi là dư

Gv trong phép chia có dư

đa thức bị chia bằng gì

Sau đó:Gv đưa Chú ý

SGK/31 lên màn hình

chia nhân thương cộng với

đa thức dư

Một HS đọc to “ chú ý”

SGK

HS: để tìm được đa thức dư

ta phải thực hiện phép chia

HS hoạt động theo nhóm

Bảng nhóm

HS: 3x4 +x3 +6x – 5

= (x2 +1) ( 3x2 + x- 3) + 5x - 2

+Chú ý SGK/31

HĐ4 Luỵện tập Củng cố

HĐTP4.1

Bài tập 69tr31 SGK

(Đề bài đưa lên màn hình)

Gv:để tìm đựoc đa thức dư

ta phải làm gì?

Gv : các em hãy thực hiện

phép chia theo nhóm

HĐTP4.2

Viết đa thức bị chia A dưới

HS làm bài vào nháp

Ba HS lần lượt lên bảng làm

Bài tập 69tr31 SGK a,(x2+2xy+y2): (x+y)

=(x+y)2 : (x+y)

=(x+y)

b, (125x3 +1) : (5x+1)

= : (5x+1)



( 5 )31

x

= (5x+1)(25x2 –5x 1): (5x+1)

= 25x2 – 5x +1

c, (x2 –2xy +y2):(y-x)

=(y-x)2 :(y-x)

= y-x

3x 4 +x 3 +6x – 5 x 2 +1

3x 4 + 3x 2 3x 2 + x- 3

x 3 + 3x 2 +6x – 5

-

x 3 + x

- 3x 2 + 5x – 5

-3x 2 - 3 5x - 2

Lop8.net

Trang 6

dạng

A= B.Q +R

Bài 68 tr31 SGK

Áp dụng hằng đẳng thức

đáng nhớ để thực hiện

phép chia

a,(x2+2xy+y2): (x+y)

b, (125x3 +1) : (5x+1)

c, (x2 –2xy +y2):(y-x)

*Hướng dẫn về nhà

Nắm vững các bước của “thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp xếp

Biết viết đa thức bị chia A dưới dạng

A = B.Q +R

Bài tập 48, 49, 50 tr8 SBT; Bài 70 tr32 SGK

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Ngày soạn 20./10./2008

Tiết 18 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu.

+ Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức,chia đa thức đã sắp xếp

+ Vận dụng hằng đẳng thức đẻ thực hiện phép chia đa thức

II Phương tiện dạy học.

GV : Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III.Tiến trình dạy học.

HĐ1 Kiểm tra & chữa

bài tập cũ

Gv yêu cầu câu hỏi kiểm

tra

HS1: - phát biểu quy tắc

chia đa thức cho đơn thức

Chưa bài tập 70 tr32

* HS 1: - Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức

tr 27 SGK

- Chữa bài tập tr 70 SGK

Làm tính chia

a, (25x5 –5x4 –10 x2) : 5x2

= 5x3 –x2 +2

b, (15x3y2 –6x2y –3x2y2 ):

I.CHỮA BÀI TẬP CŨ

Bài tập 70 tr32 SGK

Lop8.net

Trang 7

HS2 : Viết hệ thức liên hệ

giữ đa thức bị chia A , đa

thức bị chia B, đa thức

thương Q và đa thức dư R

Nêu điều kiện của đa

thức dư R và cho biết khi

no là phép chia hết

Chưa bài tập 48 (c ) tr8

SBT

Gv nhận xét, cho điểm

6x2y = xy –1 - y

2

5

2 1

*HS2: A= B.Q +R Với R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B

Khi R =0 thì phép chia của

A cho B là phép chia hết

-Chữa bài tập 48 (c ) tr 8 SBT

HS mở vở để đối chiếu, hai HS lên bảng trình bày

HS trả lởi miệng

Bài tập 48 (c ) tr 8 SBT

HĐ2 Luyện tập

HĐTP2.1

Bài số 49 ( a,b) tr8 SBT

Gv lưu ý HS phải sắp xếp

cả đa thức bi chia và đa

thức chia theo luỹ thừ

giảm của x rồi mới thực

hiện phép chia

HĐTP2.2

Bài 71 tr 32 SGK

Gv bổ sung them bài tập:

c, A=x2y2 –3xy +y

B=xy

HĐTP2.3

a đa thức A chia hết cho

đa thức B vì tất cả các

II Bài tập luyện Bài số 49 ( a,b) tr8 SBT.

Bài 71 tr 32 SGK.

x4-6x3-5x2-3x-3 x2-4x+1

-x4-4x3+x2 x2-2x+3

-2x3+11x2-14x+3

-2x3 +8x2–2x 3x2-12x+3

3x2-12x+3 0

2x4+x3-5x2-3x-3 x2 –3

-2x4 – 6x2 2x2+x+1

x3+x2–3x–3

x3 –3x

x2 –3

x2 –3 0

Lop8.net

Trang 8

Baứi 73tr32 SGK tớnh

nhanh

gụùi yự caực nhoựm phaõn tớch

ủa thửực bũ chia thaứnh phaõn

tửỷ roài aựp duùng tửụng tửù

chia moọt tớch cho moọt soỏ

Gv kieồm tra theõm baứi cuỷa

vaứi nhoựm , cho ủieồm vaứi

nhoựm

Hẹ3

Baứi 74 tr32 SGK

Tỡm soỏ a ủeồ ủa thửực

2x3 –3x2 +x+a chia heỏt

cho ủa thửực (x+2)

Gv : neõu caựch tớnh soỏ a ủeồ

pheựp chia laứ pheựp chia

heỏt?

Gv coự theồ giụựi thieọu cho

hoùc sinh caựch giaỷi khaực

Goùi thửụng cuỷa pheựp chia

heỏt treõn laứ Q(x)

Ta coự:

2x3 –3x2 +x+a

= Q(x).(x+2)

neỏu x =-2 thỡ

Q(x).(x+2)= 0

2(-2)3–3(-2)2+(-2)+a=0

-16 –12 –2 +a =0

-30+a =0

a=30

haùng tửỷ cuỷa A ủeứu chia heỏt cho B

b, , A=x2 –2x +1=(1-x)2

B= 1-x Vaọy ủa thửực A chia heỏt cho ủa thửực B

C, ủa thửực A khoõng chi heỏt cho ủa thửực B vỡ coự haùng tửỷ y khoõng chia heỏt cho xy

HS hoaùt ủoọng theo nhoựm ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy

HS thửùc hieọn pheựp chia roứi cho dử baống 0

R= a-30 R= 0 a-30= 0

a= 0

HS: nghe Gv hửụựng daón vaứ ghi baứi

Baứi 73tr32 SGK

Baứi 74 tr32 SGK

Tỡm soỏ a ủeồ ủa thửực 2x3 –3x2 +x+a chia heỏt cho ủa thửực (x+2

Giaỷi R= a-30 R= 0 a-30= 0 a = 30  a= 30 Caựch khaực:

Goùi thửụng cuỷa pheựp chia heỏt treõn laứ Q(x)

Ta coự:

2x3 –3x2 +x+a

= Q(x).(x+2) neỏu x =-2 thỡ Q(x).(x+2)= 0

2(-2)3–3(-2)2+(-2)+a=0 -16 –12 –2 +a =0 -30+a =0 ->a=30

Hẹ4.Cuỷng coỏ + Yêu cầu học sinh nhắc lại cách chia đa

thức cho đa thức

* Hướng dẫn về nhà:

Tieỏt sau oõn taọp chửụng Iủeồ chuan bũ kieồm tra moọt tieỏt

HS phaỷi laứm 5 caõu hoỷi oõn taọp chửụng Itr32 SGK

Baứi taọp veà nhaứ soỏ 75,76,77,78,79,80 tr 33 SGK

ẹaởc bieọt oõn taọp kyừ “baỷy haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự”

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn

2x3-3x2+x+a x+2

2x3+4x2 2x2–7x+15 -7x2 +x+a

-7x2 -14x 15x+a

15x+30

a –30

Lop8.net

Trang 9

Kí duyeät cuûa BGH

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w