1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sang ki­en hay

49 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sáng kiến hay
Tác giả Bùi Đức Trình
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án tự chọn
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Hoạt động nhóm GV: Chỉ định đại điện 3 nhóm lên bảng trình bày bài giải, các nhóm còn lại quan sát bài làm của bạn để nhận xét – bổ sung.. HS: Lên bảng trình bày GV: nhận xét – sửa s

Trang 1

- Củng cố lại kiến thức về GTTĐ của một số hữu tỉ

- Tính được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Nâng cao kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

II - CHUẨN BỊ CỦA GV-HS:

GV: Giáo án, Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

HS : Sgk, vở, vở nháp

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2 - Kiểm tra bài cũ: (5ph)

? Nêu các nhận xét về cách

tính GTTĐ của một số nguyên ? HS: trả lời- GTTĐ của một số nguyên dương bằng chính nó.

- GTTĐ của một số nguyên âm bằng số đối của nó.

- GTTĐ của số 0 bằng 0

- Hai số đối nhau có GTTĐ bằng nhau

- GTTĐ của một số luôn luôn là một số không âm)

3 - Nội dung bài:

HĐ1: Tính GTTĐ của một số hữu tỉ

(10ph)

GV: ghi đề bài tập, yêu cầu học sinh

hoạt động các nhân để thực hiện yêu

cầu của đề bài

HS: Ghi đề và Tự làm bài tập vào

nháp

GV: chỉ định hs đứng tại chỗ trả lời cho

Bài 1 : Tính

Giải :

7 a) 2 b)

4 1 c) 0,345 d) 3

2

Trang 2

HS: Trả lời – nhận xét bổ sung.

GV: nhận xét – sửa sai.

HĐ2: Tìm x trong GTTĐ (25ph)

GV: ghi đề bài tập.

GV: hướng dẫn học sinh thực hiện câu

a ( giống bài tập 17.2 SGK / 150)

HS: Quan sát Gv thực hiện

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

theo từng bàn để hoàn thành bài tập

HS: Hoạt động nhóm

GV: Chỉ định đại điện 3 nhóm lên bảng

trình bày bài giải, các nhóm còn lại

quan sát bài làm của bạn để nhận xét –

bổ sung

HS: Đại diện nhóm Lên bảng thực

hiện

HS: Quan sát – nhận xét

GV: nhận xét – bổ sung.

( Chú ý phương pháp giải và phương

pháp trình bày ở câu c và d)

GV: ? Hãy nêu giá trị của một số hữu

tỷ từ đó suy ra x mang hai giá trị

HS: trả lời và lên bảng thực hiện

Bài 2 : Tìm x biết

a) = 3,5 b) 0

1 3 c) 2 =3 d) 3 2

Trang 3

4- Củng cố: (3ph)

- GV tóm tắt các bước của bài vừa học

5.- Hướng dẫn về nhà : (2ph)

- Xem lại các bài tập đã giải

- BTVN : 24, 31/ 7 – 8 SBT Toán 7 tập I

- Xem Bài tập về hai đường thẳng vuông góc

- Xem lại phần lý thuyết về hai đường thẳng , đường trung trực của đoạn thẳng

- Chuẩn bị các thước thẳng, Eâke, thước đo góc, bút chì…

IV- RÚT KINH NGHIỆM:

GN: 7A:

VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I - MỤC TIÊU:

- Củng cố các định nghĩa về hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng

- Vẽ được hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực

- Sử dụng thành thạo Êke để vẽ hình

II - CHUẨN BỊ CỦA GV-HS:

GV: Giáo án, Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

HS : Sgk, vở, vở nháp

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 4

1- Ổn định tổ chức: (1ph)

2- Kiểm tra bài cũ: (5ph)

? Đường thẳng a và b vuông

góc với nhau khi nào ?

? Đường trung trực của một

đoạn thẳng là gì ?

HS: trả lời

3 - Nội dung bài:

HĐ1 : Vẽ đường thẳng đi qua một điểm

cho trước và vuông góc với một đường

thẳng cho trước.(12’)

GV: Giới thiệu bài tập 1 :

Cho đường thẳng d và điểm O thuộc d

Vẽ đường thẳng d’ đi qua O và vuông

góc với d Nêu rõ cách vẽ.

GV: Yêu cầu hs thảo luận theo từng đôi

để vẽ hình và trình bày

HS: Thảo luận

GV: Chỉ định học sinh lên bảng vẽ

hình

HS: Vẽ hình – trả lời.

GV: Yêu cầu học sinh trình bày các

bước vẽ

Bài 1 :

d'

d

- Vẽ đường thẳng d bằng thước thẳng

- Xác định điểm O thuộc d

- Đặt Êke sao cho một cạnh góc vuông trùng với đường thẳng d và đỉnh góc vuông của Êke trùng với O

- Kẻ đường thẳng đi qua cạnh góc góc vuông còn lại

- Kẻ đường thẳng kéo dài bằng thước thẳng Ta được đường thẳng d’

HĐ2: Vẽ đường thẳng vuông góc với

một đường thẳng cho trước (12’)

GV: Giới thiệu bài tập 2 :

Vẽ góc xOy có số đo bằng 60 o , lấy điểm

A trên tia Ox rồi vẽ đường thẳng d 1

vuông góc với Ox tại A, lấy điểm B trên

tia Oy rồi vẽ đường thẳng d 2 vuông góc

với Oy tại B Gọi giao điểm của d 1 và d 2

A O

Trang 5

GV: Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm

để vẽ hình và trình bày

HS: Thảo luận theo nhóm

GV: Chỉ định học sinh lên bảng vẽ

hình

? Còn có cách vẽ khác hay không ?

HĐ3 : Vẽ đường trung trực của đoạn

thẳng (12’)

- Giới thiệu bài tập 3 :

Vẽ đoạn thẳng AB = 6 cm đoạn thẳng

BC = 4cm, rồi vẽ đường trung trực của

mỗi đoạn thẳng ấy.

GV: Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm

để vẽ hình và trình bày

HS: Thảo luận và thực hiện vẽ hình trả

lời

GV: Chỉ định học sinh lên bảng vẽ

hình

HS: Đại diện nhóm lên bảng trả lời

? Còn có cách vẽ khác hay không ?

Bài 3 :

a) Khi A , B, C thẳng hàng :

d' d

b) Khi A , B, C không thẳng hàng :

d' d

C

4- Củng cố: (3ph)

- GV tóm tắt các bước của bài vừa học

- Chú ý cách sử dụng êke và thước thẳng.

- Xem lại các cách đã vẽ hình

5.- Hướng dẫn về nhà : (2ph)

- Ôn tập về lũy thừa

- Xem lại các quy tắc và công thức :

- Nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Lũy thừa của lũy thừa

- Lũy thừa của một tích, một thương

Trang 6

IV- RÚT KINH NGHIỆM:

GN: 7A:

7B: ÔN TẬP VỀ LŨY THỪA

I - MỤC TIÊU:

- Củng cố các kiến thức về lũy thừa

- Tính được giá trị của một lũy thừa và các phép toán đối với lũy thừa

- Viết được một số hay kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa

II - CHUẨN BỊ CỦA GV-HS:

GV: Giáo án, Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

HS : Sgk, vở, vở nháp

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2 - Kiểm tra bài cũ: (5ph)

? Nêu các quy tắc :

- Nhân , chia hai lũy thừa cùng

cơ số

- Lũy thừa của lũy thừa.Lũy

thừa của một tích, một thương

HS: trả lời

3- Nội dung bài:

HĐ1: Tính giá trị lũy thừa Bài 1 : Tính

Trang 7

GV: Giới thiệu bài tập 1

GV: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân để

giải bài tập

HS: hoạt động cá nhân hoàn thành bài

tập

GV: Chỉ định học sinh trình bày kết

quả

HS: Lên bảng trình bày

GV: nhận xét – sửa sai

HĐ2: Tính toán với lũy thừa

GV: Giới thiệu bài tập 2

GV: Yêu cầu hs hoạt động theo từng

bàn để giải bài tập

HS: Hoạt động nhóm thực hiện

GV: Chỉ định học sinh trình bày kết quả

và áp dụng quy tắc nào để giải

HS: Lên bảng trình bày

GV: nhận xét – sửa sai

 

 

2 3

3

2

3 a) 2 b)

5 1

c) 2 d) 0, 25 2

2

3 9 a) 2 = 8 b)

5 25

1 5 125 c) 2 = =

5 5 c) 3 4 d) 15 : 5

HĐ3: Viết các số hay kết quả phép

tính dưới dạng lũy thừa

- Giới thiệu bài tập 3

GV: Yêu cầu hs hoạt động theo từng

bàn để giải bài tập

HS: Hoạt động nhóm thực hiện

GV: Chỉ định học sinh trình bày kết quả

và áp dụng quy tắc nào để giải

HS: Lên bảng trình bày

GV: nhận xét – sửa sai

Bài 3 : Viết các số sau dưới dạng một lũy

thừa có số mũ khác 1 :a) 64 b) 81

c) = =

8 2 d)

Trang 8

4- Củng cố: (3ph)

- GV tóm tắt các bước của bài vừa học

- Xem lại các bài tập đã giải,

- Học lại các quy tắc và công thức đã áp dụng trong bài học

5.- Hướng dẫn về nhà : (2ph)

- Bài sắp học : BÀI TẬP VỀ CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

? Thế nào là cặp góc :

- So le trong

- Đồng vị

- Trong cùng phía

IV - RÚT KINH NGHIỆM:

SN: 12.9.09 Tiết: 14 N: 7A: 7B:

BÀI TẬP VỀ CÁC GÓC TẠO BỞI

MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

I - MỤC TIÊU:

- Củng cố tính chất : cho 2 đường thẳng và 1 cát tuyến, nếu có một cặp góc

so le trong bằng nhau thì: cặp góc so le trong còn lại bằng nhau, 2 góc đồng vị bằng nhau, 2 góc trong cùng phía bù nhau

- Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, trong cùng phía

- Bước đầu tập tư duy suy luận

Trang 9

II - CHUẨN BỊ CỦA GV-HS:

GV: Giáo án, Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

HS : Sgk, vở, vở nháp

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2 - Kiểm tra bài cũ: (kết hợp)

3 - Nội dung bài:

HĐ1: Phân biệt các cặp góc

GV: vẽ hình lên bảng và yêu cầu học

sinh vẽ hình vào vở

HS: Quan sát và vẽ hình vào vở

GV: Yêu cầu học sinh viết tên các cặp

góc so le trong, đồng vị, trong cùng

phía

HS: Lên bảng viết tên các cặp góc

HS: cả lớp nhận xét

GV: nhận xét – sửa sai.

Cặp góc so le trong: A3 và B2 ; A4 và B3

Cặp góc đồng vị: A1 và B2 ; A4 và B1

a) Viết tên một cặp góc so le trong

bằng nhau và cho biết số đo của mỗi

góc

b) Viết tên một cặp góc

đồng vị bằng nhau và cho biết số đo

của mỗi góc

c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía

và cho biết số đo của mỗi góc

Bài 2 :

Cho hình vẽBiết    0

Trang 10

HS: Hoạt động nhóm đọc đề và thực

hiện trả lời

GV: Chỉ định đại diện nhóm lên bảng

hoàn thành từng câu

HS: Hoạt động nhóm lên bảng thực

hiện trả lời

HS: nhóm khác nhận xét bài của bạn

GV: nhận xét – sửa sai.

GV: cho HS làm bài tập tiếp

Bài tập 3

Trên hình vẽ bên cho biết

BAC 130 ; ADC 50 

chứng tỏ rằng AB//CD

HS: đọc đề bài và lên bảng thực hiện

cả lớp làm vào vở

   0

2 ( 4 2 45 )

B AB

b) Một cặp góc đồng vị 

3

A

   0

3 ( 3 3 135 )

B AB

c) Một cặp góc trong cùng phía

1

A

  0  0

2 ( 1 135 ; 2 45 )

Bài 3

Giải Vẽ tia CE là tia đối của tia CA

Ta có: ACD DCE 180  0(hai góc kề bù)

180 50 130

Ta có DCE BAC 130  0 mà DCE và

BAC là hai góc đồng vị

Do đó: AB//CD

4- Củng cố: (3ph)

- GV tóm tắt các bước của bài vừa học

5.- Hướng dẫn về nhà : (2ph)

- Xem lại các bài tập đã giải và ôn lại lý thuyết.

- Bài sắp học : Bài tập về Tỉ lệ thức

- Xem lại các tính chất trong bài TLT

IV - RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 11

GN: 7A:

7B: BÀI TẬP VỀ TỈ LỆ THỨC

I - MỤC TIÊU:

- Củng cố các tính chất của TLT

- Sử dụng thành thạo các kiến thức đã học vào việc giải bt, rèn kĩ năng tính toán

- Bước đầu tập tư duy suy luận

II - CHUẨN BỊ CỦA GV-HS:

GV: Giáo án, Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

HS : Sgk, vở, vở nháp

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2 - Kiểm tra bài cũ: (5ph)

? Nêu các tính chất của tỉ lệ

thức ?

HS: trả lời

3- Nội dung bài:

HĐ1: Lập Tỉ lệ thức

GV: Giới thiệu bài tập 1, chỉ định hs

trình bày cách giải

HS: Vận dụng tính chất của 2 tỉ lệ thức

Trang 12

hiện

HS: lên bảng thực hiện

GV: nhận xét – nhắc lai cách thực hiện

? Muốn tìm một ngoại tỉ chưa biết ta làm

thế nào? ? ? Muốn tìm một trung tỉ chưa

biết ta làm thế nào?

HS: Để tìm x số hạng chưa biết của tỉ lệ

thức, ta áp dụng tỷ lệ thức ad=bc để suy

ra

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động theo

từng cặp để hoàn thành bài tập

Lập được các tỉ lệ thức sau:

3

HS: Hoạt động nhóm thực hiện

GV: Chỉ định học sinh lên bảng thực

hiện

HS Lên bảng thực hiện.

HS: Nhận xét – bổ sung

GV: Nhận xét – nhắc lai cách thực hiện

bài tập

GV: Cho HS đọc và làm bài tập

HS: Đọc đề và thực hiện

HS: Lên bảng thực hiện

GV: nhận xét và sửa sai nếu có

20x 3238.32 3.20x38.32 304x

Bµi 3: Chøng minh r»ng: Tõ tØ lƯ thøc

d

c b

a

 (b + d 0) ta suy ra

d b

c a b

Trang 13

d b

c a b

a

4 - Củng cố: (3ph)

- GV tóm tắt các bước của bài vừa học

5.- Hướng dẫn về nhà : (2ph)

- Xem lại các bài tập đã giải và ôn lại lý thuyết.

- Bài sắp học : BÀI TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

- Ôn lại : định nghĩa, cách vẽ, dấu hiệu nhận biết, tính chất…

IV - RÚT KINH NGHIỆM:

GN: 7A:

7B: BÀI TẬP

VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I - MỤC TIÊU:

- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song để chứng minh hai

đt song song

- Sử dụng được ê ke và thước thẳng để vẽ 2 đường thẳng song song

- Cẩn thận, chính xác

II - CHUẨN BỊ CỦA GV-HS:

GV: Giáo án, Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

HS : Sgk, vở, vở nháp

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2- Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp)

Trang 14

3- Nội dung bài:

HĐ1: dựa vào dấu hiệu nhận biết 2

đường thẳng song song để vẽ và dùng

góc 600 của ê ke để vẽ 2 góc so le trong

hoặc 2 góc ở vị trí đồng vị

GV: Gọi 1 hs lên bảng vẽ

HS: lên bảng thực hiện và nêu trình tự

vẽ

- Vẽ đường thẳng xx’

- Trên xx’ lấy A bất kì

- Dùng ê ke vẽ đường thẳng c đi qua A

tạo với Ax góc 600

- Trên c lấy B bất kì (BA)

- Dùng ê ke vẽ y BA ' =600 ở vị trí so le

trong vớixAB

y'

B A

GV: Nêu bài tập : Cho đường thẳng c

cắt a,b tại A,B và   0

2 1 70

AB Chứng minh rằng ab

HS: Đọc bài và vẽ hình

GV: Yêu cầu hs thảo luận để thực

hiện theo 3 cách (2 góc so le trong bằng

nhau, 2 góc đồng vị bằng nhau, 2 góc

trong cùng phía bù nhau)

HS: thảo luận nhóm thực hiện theo cả

A

4

2 3

( 2 1

Trang 15

HS: đại diện nhóm lên bảng trình bày

HS: Nhóm khác nhận xét

GV: nhận xét, đánh giá, cho điểm

Cách 2

      0 2 4 0 1 3 0 4 3 A A 45 (đốiđỉnh) B B 45 (đốiđỉnh) A B 45      

  4 3 A & B là 2 góc so le trong a b   Cách 3:          0 1 3 2 3 B B 45 (dd) A & B dv a b 4- Củng cố: (3ph) - GV tóm tắt các bước của bài vừa học 5.- Hướng dẫn về nhà : (2ph) - Xem lại các bài tập đã giải và ôn lại lý thuyết. - Bài sắp học : BÀI TẬP ÁP DỤNG TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU - Xem lại tính chất của TLT, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau IV - RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 16

SN: 3.10.09 Tiết: 17

GN: 7A:

7B: BÀI TẬP ÁP DỤNG

TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I - MỤC TIÊU:

- Củng cố tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Rèn luyện tính tư duy logic, nhanh gọn chính xác

II - CHUẨN BỊ CỦA GV-HS:

GV: Giáo án, Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

HS : Sgk, vở, vở nháp

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2- Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp)

3- Nội dung bài:

HĐ1: Bài tập với dãy tỉ số bằng nhau.

GV: Giới thiệu bài tập 1, chỉ định hs

trình bày cách giải

GV: Chỉ định học sinh lên bảng thực

hiện

HS: Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau để giải

HS: lên bảng thực hiện

GV: nhận xét – nhắc lai cách thực hiện

và trình bày bài tập

b) 5x + 3y - 2z = -21

Giải :a)

b) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có :

Trang 17

HĐ2: Bài tập áp dụng tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau

GV: đọc đề :

Tính số học sinh của lớp 7A, 7B và 7C ,

biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 4 học

sinh và số học sinh của 3 lớp lần lượt tỷ

lệ với 8 ; 9 ; 10

HS: Ghi đề

GV: Yêu cầu HS nêu Cách giải ?

HS: Gọi số hs 4 khối 6;7;8;9 lần lượt là

a,b,c,d Từ đó vận dụng tính chất dãy tỉ

số bằng nhau để giải

44

có 40 Hs

GV: Cho học sinh hoạt động nhóm để

hoàn thành bài tập

GV: Chỉ định dại diện nhóm lên bảng

trình bày

HS: Lên bảng thực hiện

HS: Nhận xét – bổ sung

GV: Nhận xét – chỉnh sửa cách trình

bày và lập luận của học sinh

Bµi 2: So s¸nh c¸c sè a, b vµ c biÕt r»ng

a

c c

b b

c b a

c c

b b

c b a

 vµ a + 2b - 3c = - 20

Gi¶i:

5 4

20 12

6 2

3 2 12

3 6

- GV tóm tắt các bước của bài vừa học

5.- Hướng dẫn về nhà : (2ph)

- Xem lại các bài tập đã giải và ôn lại lý thuyết.

- Bài sắp học : BÀI TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (TT)

- Ôn tập: định nghĩa, cách vẽ, dấu hiệu nhận biết, tính chất…

IV - RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 18

- Aùp dụng tính chất của hai đường thẳng song song để tính số đo các góc

- Cẩn thận, chính xác

II - CHUẨN BỊ CỦA GV-HS:

GV: Giáo án, Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

HS : Sgk, vở, vở nháp

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2- Kiểm tra bài cũ: (ph)

3 - Nội dung bài:

GV: yêu cầu hs nhắc lại dấu hiệu 2

đường thẳng song song

HS: trả lời : Nếu một dt cắt 2 dt song

song thì :

- cặp góc so le trong bằng nhau

- cặp góc đồng vị bằng nhau

- cặp góc trong cùng phía bù nhau

GV: cho hs làm bài tập : Cho hình vẽ,

biết ab , c cắt a,b tại A,B ,  0

2 50

A  Tính các góc tạo thành bởi đường thẳng

Trang 19

GV: vaọn duùng tớnh chaỏt treõn ủeồ giaỷi baứi

GV: phaõn tớch cho hoùc sinh thaỏy coự

nhieàu caựch tớnh khaực nhau Vỡ vaọy hoùc

sinh coự theồ lửùa choùn nhửừng caựch naứo

ngaộn goùn nhaỏt ủeồ thửùc hieọn

Bài 11: Trên hình bên cho hai đờng thẳng

xy và x/y/ phân biệt Hãy nêu cách nhận

biết

xem hai đờng thẳng xy và x/y/ song song

hay cắt nhau bằng dụng cụ thớc đo góc

y/

* xAB  ABy' Vì xAB và ABy' so le trong nên xy và

x/y/ không song song với nhau

Vậy hai đờng thẳng xy và x/y/ cắt nhau

4- Cuỷng coỏ: (3ph)

- GV toựm taột caực bửụực cuỷa baứi vửứa hoùc

5.- Hửụựng daón veà nhaứ : (2ph)

- Xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi vaứ oõn laùi lyự thuyeỏt

Trang 20

- Một phân số như thế nào thì viết được dạng số thập phân hữu hạn ( vô hạn tuần hoàn)

- Cách viết một phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại

IV - RÚT KINH NGHIỆM:

GN: 7A:

7B: HỮU HẠN VÀ VÔ HẠN

I - MỤC TIÊU:

- Củng cố kiến thức về số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Viết được một phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại

- Cẩn thận, chính xác, tính toán nhanh và hợp lý

II - CHUẨN BỊ CỦA GV-HS:

GV: Giáo án, Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

HS : Sgk, vở, vở nháp

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2 - Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp)

3 - Nội dung bài:

HĐ1: Viết phân số dưới dạng số thập

phân

GV: giới thiệu bài tập 1 : Các phân số

viết được dưới dạng số thập phân nào ?

Vì sao ? Viết dạng thập phân đó ?

Bài 1 :

a) 1420 107

 , Mẫu 10 = 2.5, chỉ có ước nguyên tố là 2 và 5 nên viết được duới dạng số thập phân hữu hạn

Trang 21

GV: ? Để kiểm tra một phân số viết

được dưới dạng số thập phân nào , ta

cần làm gì ?

HS: Đưa về dạng phân số tối giản với

mẫu dương rồi kiểm tra mẫu có những

ước nguyên tố nào …

GV: Cho học sinh hoạt động cá nhân rồi

lên bảng thực hiện…

HS: Lên bảng trình bày

GV: nhận xét – củng cố.

99 

HĐ2: Viết số thập phân về dạng số

thập phân.

GV: giới thiệu bài tập 1 : Viết các số

thập phân sau về dạng phân số tối giản

với mẫu dương

GV: Yêu cầu HS nêu Cách thực hiện.

HS: Viết về dạng phân số thập phân rồi

rút gọn

GV: Cho học sinh hoạt động cá nhân rồi

lên bảng thực hiện…

HS: Lên bảng thực hiện.

GV: nhận xét – củng cố.

Chú ý: cho hs câu c và d

Bài tập tương tự : 88, 89 , 91 / 15 SBT

- GV tóm tắt các bước của bài vừa học

5.- Hướng dẫn về nhà : (2ph)

- Xem lại các bài tập đã giải và ôn lại lý thuyết, chú ý cách viết số thập vô hạn tuần hòan về dạng phân số

- Bài sắp học : Vuông Góc Và Song Song

- Xem lại 3 tính chất của bài “ Từ vuông góc đến song song”

IV - RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 22

GN: 7A:

7B: VUÔNG GÓC VÀ SONG SONG

I - MỤC TIÊU:

- Củng cố kiến thức về mối quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Hs biết cách chứng minh hai đường thẳng song song bằng cách sử dụng các định lý của bài 6

- Cẩn thận, chính xác, tính toán nhanh và hợp lý

II - CHUẨN BỊ CỦA GV-HS:

GV: Giáo án, Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

HS : Sgk, vở, vở nháp

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2- Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp)

3- Nội dung bài:

HĐ1: Chứng minh hai đường thẳng

song song

GV giới thiệu bài tập 1 : Cho hình vẽ,

hãy chứng minh a // b

HS: ghi đề

GV: Cho học sinh hoạt động cá nhân

rồi lên bảng thực hiện…

HS: Lên bảng thực hiện

HS: cả lớp nhận xét

GV: nhận xét – củng cố.

Bài 1 :

a) Hình 1 :

a

b d

b) Hình 2 : Biết a//m ; b//m

a

b m

Trang 23

HĐ2: Bài tập tổng hợp.

GV: giới thiệu bài tập 2 :

GV: Nêu Cách thực hiện.

GV: Cho học sinh hoạt động nhóm rồi

lên bảng thực hiện…

HS: Hoạt động nhóm

GV: Cho HS lên bảng trình bày

HS: Lên bảng thực hiện

HS: Nhận xét bổ sung

GV: nhận xét – củng cố.

- GV tóm tắt các bước của bài vừa học

5.- Hướng dẫn về nhà : (2ph)

- Xem lại các bài tập đã giải và ôn lại lý thuyết,

- Bài sắp học : Ôn tập Hình

- Ôn lại lý thuyết của chương I

IV - RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 24

Ngày dạy : 02 ; 08 -

10

I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :

Hệ thống hoá các kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

Sử dụng thành thạo các dụng cụ, bước đầu tập suy luận

Quan sát, nhạy bén

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu

2 Họïc sinh : Làm các câu hỏi ôn tập chương, các dụng cụ.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp : LT báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

Lúc làm bài tập3.Vào bài: Tiết này chúng ta sẽ hệ thống lại các kiến thức về đường thẳng vuông góc ; đường thẳng song song

4 Bài mới :

* Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ

qua hình vẽ Gv treo bảng phụ

Mỗi hình trong bảng sau cho biết

kiến thức gì?

* Hoạt động 2 : Phát biểu lại các

nội dung chính đã học.

- Dựa vào hvẽ gv yêu cầu hs nhắc

lại các khái niệm

Gv treo bảng phụ

Điền vào chỗ trống (…)

a)Hai góc đối đỉnh là 2 góc có…

b)Đường trung trực của một đoạn

thẳng là đường thẳng …

c)Nếu hai đường thẳng a,b cắt

đường thẳng c và có một cặp góc so

(Hình vẽ xem trang sau) + Hs quan sát hvẽ và trả lời

a Hai góc đối đỉnh

b Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng

c Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

d Quan hệ 3 đường thẳng song song

e Một đường thẳng vuông góc với một trong 2 đường thẳng song song

f Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3

g Tiên đề Ơclit + Hs quan sát và trả lời

Ngày đăng: 31/10/2013, 16:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 11: Trên hình bên cho hai đờng thẳng xy và x/y/   phân biệt. Hãy nêu cách nhận  biết  - sang ki­en hay
i 11: Trên hình bên cho hai đờng thẳng xy và x/y/ phân biệt. Hãy nêu cách nhận biết (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w