Về kiến thức: Củng cố các kiến thức lý thuyết đã học, đặc biệt chú trọng các khái niệm tập xác định, tìm nghiệm của pt, hàm số và cách vẽ.. Về kỹ năng: Giải được các bài toán cơ bản về
Trang 1ÔN THI ĐẠI SỐ 10 HKI Tiết 30, 31
I.MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
Củng cố các kiến thức lý thuyết đã học, đặc biệt chú trọng các khái niệm tập xác định, tìm nghiệm của pt, hàm số và cách vẽ
2 Về kỹ năng:
Giải được các bài toán cơ bản về tập xác định, phương trình căn thức, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Biết xác định và vẽ được đồ thị của các hàm số dạng y = ax+b, y = ax 2 + bx + c.
3 Về tư duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, biết ứng dụng logic toán học vào cuộc sống
- Có thái độ hứng thú, tích cực trong việc tiếp nhận kiến thức
II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu và bảng phụ,…
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà dựa vào đề cương ôn thi.
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề , đan xen thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 9 chương I trong đề cương.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Theo định nghĩa A =?
?2: Xác định x ≤2, x ≥3.
?3: Dùng kí hiệu khoảng đoạn viết lại hai tập hơp
trên
Ta có: A A , A 0
≥
= − <
Khi đó x 2 2 x 2 ; x 3 x 3
≥
≤ ⇔ − ≤ ≤ ≥ ⇔ ≤ −
( ] [ )
= −
= −∞ − ∪ + ∞
Hoạt động 2: Bài tập 12 chương I trong đề cương.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Nêu cách xác định các tập hợp giao, hợp, hiệu
dựa vào trục số
?2: Xác định các tập A B, A B, A \ B, B \ A∩ ∪ ở
câu c
?3: Xác định các tập A B, A B, A \ B, B \ A∩ ∪ ở
các câu còn lại
Hs trả lời
Ta có: c) A B∩ = ∅; A B∪ =(1; 3 ; A \ B A] = và
Học sinh thực hiện và lên bảng hoàn thành
Hoạt động 3: Bài tập 14 chương I trong đề cương.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Biểu diễn tập giao A B∩ trên trục số
?2: Xác định các tập A B, A \ B, B \ A∪ .
?3: Dùng kí hiệu khoảng, đoạn biểu diễn các tập
-1 2 3
///////// [ ////////////////// ( ] ////////////////////////
Hs thực hiện Khi đó: A= −[ 1; 5 , B] =(1; + ∞)
Trang 2A, B ở câu c.
?4: Xác định các tập A B, A B, A \ B, B \ A∩ ∪ Suy ra: A B∩ =(2; 5 , A B] ∪ = −[ 1; 8]
A \ B= −[ 1; 2 , B \ A) =(5; 8]
Hoạt động 4: Tìm tập xác định của các hàm số sau
a) 1
1
+
=
−
x y
x b) y= 7− +x x+2 c) =( )−1 3−
x y
2 2
y
−
=
− −
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Biểu thức ( )
( )
1 1
+
−
x
x có nghĩa khi nào.
?2: Viết tập xác định của hàm số.
?3: Biểu thức 7− +x x+2 có nghĩa khi nào
?4: Viết tập xác định của hàm số.
?5: Tương tự xác định tập xác định của các câu
còn lại
Thảo luận nhóm Khi x− ≠ ⇔ ≠ 1 0 x 1.
VậyD=¡ \{ 1 , 1}−
− ≥ ⇔ ≤ ⇔ − ≤ ≤
+ ≥ ≥ −
x
Vậy D= − 5 4 ; 3 2
Tương tự c)D ( ; 3 \ 1 ; d )D) { } \ 1; 3
2
¡ Tiết 31
Hoạt động 5: Bài tập 8 chương II trong đề cương.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Viết pt đường thẳng là xác định yếu tố nào.
?2: Hai đường thẳng song song khi nào.
?3: Điểm thuộc đường thẳng khi nào.
?4: Hai đường thẳng vuông góc nhau khi nào.
?5: Đt cắt trục hoành, trục tung tại những điểm có
tọa độ như thế nào
?6: Xác định a, b.
Tương tự ta có:
)
c
a b b Vậy d2 : y=2x
)
0
4 2
− = −
d
b
a b Vậy d3 : y=2x
Xác định các hệ số a và b trong y = ax + b.
Khi hai hệ số a là bằng nhau và hệ số b khác nhau
Điểm thuộc đường khi tọa độ điểm nghiệm đúng pt đường
Hai đt vuông góc khi tích hệ số góc của hai đt
đó bằng -1
Cắt trục hoành tại điểm A x; 0( ), trục tung tại điểm B 0; y( )
)
13
8 3
− = − +
a b a a
b
a b Vậy d: y=7x−13
)
b
a b b Vậy d1 : y= −23x−13
( )
)
13 6
0 5
e
b
a b Vậy d4 : y=76x+136
Hoạt động 6: Bài tập 16c chương II trong đề cương.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Xác định Parabol thực chất là ta đi xác định
các yếu tố nào
?2: Parabol đi qua điểm ta có điều gì.
?3: Phương trình của trục đối xứng Từ đó theo đề
bài ta có điều gì ?
?4: Xác định hai hệ số a và b.
Xác định các hệ số a, b, c ( Nếu chưa biết ) Khi đó: 6=a.12 +b.1 2 1+ ( )
Trục đối xứng là x=−b2a= −2 Khi đó: 4 4 5
+ = ⇔ =
Trang 3?5: Kết luận.
Vậy: ( ) 4 2 16
5 − 5 +
P x x
Hoạt động 7: Bài 16b chương II đề cương Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Đỉnh của parabol cĩ cơng thức như thế nào.
?2: Theo đề bài ta cĩ được điều gì.
?3: Xác định hai hệ số a, b
?4: Kết luận
Đỉnh ;
b I
a a
∆
Khi đĩ: 2
1 2
4
b a
b ac a
Ta cĩ: 1
2
=
= −
a b
Vậy: ( )P x: 2−2x+2
Hoạt động 8: Bài 16d chương II đề cương.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Điểm N( )1; 4 thuộc parabol khi nào
?2: Cơng thức xác định tung độ đỉnh.
?3: Xác định hai hệ số cịn lại.
?4: Kết luận
Khi 4= + +a b 1 1( )
Ta cĩ: 2 4 0 2( )
4
− +b a = a
Suy ra: 9
6
=
= −
a
b hoặc
1 2
=
=
a b
Vậy: ( ) 2
1 :9 −6 +1
P x x và ( ) 2
1 : +2 +1
P x x
Hoạt động 3: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y = 3x + 1.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Tập xác định của hàm số.
?2: Xác định a và lập bảng biến thiên.
?3: Đồ thị của hàm số y = ax + b cĩ hình dáng
như thế nào Nêu cách vẽ ?
?4: Xác định hai điểm thuộc đt trên.
?5: Vẽ đồ thị của hàm số trên.
Ta cĩ D=¡
Hs thực hiện
Là một đường thẳng, để vẽ ddoot ta cần xác định hai điểm
( ) ( )
Hs vẽ đồ thị
3 Củng cố và dặn dị:
?1: Tập xác định, sự biến thiên của hàm số y ax b= +
?2: Tập xác định, sự biến thiên, toạ độ đỉnh, trục đối xứng của hàm số y ax= 2+bx c+
- Làm bài tập tiếp theo trong đề cương ơn thi học kì I
- Xem lại cách giải các dạng tốn cịn lại trong nội dung đề cương
• Rút kinh nghiệm: