- Khái niệm hình trụ, hình nĩn, diện tích xung quang, diện tích tồn phần và thể tích của khối nĩn, khối trụ.. - Tính được diện tích xung quang, diện tích tồn phần và thể tích của khối nĩ
Trang 1ƠN THI HÌNH HỌC HỌC KÌ I
Số tiết: 7 tiết, Tuần 16, 17
I.Mục tiêu:
- Các kiến thức về khối đa diện như: Đa diện lồi, đa diện đều, các loại đa diện đều, cơng thức tính thể tích khối đa diện
- Khái niệm hình trụ, hình nĩn, diện tích xung quang, diện tích tồn phần và thể tích của khối nĩn, khối trụ Mặt cầu, tâm mặt cầu, bán kính mặt cầu, đường kính mặt cầu, cơng thức tính diê ̣n tích mă ̣t cầu và tính thể tích khới cầu
2 Về kỹ năng:
- Vẽ hình đẹp, trực quan và biết vận dụng cơng thức tính thể tích của khối đa diện vào việc giải bài tập
- Tính được diện tích xung quang, diện tích tồn phần và thể tích của khối nĩn, khối trụ
- Xác định nhanh và thành thạo tâm và tính bán kính mặt cầu nội tiếp, ngoại tiếp hình đa diện, và tính diê ̣n tích mă ̣t cầu và tính thể tích khới cầu
3 Về tư duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, biết ứng dụng logic tốn học vào cuộc sống
- Cĩ thái độ hứng thú, tích cực trong việc tiếp nhận và khắc sâu kiến thức
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu và phiếu học tập,
2 Học sinh: Chuẩn bịbài trước ở nhà dựa vào đề cương ơn thi
III.Tiến trình bài dạy:
?1: Nêu các tính chất của thể tích Nêu cơng thức tính thể tích của khối chĩp, khối lăng trụ ?
?2: Nêu hai phương pháp chứng minh một số điểm thuộc mặt cầu.
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Cơng thức tính thể tích khối chĩp.
?2: Tính thể tích khối chĩp.
?3: Xác định đường sinh, đường cao và bán kính
đáy của hình nĩn
?4: cơng thức tính diện tích tồn phần của hình
nĩn
?5: Tính diện tích xung quanh và diện tích đáy
của hình nĩn
?6: Tính diện tích tồn phần của hình nĩn.
?7: Tính thể tích khối nĩn.
Trao đổi hoạt động nhĩm
Ta cĩ: SABC SBC
1
3
=
Suy ra: SABC
abc V
6
= (đvtt)
Mặt khác: h = SA, l = AC,
r = SC
Mà S tp =S xq+Sđáy Lại cĩ: 2 2
xq
S = π = πrl c a +c (đvdt)
Sđáy = π = πr 2 c 2 (đvdt)
tp
S = π.c a + +c c (đvdt).
Ta cĩ: Khối nón 1 2 c a 2
π
= π = (đvtt)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Cơng thức tính thể tích khối lăng trụ. Ta cĩ: V Trao đổi hoạt động nhĩm=S h
Trang 2B' C'
A
B C H
M
?2: Tính độ dài đoạn AB.
?3: Tính diện tích mặt đáy.
?4: Tính thể tích khối lăng trụ.
HĐTP 2: Chứng minh rằng các điểm A, B, C,
M, H cùng nằm trên mặt cầu Tính thể tích
khối cầu đó.
?5: Nêu phương pháp chứng minh các điểm cùng
thuộc một mặt cầu
?6: Chứng minh AM ⊥MC (1)
?7: Chứng minh BC ⊥AH
?8: Chứng minh AH ⊥HC (2)
?9: Chứng minh AB ⊥BC ( )3
?10: Từ các ý trên ta kết luận được điều gì.
?11: Kết luận theo yêu cầu đề bài.
?12: Tính thể tích mặt cầu vừa xác định
được
?13: Tính thể tích khối tứ diện A’ABC.
?14: Áp dụng công thức tỉ số thể tích giữa
hai khối chóp
?15: Nhân tử và mẫu cho A’B rút gọn.
?16: Xác định tỉ số thể tích của hai khối chóp.
?17: Tính thể tích khối tứ diện A’AHM.
ABC
a
Thể tích của khối chóp là:
/ / / = ∆ =
3
.
3
2
ABC ABC A B C
a
Học sinh phát biểu
Ta có ∆A AC' vuông cân tại A có M là trung điểm, nên: AM ⊥MC (1)
Lại có: ⊥
⊥
⊥
/
/
AH A B
Hơn nữa: ∆ABC vuông tại B, nên AB ⊥BC (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra B, H, M đều nhìn đoạn AC dưới một góc vuông
Vậy các điểm A, B, C, M, H cùng nằm trên
mặt cầu đường kính AC, tâm mặt cầu là trung điểm của AC, bán kính là R =AC2 =a
Suy ra: Caàu = 4 3 = 4 3
V π π (đvtt)
Ta có: / = =
3
A ABC
a
Lại có: ' = =
'
A AHM
A ABC
= 1 ' '2 = 1 ' 22
A H A B A A
Suy ra: ' = 2 =
2 '
A AHM
A ABC
Vậy: '. = 2 '. = 3 3
a
?1: Các tính chất của thể tích một khối đa diện.
?2: Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lặng trụ và khối chóp.
?3: Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối nón, khối trụ.
- Về nhà làm trước bài 3 đề số 03 và xem lại các kiến thức liên quan đến thể tích
Tiết 3
?1: Các tính chất của thể tích một khối đa diện.
?2: Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lặng trụ và khối chóp.
?3: Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối nón, khối trụ.
2.Bài mới:
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Nêu phương pháp xác định gĩc giữa đường
thẳng và mặt phẳng
?2: Xác định gĩc giữa (SC ABC,( ) )
?3: Cơng thức tính thể tích khối chĩp SABC.
?4: Tính độ dài cạnh SA, AC.
?5: Tính diện tích mặt đáy.
?6: Tính thể tích khối chĩp SABC.
?7: Xác định đường sinh, đường cao và bán kính
đáy của hình nĩn
?8: Cơng thức diện tích tồn phần của hình nĩn.
?9: Tính diện tích xung quanh và diện tích đáy
của hình nĩn
?10: Tính diện tích tồn phần của hình nĩn.
?11: Tính thể tích khối nĩn.
Trao đổi hoạt động nhĩm
Phát biểu phương pháp
Ta cĩ: SA ⊥ (ABC)
Do đĩ AC là hình chiếu của SC
trên mp (ABC)
(SC ABC, ) (= SC AC, ) =600
Thể tích: 1
3
Mà: SA SC= sin600 =a 3;AC =SC.cos600 =a
Lại cĩ: 1 2
ABC
a
S = AB AC =
6
SABC
a
V = (đvtt)
Hình nĩn cĩ h = SA, l = SC, r = AC
Mà S tp =S xq +Sđáy Lại cĩ: = π = π = π 2
xq
Sđáy = π = πr 2 a 2 (đvdt)
Vậy: = π 2
tp
S 3 a (đvdt)
Ta cĩ: Khối nón = π =π 3
2
3 3 (đvtt)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Nêu phương pháp xác định gĩc giữa hai mặt
phẳng
?2: Xác định gĩc giữa (SA ABCD,( ) )
?3: Cơng thức tính thể tích khối chĩp S.ABCD.
?4: Tính độ dài cạnh OA, SO.
?5: Tính diện tích mặt đáy.
?6: Tính thể tích khối chĩp SABC.
?7: Xác định tỉ số thể tích của hai khối chĩp
S.ABD và M.ABD
?8: Tính thể tích của khối chĩp S.ABD.
Trao đổi hoạt động nhĩm
Phát biểu phương pháp
TC SO ⊥ (ABCD) (O là tâm đáy)
Do đĩ OA là hình chiếu của SA
trên mp (ABCD)
(SA ABCD,( ) ) (= SA AO, ) = 450
3
Lại cĩ: S ABCD =AB2 =a2
6
S ABCD
a
V = (đvtt)
Ta cĩ: .
.
2
S ABD
M ABD
V = MA SB SD =
Mà . 1 . 2 3
a
Trang 4?9: Tính thể tích khối chóp M.ABD.
?10: Nêu phương pháp chứng minh các điểm
cùng thuộc một mặt cầu
?11: So sánh khoảng cách của các đoạn OA, OB,
OC, OD, OS
?12: Kết luận theo yêu cầu đề bài.
?12: Tính thể tích mặt cầu vừa xác định
được
Suy ra: . 1 . 2
a
Học sinh phát biểu
2
a
OA OA OC= = =OB OS= =
Vậy các điểm A, B, C, D, S cùng nằm trên
mặt cầu tâm O, bán kính là 2
2
a
R OA= = Suy ra: Caàu 4 3 2 3
V = π = π (đvtt)
?1: Các tính chất của thể tích một khối đa diện.
?2: Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lặng trụ và khối chóp.
?3: Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối nón, khối trụ.
- Về nhà làm trước bài 3 đề số 07 và xem lại các kiến thức liên quan đến thể tích
Tiết 5
?1: Các tính chất của thể tích một khối đa diện.
?2: Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lặng trụ và khối chóp.
?3: Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối nón, khối trụ.
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Xác định đường cao của hình chóp.
?2: Công thức tính thể tích khối chóp.
?3: Tính diện tích mặt đáy.
?4: Tính thể tích của khối chóp.
Gọi I là trung điểm cạnh SC
?5: Chứng minh SA ⊥AC ( )1
?6: Chứng minh SB ⊥BC ( )2
?7: Từ các ý trên ta kết luận được điều gì.
?8: Kết luận theo yêu cầu đề bài.
?9: Tính độ dài bán kính của mặt cầu.
?10: Tính thể tích mặt cầu vừa xác định
được
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có: SA ⊥(ABC)
=
SABC ABC
1
3
Mà S ABC = 1 BA.BC= 3a 2
2 2 (đvdt)
Vậy: V SABC = 3a 3
3 (đvtt)
Ta có: SA (ABC) SA AC ( )1
SA BC
Lại có: SA BC BC (SAB) BC SB( )2
Từ (1), và (2) suy ra A, B đều nhìn đoạn SC dưới một góc vuông
Vậy các điểm A, B, C, S cùng nằm trên mặt
cầu đường kính SC, tâm I, bán kính R =SC2.
Mặt khác:
SC = SA2+AC2 = SA2+AB2+BC2 =2 2a
Suy ra: Caàu 4 3 64 2 3
V = π = π (đvtt)
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Xác định đường cao của hình chĩp.
?2: Cơng thức tính thể tích khối chĩp.
?3: Tính diện tích mặt đáy.
?4: Tính độ dài đường cao của hình chĩp.
?5: Tính thể tích của khối chĩp.
Gọi I là trung điểm cạnh SC
?5: Chứng minh SA ⊥AC ( )1
?6: Chứng minh SB ⊥BC ( )2
?7: Chứng minh SD ⊥DC ( )3
?8: Từ các ý trên ta kết luận được điều gì.
?9: Kết luận theo yêu cầu đề bài.
?10: Xác định đường sinh, đường cao và bán
kính đáy của hình nĩn
?11: Tính diện tích xung quanh và diện tích đáy
của hình nĩn
?12: Tính thể tích khối nĩn.
Trao đổi hoạt động nhĩm
Ta cĩ: SA ⊥(ABCD)
V S.ABCD = 1 S ABCD SA
3
Mà = 2 = 2
ABCD
SA = SB −AB =a
Vậy: V SABC = 2a 3
3 (đvtt)
Ta cĩ: SA (ABCD) SA AC ( )1
SA BC
Lại cĩ: SA BC BC (SAB) BC SB( )2
Tương tự: ta chứng minh được SD ⊥DC ( )3
Từ (1), (2) và (3) suy ra A, B, D đều nhìn đoạn SC dưới một gĩc vuơng
Vậy các điểm A, B, C, D, S cùng nằm trên
mặt cầu đường kính SC, tâm I, bán kính R =SC2.
Hình nĩn cĩ h = SA, l = SB, r = AB
Vậy: = π = π = π 2
xq
Khối nón
π
= π1 2 = 2a 3
3 3 (đvtt)
?1: Các tính chất của thể tích một khối đa diện.
?2: Cơng thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lặng trụ và khối chĩp.
?3: Cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của khối nĩn, khối trụ.
- Về nhà làm trước bài 3 đề số 07 và xem lại các kiến thức liên quan đến thể tích
Tiết 7
?1: Các tính chất của thể tích một khối đa diện.
?2: Cơng thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lặng trụ và khối chĩp.
?3: Cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của khối nĩn, khối trụ.
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Phương pháp xác định gĩc giữa hai mp.
?2: Xác định gĩc ( (SBD) (, ABCD) )=?.
+ Tìm hai đường thẳng lần lượt nằm trong
hai mp vuơng gĩc với giáo tuyến
+ Xác định đường cao của hình chĩp
+ Thể hiện gĩc giữa hai mặt phẳng lên hình
vẽ
Trao đổi hoạt động nhĩm
Phát biểu phương pháp Gọi O là tâm đáy (Vì ABCD là hình vuơng nên AO BD⊥ ( )1
Vì SA⊥(ABCD) nên
+ SA là đường cao của HC
+ SA BD⊥ ( )2
Từ (1) và (2) Suy ra BD⊥(SAO) ⇒BD SO⊥ ( )3
Trang 6?2: Cơng thức tính thể tích khối chĩp.
?3: Tính diện tích mặt đáy.
?4: Tính độ dài đường cao của hình chĩp.
?5: Tính thể tích của khối chĩp.
?6: Xác định đường sinh, đường cao và bán kính
đáy của hình nĩn
?7: Tính diện tích xung quanh của hình nĩn.
?8: Tính thể tích khối nĩn.
Do đĩ: ( ( ) ( ) ) ( )
Mặt khác: V S.ABCD = 1 S ABCD SA
3
Mà = 2 = 2
ABCD
Lại cĩ: SA = tan600AO = AC tan600 =a 6
Vậy: V SABC = 6a 3
6 (đvtt)
Hình nĩn cĩ h = AC, l = SC, r = SA
Vậy: = π = π = π 2
xq
a 6
2 (đvdt) Khối nón
π
= π1 2 = 2 a 3
3 2 (đvtt)
3 Củng cố và dặn dị:
?1: Các tính chất của thể tích một khối đa diện.
?2: Cơng thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lặng trụ và khối chĩp.
?3: Cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của khối nĩn, khối trụ.
- Về nhà làm trước bài 3 đề số 12 và xem lại các kiến thức liên quan đến thể tích
• Rút kinh nghiệm:
Tân châu, ngày …… tháng …… năm 201….
Tổ trưởng
Huỳnh Thị Kim Quyên