1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH PARKINSON

56 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 4,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUỐC ĐIỀU TRỊ PARKINSON BS.. Tăng sản xuất Dopamin: Amantadin 2.. Thay thế Dopamin: levodopa 3.. Đồng vận Dopamin: Bromocriptin, pergolid 4.. THAY THẾ DOPAMIN : TIỀN CHẤT DOP

Trang 1

THUỐC ĐIỀU TRỊ

PARKINSON

BS CKII LƯU XUÂN THU

Trang 2

Dr JAMES PARKINSON

1817

Trang 3

NGUYÊN NHÂN

Trang 4

TỔN THƯƠNG LIỀM ĐEN

Trang 5

CƠ CHẾ CÂN BẰNG

Trang 6

BIỂU HIỆN PARKINSON

RUN

CỨNG ĐỜ

GiẢM VẬN ĐỘNG

Trang 7

CHẨN ĐOÁN

Trang 8

GIẢI PHẪU BỆNH PARKINSON

Pathology of Parkinson’s Disease

Trang 9

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ

Trang 10

MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ

Trang 11

CÁC LOẠI THUỐC

1. Tăng sản xuất Dopamin: Amantadin

2. Thay thế Dopamin: levodopa

3. Đồng vận Dopamin: Bromocriptin, pergolid

4. Thuốc kháng Cholinergic: thể vân Trihexyphenidyl,

bentropin

5. Thuốc kháng histamin có tác dụng kháng cholinergic

=> Diphenhydramin

Trang 12

CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG THUỐC

Trang 13

COMT, catechol-O-methyltransferase inhibitor;

MAO-B, monoamine oxidase-B; PD, Parkinson’s disease.

CHUYỂN HÓA LEVODOPA

Trang 14

DOPAMIN Ở SYNAP

Cholinergic

Adrenergic

Trang 15

CHỨC NĂNG DOPAMIN

1 Dopamin : ức chế tại synap

2 Có 3 đường Dopaminergic :

- Thể vân đen : kiểm soát vận động

- Thể viền giữa và vỏ não giữa: cảm xúc

- Lồi tuyến yên và dưới đồi

D1 (D1,D5) kích thích Adenyl cyclase

D2 (D2,D3,D4)

Trang 16

SƠ ĐỒ THỂ VÂN HẠCH NỀN VỎ NÃO

Trang 17

ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT

Trang 18

LIỀU LƯỢNG, THỜI GIAN

Trang 19

CÁC THUỐC TRỊ PARKINSON

Trang 20

CÁC THUỐC TRỊ PARKINSON

3 Selegilin (Deprenyl)

4 Amantadin (cứng, bất động )

5 Chất ức chế COMT ??

5.1 Tolcabon (Tasmar)

5.2 Entacapon

6 Kháng Cholinergic (uc Muscarinic TW)

6.1 Benzotropin mesylat (Gogentin)

6.2 Biperiden (Akineton )

6.3 Orphenadrin (Disipal )

6.4 Trihexyphenidyl (Artane )-Run

Trang 21

THUỐC TRỊ TRIỆU CHỨNG KHÁC

1 Kiểm soát run: dùng Propranolol

2 Chống Oxy hóa: Vitamin C,E…

3 Bệnh Huntington: giảm GABA

- Tetrabenazin

- Haloperidol, phenothiazin

- Ức chế Receptor Dopamin

4 Hội chứng Tourette

- Haloperidol, ức chế D2

5 Bệnh Wilson : RlCH Cu dùng Penicillamin

Trang 22

MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ

1 Giảm triệu chứng

1. Tăng chất lượng sống

2. Giảm biến chứng

Trang 23

TĂNG CƯỜNG DOPAMINERGIC

1 THAY THẾ DOPAMIN : TIỀN CHẤT DOPAMIN

Trang 24

CHỌN THUỐC GIAI ĐOẠN SỚM

1 Thuốc đồng vận Dopamin: Bromocriptine, Pergolide, Piribedil

2 Thuốc Anticholinergic: Trihexyphenidyl

3 Thuốc ức chế Beta: Propanolol

4 Amantadine

5 Levodopa

Trang 25

GIAI ĐOẠN CHƯA BIẾN CHỨNG

1 Đơ cứng: Levodopa, đồng vận Dopamin, Amantadine,

Anticholinergic

2 Run : Levodopa, Propanolol, Anticholinergic, đồng vận

Dopamin (Piribedine-Tivastal), diphehydramin

Trang 26

GIAI ĐOẠN CÓ BIẾN CHỨNG

1 Loạn động(Dyskinesia): Levodopa liều điều chỉnh, kết

hợp Anticholinergic

2 Dao động vận động (Motor fluctuations): Levodopa liều

điều chỉnh theo (on-off), kết hợp thuốc đồng vận

dopamin

( selegiline, piribedil…)

Trang 27

ĐIỀU CHỈNH KHÁC

(Seroquel) 12.5mg/tối; Olanzipine (Zyprexa) 2.5=>5mg/j)

Paxil10=>20mg/j; Amtriptyline hay Nortriptyline

Tolterodine

Trang 28

1 DƯỢC ĐỘNG HỌC:

L-dopa, L-3,4-dihydropyphenylalanim

2 NGUYÊN TẮC DÙNG Levodopa

3 CHỈ ĐỊNH –LƯU Ý

4 TƯƠNG TÁC- TÁC DỤNG PHỤ

5 Tại sao không dùng Dopamin ?

Trang 29

L-DOPA THERAPY

Trang 30

COMT, catechol-O-methyltransferase inhibitor;

MAO-B, monoamine oxidase-B; PD, Parkinson’s disease.

CHUYỂN HÓA LEVODOPA

Trang 31

DƯỢC ĐỘNG HỌC LEVODOPA

1 ĐỒNG PHÂN LẬP THỂ QUAY TRÁI CỦA DOPA

2 ĐI QUA HÀNG RÀO MÁU NÃO DÊ

3 TẠI MÔ NÃO

Levodopa - khử Carboxyl=>Dopamin

Trang 32

DƯỢC ĐỘNG HỌC LEVODOPA

1 HẤP THU NHANH Ở RUỘT

2 BÁN HỦY 1-3 GIƠ

3 1-3% THUỐC VÀO NÃO

4 PHỐI HỢP VỚI CHẤT ỨC CHẾ DOPA

DECARBOXYLASE => TĂNG THUỐC VÀO NÃO => GIÚP GIẢM 75% LIỀU THUỐC

Trang 33

CHỈ ĐỊNH –LƯU Ý LEVODOPA

3. GIẢM TỶ LỆ TỬ VONG

SÚT TRÍ TUỆ

NÊN XEN KẺ THUỐC KHÁC

6. TĂN LIỀU LÊN KHI DÙNG VÀ GIẢM LIỀU TỪ TỪ

Trang 34

LIỀU DÙNG LEVODOPA

1 DẠNG BÀO CHẾ :

Sinemet (25/100, 25/250: Carbidopa + Levodopa) Madopa (Benserasid+Levodopa 25/100,50/200)

2 LIỀU KHỞI ĐẦU : 100-150 mg/ngày

CHIA 2-3 LẦN NGÀY LÚC ĐÓI , ĂN ÍT PROTEINTĂNG 100mg/tuần

ĐẠT LIỀU ĐIỀU TRỊ : 300-500mg/ ngày

KHÔNG DÙNG CHUNG B6

Trang 35

TÁC DỤNG PHỤ LEVODOPA

1 DẠ DÀY RUỘT: buồn nôn,ói,chán ăn 80%

Dùng Antacid trước, dùng chung carbidopar

2 TIM MẠCH : loạn nhip tim, hạ áp tư thế

Kiểm tra tim mạch, thay đổi tư thế chậm

3 TK TRUNG ƯƠNG : Hoang tưởng, ảo giác, lú lẫn,

trầm cảm, rối loạn trương lực

Giảm liều, ngưng, phối hợp thuốc

Trang 36

LƯU Ý

carboxyl của L - dopa ở ngoại biên.

Trang 37

BROMOCRIPTIN-ĐỒNG VẬN RECEPTOR

Trang 38

1 Bromocriptin ( Parlodel )

- Tính chất : chủ vận Receptor D2

- Chỉ đinh : phối hợp Dopamin, điều tri giai

Trang 39

Pramipexol (Miprapex)

1. Cơ chế : Chủ vận D2, D3

2. Liều : khởi đầu: 0.125mg x3/d

tối đa : 1,5mg x3/d

3 Dược lực : 10 lần > Bromocriptin

03 lần > ropirinol bằng = pergolic

Trang 40

Ropinirol (Requip)

1. Chủ vận D2,D3

2. Khởi đầu : 0,25mg x 3 /d

3. Duy trì :3-4mg x3 /d

Trang 41

Pergolid ( Permax)

1. Chủ vận D2,D3

3. Cải thiện dao động của L-dopa

4. Liều khởi đầu : 0.05-0.1mg/d

5. Tăng dần : 0.05-0.15mg mỗi 3 ngày liều tối đa 6mg/d;

thường dùng 2-4mg/d

Trang 42

Selegilin (deprenyl)

tính…không dùng với Mepiridin, IMAO gây kích động, mê sảng…

Trang 43

Amantadin

run

cơn tâm thần cấp, co giật…

Trang 45

THUỐC KHÁNG CHOLINERGIC

1. Tác dụng : giảm run và cứng cơ

2. TDP: kích động, ảo giác, khô miệng giãn đồng tử, nôn,

Trang 46

KẾT LUẬN

tiên

Trang 47

1.KT thụ thể dopamin-D2 hậu synap thể vân sinh dopamin2.Tri : run gđ đầu

3.Liều : nhẹ 20-50mg , nặng 100-200mg

4.Td phụ : nôn, hạ áp tư thế

5.Ccđ: tim mạch, con bú

Trang 48

TÁI HẤP THU DOPAMIN

Trang 49

THUỐC KHÁNG CHOLINERGIC

1 ỨC CHẾ CHOLINERGIC Ở THỂ VÂN:

Trang 50

 Trihexyphenidyle : (Artan)

phong bế xung ly tâm, uc trung tâm vđ

 Tương tự Atropin : nhìn mờ, khô miệng

 Tác dụng: liệt rung,

 Liều : 2-6mg/d

 Dùng trong bữa ăn, liều thấp tăng dần

Trang 51

BIẾN CHỨNG

1. Rối loạn vận động: On-Of; Freezing

3. Thần kinh giao cảm

4. Do diễn tiến bệnh

5. Do thuốc

Trang 52

DÙNG MÁY ĐIỀU CHỈNH

Trang 54

VITAMINE B6

1 COFACTOR : làm cho men bi phá hủy ngoại biên

Trang 55

SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA LD

Trang 56

CÁM ƠN

Ngày đăng: 04/02/2021, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w