CÂN NHẮC KỸ TRƯỚC KHI DÙNG CHỌN THUỐC TÁC DỤNG NGẮN CHỌN THUỐC TÁC ĐỘNG ĐẦU GIẤC HAY CUỐI GIẤC DÙNG LIỀU TỐI THIỂU TRÁNH LÀM CÔNG VIỆC NGUY HIỂM ĐIỀU CHỈNH LIỀU THEO TUỔI
Trang 1THUỐC NGỦ VÀ AN THẦN NHE
BS.CKII LƯU XUÂN THU
Trang 2SINH LÝ GIẤC NGỦ
1 Giấc ngủ cử động mắt nhanh:
(REM) sâu vừa+nông (4-5 giấc)
2 Giấc ngủ không cử động mắt nhanh:
(non-REM) ngủ nông => giấc sâu
Trang 3QUY ƯỚC VỀ MẤT NGỦ
Trang 4PHÂN LOẠI RỐI LOẠN GIẤC NGỦ
DMS-VI: ( Diagnostic and Statistical Mamual of
Mental Disorder )
1 RLGN nguyên phát
- Loạn giấc ngủ
- Hành vi bất thường
- Ngủ nhiều nguyên phát
2 RLGN-Tâm thần
3 RLGN –Bệnh-Thuốc
Trang 5NGUYÊN NHÂN
Sinh lý
Bệnh lý
Trang 6CHẨN ĐOÁN
Trang 7ĐIỀU TRI
Trang 8ĐIỀU TRI BẰNG THUỐC
Trang 10CHUYỂN HÓA BZD
Halazepam, Flurazepam, prazepam,
quazepam => Oxy hóa N-dealkyl => kéo dài bán hủy
=>Hydroxy hóa => yếu
glucoronic pha II => Bệnh gan,người già
Trang 11ĐƯỜNG CHUYỂN HÓA BZD
Desmetyldiazepamdiazepam
Quazepam
demoxepam
OxazepamHalazepam
Trang 12CƠ CHẾ TÁC DỤNG
* 5 loại Receptor BZD (Đồi thị, Hệ viền,Vỏ não)BZD1(W1) tiểu não: lo âu, an thần
BZD2(W2) tủy sống,thể vân: dãn cơ, nhận thức BZD1+BZD2 : gắn vào GABAa
BZD3: thận, phối, buồng trứng, tinh hoàn
Clonazepam chọn lọc W1,W2 dùng nhanh
* Tăng mỡ kênh: GABAa – Kênh Cl
* Đối kháng => CC ngộ độc: Flumazenil
Trang 13DƯỢC LỰC HỌC
dụng điện, strychnin ( chống co giật:
Clonazepam, động kinh liên tục:Diazepam)
Trang 14CHỈ ĐINH CHỐNG LO ÂU
Trang 15ĐIỀU TRI MẤT NGỦ
Trang 16CHỈ ĐINH KHÁC
BZD tác dụng dài Chlordiazepoxid,
diazepam
Trang 17ĐỘC TÍNH
1 An thần-mệt mỏi
2 Tổn thương nhận thức:
- Khó tập trung,giảm trí nhớ,quên mới
- Lorazepam, Triazolam, Midazolam
3 Mất phối hợp VĐ: Lorazepam, Alprazolam
4 Tăng lo-kích động: Triazolam
5 Suy hô hấp: Midazolam
6 Lạm dụng thuốc: nhiều nguy cơ
Trang 18LẠM DỤNG THUỐC
Trang 19DÙNG THAI KỲ – CON BU
1. Trong 3 tháng đầu: BZD=> chẻ môi, vòm hầu
2. Tính lũy bào thai : BZD tác dụng dài
3. Trong 6 tháng còn lại: Hc cai thuốc, an thần,
khó thở, giảm trương lực,
4. Con bú : chống chỉ định
Trang 20TIÊU CHÍ CHỌN THUỐC TỐI ƯU
1. Khởi phát giấc ngủ nhanh
2. Ngày sau dùng thuốc : buồn ngủ, khó chịu,
loạn vận động
3. Không gây nghiện, thiếu thuốc hay rebound
4. Khoảng cánh an toàn rộng
5. Không tương tác thuốc
Trang 211. Ưu điểm: Vào giấc nhanh, không dư âm=> đầu
giấc
2. Nhược điểm:
- gây rebound, thay đổi tính
- quyên, trầm cảm,
3 Khắc phục: tránh dùng cho người già, dùng
liều nhỏ 0,25mg/tối, giảm liều ½ và không kéo dài
Trang 22không gây rebound, an toàn khi dùng < 10 ngày.
- Liều <10mg/ngày: đau đầu, buồn ngủ
- Liều > 20mg? Ngày: ói, chóng mặt, quên
- An toàn : 5-10mg/d,
- Bệnh gan, già dùng : 5mg/d
- Liều 30mg/d: tác dụng phụ rỏ
Trang 23lệ thuộc, quyên, ảnh hưởng tâm thần
Trang 241. Ưu điểm: Khởi phát nhanh, kéo dài trong đêm,
quazepam tan trong lipid nhanh nên tác d5ng sớm (15-30’)
2 Nhược điểm:
- Rối loạn vận động, an thần, ảnh hưởng nhận thức ngày sau,
- Dùng khi kích động, tăng lo ban ngày
- Không dùng người cao tuổi
Trang 251. Ưu điểm:
- ít ảnh hưởng ngày sau,
- duy trì giấc ngủ suốt đêm (10g) dùng cho người thức giấc ½ đêm
Trang 26Tính chất :
- tương tự Temazopam
- Khởi phát chậm: 1-2g
- Chuyển hóa gan: tránh bệnh gan, thận, cao tuổi
- Gây rebound nếu ngưng đột ngột
- dùng ngắn hạn
Trang 27THÔNG SỐ DƯỢC ĐỘNG HỌC
N-dealkyl flurazepam
Trang 28TÍNH CHẤT DƯỢC LÝ (1)
và lâu dài
và lâu dài
Trang 29TÍNH CHẤT DƯỢC LÝ (2)
T điều trị
-T1/2 dài gây buồn ngủ ngày sau
- Kháng chlolinergic
do hành trình dài
Trang 30THUỐC TRI CƠN NGỦ KICH PHÁT
Trang 31CƠN MẤT TRƯƠNG LỰC
Trang 32PHÂN LOẠI VÀ LIỀU DÙNG
Trang 34THUỐC GÂY NGỦ KHÁC
Trang 35THUỐC CHỐNG LO ÂU
Lo âu là gì ??
- Rối loạn hoạt động chức năng não ?
?
Trang 36SINH LÝ BỆNH
Kiểu Noradrenalin: tăng nhạy cảm phản ứng quá mức => điều hòa receptor α 2
adrenergic
Bezodiazepin: giảm hoạt động GABAa (uc) Serotonin : tăng quá độ hoạt động đường
Trang 37- sợ hải xã hội
- sợ sự vật hay hiện tượng nhất định
5 Rl ám ảnh bắt buộc
6 Rl stress sau chấn thương
7 Rl stress cấp
Trang 38ĐIỀU TRI RL LO ÂU TỔNG QUÁT
GAD ( Generalized anxiety disorder)
Chlodiazepoxid(Librium
Trang 39WHO
Michael Jackson Conrad Murray - Propofol
Trang 40NGUYÊN TẮC DÙNG THUỐC
HAY CUỐI GIẤC
Trang 41CÁM ƠN