1857 Sodium bromide 1912 Phenobarbital ( Gardenal ) 1938 Phenytoin ( Dilantin ) 1946 Trimethadone 1953 Primidone ( Mysoline ) 1954 Methsuximide 1958 Ethosuximide ( Zarontin ) 1960 Benzodiazepines 1974 Carbamazepine ( Tegretol ) 1978 Valproic acid ( Depakine ) 1993 Felbamate ( Felbatol ) 1994 Gabapentin ( Neurontin ) 1995 Lamotrigine ( Lamictal ) 1996 Fosphenytoin (Cerebyx ) 1997 Topiramate ( Topamax ) 1997 Tiagabine ( Gabitril ) 1998 Vigabatrine ( Sabril ) 2000 Oxcarbazepine ( Trileptal ) 2000 Levetiracetam ( Keppra ) …. TÁC DỤNG PHỤ
Trang 1THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH
BS.CKII LƯU XUÂN THU
Trang 3MỤC TIÊU
Trang 6CỤC BỘ – TOÀN THÊ
Trang 7CƠN ĐỘNG KINH
Trang 8CƠN TOÀN THÊ ĐiÊN HÌNH
Trang 9DỊCH TÊ HỌC
Trang 10TUỔI - GIỚI
Trang 11NGUYÊN NHÂN GÂY
Trang 12STROKE
Trang 13DI TRUYỀN
25%
2,5-6%
Trang 14CẬN LÂM SÀNG
Trang 15EEG
Trang 16SÓNG ĐỘNG KINH- ĐO EEG
Trang 17EEG – TRẠNG THÁI ĐỘNG KINH
Trang 18MRI – ĐK THÁI DƯƠNG
Trang 19CHẤN THƯƠNG
Trang 20MRI CHỨC NĂNG
Functional MRI scans of a candidate for epilepsy surgery The
regions that are activated on performance of a verb generation task are displayed in colour, and they indicate left hemisphere
lateralization of language function
Trang 21Single photon emission computed tomography (SPECT)
PET (
PET (Positron emission tomography (PET)
Trang 22TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN
Trang 23BIẾN CHỨNG ĐỘNG KINH
TỬ VONG
Trang 24ĐIỀU TRỊ
Trang 25BẠN SẼ LÀM GÌ ?
Trang 26THÀNH LẬP HIỆP HỘI
Trang 27PHẪU THUẬT
Trang 28XỬ TRÍ ĐÚNG
Trang 29LỊCH SỬ THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH
Trang 30THUỐC MỚI
Trang 31HIỆU QUA
Trang 32CƠ CHẾ TÁC DỤNG THUỐC
Trang 33KiẾN THỨC XÃ HỘI
Trang 34LIỀU THUỐC HIỆU QUA
Trang 35LIỀU THUỐC HIỆU QUA
Trang 36LỰA CHỌN THUỐC
Trang 37CHỌN THUỐC CHO CÁ THÊ
Trang 39CHỌN THEO DƯỢC TÍNH THUỐC
Trang 40SO SÁCH
Trang 41PHỔ HOẠT ĐỘNG
Trang 42CHỌN THUỐC THEO CƠN
Trang 43SO SÁCH HIỆU QUA
Trang 44TÁC DỤNG PHỤ
2 Phối hợp nhiều loại
TÁC DỤNG PHỤ
Trang 45HỘI CHỨNG STEVENS JOHNSON
CARBAMAZEPIN
TEGRETOL
Trang 47TÁC DỤNG PHỤ
Loại tổn thương Dị ứng da Suy chức
năng gan Suy tủy Viêm tụy cấp
+ + + +
+ + +
Trang 48TÁC DỤNG PHỤ
LOẠI TỔN
THƯƠNG
Giảm Na máu Tăng cân Sụt cân Sạn thận
Trang 49LƯU Ý CHỌN THUỐC
Trang 51LỰA CHỌN CHI PHÍ
Trang 52THUỐC THÔNG DỤNG
Trang 53PHENOBARBITAL
Trang 54PHENOBARBITAL
Trang 56PHENYTOIN
Trang 57CARBAMAZEPIN -TEGRETOL
Trang 58VALPROAT - NA
Trang 59ETHOSUXIMIDE
Trang 60DIAZEPAM
Trang 611 Điều trị trạng thái động kinh: IV
2 Midazlam : (dan chat cua
imidazobenzodiazepin=triazolobenzodiazepin) Gan vao thu the benzodiazepin
Midazolam hydrochorit : chich,hau mon
5mg/1ml,5ml,50mg/10ml
Midazolam malaet: 15mg
1 Liều : 0.2mg/kg ở trẻ em, Liều 0.1-0.2 mg/ người
lớn
2 Thời gian tác dụng 6 giờ
3 Đường dùng : qua niêm mạc mũi, miệng, ống
thông dạ dày hay tiêm bắp.
Trang 62MIDAZOLAM
Trang 63GABAPENTINE
Trang 64LAMOTRIGINE
Trang 65TOPIRAMATE
Trang 66KẾT LUẬN
Trang 67CƠ CHẾ THUỐC
Trang 68CƠ CHẾ THUỐC KHÁNG ĐỘNG KINH
Barbiturates Benzodiazepines Gabapentin
Levetiracetam
Tiagabine
Topiramate Valproate
Trang 69THUỐC TÁC ĐỘNG KÊNH NA
Goodman & Gilman's The Pharmacologic Basis of Therapeutics - 11th Ed (2006)
Trang 70THUỐC TÁC ĐỘNG KÊNH CA ²
Antiseizure drugs, induced reduction of
Goodman & Gilman's The Pharmacologic Basis of Therapeutics - 11th Ed (2006)
Trang 71HÌNH ANH MINH HỌA
Trang 73MINH HỌA
Trang 75CHÂN THÀNH CẢM ƠN