1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

cong nghe 7 tuan 26-27

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 12,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

øng dông nh÷ng tiÕn bé khoa häc c«ng nghÖ vµo nu«i thuû s¶n.. Cñng cè4[r]

Trang 1

Ngày soạn: 10/5/2020

Ngày giảng: 14/5/2020

Tiết 36

Bài 46 phòng trị bệnh cho vật nuôi

I mục tiêu

1 Kiến thức.

- Hiểu đợc nguyên nhân gây bệnh, cách phòng trị bệnh

- Xác định đợc dấu hiệu chung, bản chất của k/n bệnh vật nuôi

- Nêu đợc các biện pháp phòng, trị bệnh cho vật nuôi dựa vào nguyên nhân gây bệnh

2 Kĩ năng.

- Trình bày đợc các nguyên nhân sinh bệnh ở vật nuôi

- Phân biệt đợc k/n bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm, làm cơ sở cho việc phòng và chữa bệnh cho vật nuôi

3 Thái độ.

- Có ý thức ngăn ngừa mầm bệnh lây lan bằng cách tiêm phòng triệt để, xử lí tốt vật nuôi bị bệnh, góp phần làm sạch môi trờng

* Giỏo dục đạo đức: giỏo dục cho học sinh đức tớnh biết yờu thương chăm

súc vật nuụi.cỏch phũng bờnh cho vật nuụi

II.CHU ẨN BỊ:

- Chuẩn bị của thầy : Bảng phụ

- Chuẩn bị của Trò: đồ dùng , dụng cụ học tập

III ph ơng pháp dạy học.

Đàm thoại+Thuyết trỡnh + Trực quan

IV tiến trình dạy học.

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

? Chăn nuôi vật nuôi non cần chú ý những điều gì?

? Chăn nuôi lợn cái giống nhằm mục đích gì?

Hs : Trả lời các câu hỏi

Gv: Nhận xét câu trả lời của học sinh và cho điểm

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Bệnh tật có thể làm cho vật nuôi chết hàng loạt hoặc làm giảm sút khả năng

sx, giảm giá trị kinh tế, giảm giá trị hàng hóa của vật nuôi Vậy làm thế nào

để hạn chế thiệt hại về mọi mặt do bệnh gây ra cho vật nuôi? Nội dung bài học hụm nay:"Phũng trị bệnh cho vật nuụi"

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm

về bệnh

- Gv: Lấy ví dụ về bệnh của vật nuôi

rồi phân tích để hình thành khái niệm

I Khái niệm về bệnh.

- Vật nuôi bị bệnh khi có sự rối loạn chức năng sinh lý trong cơ thể do có tác động của các yếu tố gây bệnh, làm

Trang 2

bệnh nh sách giáo khoa.

? Hãy nêu những ví dụ về bệnh của

vật nuôi ở gia đình và địa phơng?

- Hs trả lời

- Gv nhận xét, kl

giảm khả năng thích nghi của cơ thể

đối với ngoại cảnh, làm giảm sút khả năng sản xuất và giá trị kinh tế của vật nuôi

Hoạt động 3 : Tìm hiểu nguyên

nhân sinh ra bệnh

- Gv: dùng sơ đồ (bảng phụ) 14 SGK

yêu cầu học sinh quan sát và hớng

dẫn học sinh thảo luận theo những

nội dung câu hỏi sau:

? Có mấy nguyên nhân sinh ra bệnh?

? Nguyên nhân bên ngoài thờng có

những nguyên nhân nào?

? Hãy lấy ví dụ những bệnh do

nguyên nhân bên ngoài gây ra?

- Hs trả lời

- Gv nhận xét, kl

II Nguyên nhân sinh ra bệnh.

- Có 2 nguyên nhân sinh ra bệnh: + Nguyên nhân bên trong (yếu tố di truyền)

+ Nguyên nhân bên ngoài ( môi trờng sống)

+ Do chấn thơng (cơ học)

+ Do nhiệt độ cao (lí học)

+ Do ngộ độc (hoá học)

+ Do kí sinh trùng; vi sinh vật: vi rút, vi khuẩn (sinh học)

Hoạt động 4: Tìm hiểu phòng trị

bệnh cho vật nuôi.

- Gv: Treo bảng phụ ghi các nôi dung

các biện pháp nh sách giáo khoa

- Gv: Yêu cầu hs đọc và thảo luận để

tìm ra các biện pháp đúng trong các

biện pháp trên cần làm nhằm phòng

trị bệnh cho vật nuôi

- Hs thảo luận, trả lời

- Gv nhận xét, kl

III Phòng trị bệnh cho vật nuôi.

- Chăm sóc chu đáo từng loại vật nuôi

- Tiêm phòng đầy đủ các loại văcxin

- Cho vật nuôi ăn đủ các chất dinh d-ỡng

- Vệ sinh môi trờng sạch sẽ

- Báo cáo ngay cho cán bộ thú y đến khám và điều trị khi có triệu chứng bệnh, dịch bệnh ở vật nuôi

4 Củng cố

- Giáo viên: Hệ thống lại toàn bộ kiến thức của bài học

Điền các nội dung (bằng chữ a,b,c…) vào tiếp phần các loại bệnh 1,2,3 cho

đúng

1 Bệnh truyền nhiễm………

2 Bệnh thông thờng………

3 Bệnh di truyền gen………

a Bệnh tụ huyết trùng lợn

b Bệnh sán lá gan bò

c Bệnh mò gà

d bệnh rận ở chó

e bệnh đóng dấu ở lợn

g bệnh dịch tả lợn

h bệnh bạch tạng ở trâu

i bệnh thiếu 1 chân bẩm sinh ở gia súc

k bệnh ghẻ chân gà

l bệnh giun đũa gà

m bệnh ngã gãy chân

n bệnh Niu catson gà

Đáp án:

1 Bệnh truyền nhiễm: a,e,g,n

2 Bệnh thông thờng: b,c,d,k,m

3 Bệnh di truyền gen: h,i

- Gọi 2 – 3 học sinh đọc phần ghi nhớ cuối bài

Trang 3

5 Hướng dận về nhà:

- Trả lời các câu hỏi cuối bài học

V RÚT KINH NGHIỆM:

-Ngày soạn: 10/5/2020

Ngày giảng: 15/5/2020

Tiết 43

Vai trò nhiệm vụ của nuôi thủy sản

I mục tiêu bài học:

1 Kiến thức.

- Biết đợc vai trò, nhiệm vụ của nuôi thủy sản

- trình bày đợc vai trò của nuôi thủy sản đ/v đ/s nhân dân, đ/v pt chăn nuôi và

đ/v nền kinh tế của đất nớc

- Trình bày đợc nhiệm vụ chính trong nuôi thủy sản nhằm khai thác ngày càng

có hiệu quả nguồn lợi mặt nớc, đáp ứng nhu cầu thực phẩm cho nhân dân và pt

công nghiệp chế biến và xuất khẩu

2 Kĩ năng.

- Bớc đầu nhận biết đợc một số giống vật nuôi thủy sản

3 Thái độ.

- Tham gia tích cực trong việc nuôi dỡng, chăm sóc, bảo vệ môi trờng thủy

sản

- Có ý thức, thái độ đúng đắn trong việc giữ vệ sinh môi trờng thủy sản

II.CHUẨN BỊ:

- Chuẩn bị của thầy : Bảng phụ Su tầm thêm một số thông tin về sản lợng,

các loại thuỷ sản đợc nuôi phổ biến

- Chuẩn bị của Trò: đồ dùng , dụng cụ học tập

III ph ơng pháp dạy học.

+Đàm thoại + Trực quan

IV tiến trình dạy học.

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới.

Hoạt động 1 : Gv giới thiệu bài học

Gv: Nuôi thuỷ sản ở nớc ta đang trên đà phát triển và đang đóng vai trò

trong nền kinh tế quốc dân Để hiểu rõ vai trò và nhiệm vụ của nuôi trồng

thuỷ sản chúng ta cùng nhau nghiên cứu bài học hôm nay

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 2: giới thiệu vai trò của nuôi trồng thuỷ sản.

Gv: Nuôi thuỷ sản bao gồm nuôi: cá, I Vai trò của nuôi thuỷ

N g

Trang 4

tôm nớc ngọt, nớc mặn, nớc lợ và

một số loại đặc sản khác nh ba ba,

ếch

Gv: Hớng dẫn học sinh quan sát

tranh vẽ (bảng phụ) ở hình 75 sách

giáo khoa

? Nuôi thuỷ sản có vai trò gì trong

nền kinh tế và trong đời sống xã hội

Hs: quan sát và trả lời câu hỏi

Gv: Phân tích kỹ từng vai trò một

thông qua việc cung cấp một số

thông tin và gợi ý để học sinh bổ

sung thêm một số thông tin

Sau đó gv kết luận và nêu 4 vai trò

sản.

+ Cung cấp thực phẩm cho con ngời + Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, chế biến xuất khẩu

+ Cung cấp nguyên liệu chế biến thức

ăn cho vật nuôi

+ Làm sạch môi trờng

Hoạt động 3 : Tìm hiểu nhiệm vụ của nuôi thuỷ sản ở nớc ta.

? Nhiệm vụ chính của nuôi trồng

thuỷ sản ở nớc ta là gì

? Em hãy cho biết tiềm năng về mặt

nớc ở nớc ta

Gv: yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

? Em hãy cho biết những giống thuỷ

sản nào có chất lợng tốt, có năng

suất cao

? Ngành nuôi thuỷ sản cung cấp

những loại thực phẩm nào

? Nhu cầu về thực phẩm của nhân

dân ta hiện nay nh thế nào

? Ngành nuôi thuỷ sản đã đáp ứng

nhu cầu đó nh thế nào

Hs: Đứng tại chỗ trả lời

Gv: nhận xét và bổ sung

? Ngành nuôi thuỷ sản đã ứng dụng

những tiến bộ KHKT vào những

khâu nào

Gv: Yêu cầu học sinh trả lời sản xuất

giống, sản xuất thức ăn, bảo vệ môi

trờng và phòng trừ dịch bệnh

II Nhiệm vụ chính của nuôi thuỷ sản ở n ớc ta.

1 Khai thác tối đa tiềm năng về mặt nớc và giống nuôi.

- Diện tích mặt nớc hiện có: 1700.000

ha, trong đó khả năng sử dụng đợc là: 1.031.000 ha

- Trong những năm tới đây diện tích

sử dụng mặt nơc ngọt là 69% và nớc

lợ, mặn 70%

2 Cung cấp thực phẩm tơi sạch

3 ứng dụng những tiến bộ khoa học công nghệ vào nuôi thuỷ sản

4 Củng cố

- Giáo viên: Hệ thống lại toàn bộ kiến thức của bài học

- Gọi 2 – 3 học sinh đọc phần ghi nhớ cuối bài

5.Hướng dẫn về nhà:

- Trả lời các câu hỏi cuối bài học

- Đọc trớc bài 50

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 04/02/2021, 21:08

w