Hàm số luôn đồng biến C.. Hàm số đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x.
Trang 1Phòng GD huyện tiên yên đề kiểm tra học kì II
Trờng THCS Đông Ngũ Môn: Toán 9
( Thời gian làm bài: 90 phút) Phần I :Trắc nghiệm( 3 điểm)
Câu 1: Các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Cặp số (2; 1) là nghiệm của hệ phơng trình:
b) Tứ giác ABCD nội tiếp đợc đờng tròn nếu: = =1000
Câu 2: Chọn ý trả lời đúng nhất, ghi vào bài làm:
a) Cho hàm số x2
A Hàm số luôn đồng biến C Hàm số đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0
B Hàm số luôn nghịch biến D Hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0
b) Cho hình vẽ Biết BD là đờng kính của (O), =600
Số đo góc x lần lợt bằng
A 600 B 450 C 300 D 350
Câu 3: Điền vào chỗ trống “““ “ để đợc kết luận đúng
a) Nếu PT: 2x2+ mx- 6 = 0 có nghiệm x= -1 thì x2=………….(1) Và m=…………(2) b) Cho đờng tròn (O; R) nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì độ dài đờng tròn tăng gấp………(3) lần
và diện tích hình tròn tăng gấp……….(4) lần
Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
Bài 1: Cho phơng trình: x2- 2( m+1)x +m2+1 =0
a) Giải phơng trình khi m =2
b) Với giá trị nào của m thì phơng trình có nghiệm
Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình hoặc hệ phơng trình
Quãng đờng từ Móng Cái đến Tuần Châu( Hạ Long) dài khoảng 200km Hai ô tô khởi hành một lúc đi từ Móng Cái đến Tuần Châu Ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ôtô thứ hai 10 km/h nên đến trớc ôtô thứ hai 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe
Bài 3: Cho đờng tròn (O,R) và dây BC = R Hai tiếp tuyến của đờng tròn (O) tại B,C cắt
nhau ở A
a.Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp
b.Tính ,
c.Tính diện tích hình tròn giới hạn bởi đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC theo
bán kính R(cm)
đáp án và biểu điểm
x
60°
B
D
O A
C
Trang 2Câu hỏi Đáp án Điểm Phần I
(Trắc
nghiệm)
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1:
a Đúng
b.Sai
Câu2:
a D
b C
Câu 3:
a (1), 3 ; (2), - 4
b (3),3 : (4), 9
3 điểm
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
Phần II
(Tự luận)
Phần II : Tự luận
Bài 1:
a m = 2 ta có phơng trình x2 – 6x + 5 = 0
x1= 1; x2= 5
b 2 – = m2 + 2m + 1- m2 – 1 = 2m
Phơng trình có nghiệm ú 2m >= 0 ú m >= 0
Vậy PT có nghiệm khi m >= 0
7 điểm
1,5
0,25 0,5
0,5 0,25
Bài 2:
Gọi vận tốc của ô tô thứ hai là x(km/h); ĐK: x>0
Thì vận tốc của xe thứ nhất là x + 10 (km/h)
Thời gian để ô tô thứ hai và ô tô thứ nhất đi hết quãng đờng lần lợt là
(giờ) và (giờ)
Ô tô thứ nhất đến sớm hơn ô tô thứ hai 1 giờ nên ta có phơng trình:
Giải phơng trình ta đợc x1 = 40 ; x2= - 50(loại)
Trả lời
Ô tô thứ hai đi với vận tốc 40 (km/h)
Ô tô thứ nhất đi với vận tốc 40 + 10 =50 (km/h)
Bài 3
2,5
0,25 0,25 0,5
0,5 0,75
0,25
R
A C
O B