GV: BÙI THỊ NGÂN PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 8E (Lần 5).. I.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS KIM SƠN
(Lần 5)
I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình x x + =( 1) 0
có các nghiệm là:
A x=1; x=0 ; B x=1; x= - 1 ; C x= - 1; x=0 ; D x =1
Câu 2: (x- 1)(x+2) =0 ⇔
A x - 1 0 = hoặc x + = ;2 0 B x - 1=0 ;
C x - 1 0 = hoặc x - 2 0 = ; D x + =2 0
Câu 3: Phương trình (3- x) (2x- 5) =0
có tập nghiệm là :
A S = -{ 3;2,5}
;
C S ={ 3; 2,5}
Câu 4: (4+x)(4x+5) =0
có tập nghiệm là S = -{ 4;1,25}
: A Đúng ; B Sai
Câu 5: (2x+3 3)( - x) =0
có tập nghiệm là S = -{ 1,5; 3}
: A Đúng ; B Sai
Câu 6: Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng:
1)(5- x x) =0
có tập nghiệm là a) S = - { 2;1;2}
2) (x- 1)(x+2)(x- 2) =0
có tập nghiệm là b) S = - { 2;3}
3) (3x- 9 2)( +x) =0
có tập nghiệm là c) S = {0;5}
1) …… 2) …… 3) …… d) S = - { 2 5; }
Câu 7: Phương trình chứa ẩn ở mẫu là:
A x+5x2- 3 0= ; B 2x + = ;5 0
C 3x2+5x- 8= ;0 D
3
15 5
x x
+
Câu 8: ĐKXĐ của phương trình
x+3
2 x =
3 x−5
4 x−9 là:
Trang 2A x ¹ 0 và x ¹ - 2,25 ; B x ¹ 0 ; C x ¹ 0 và x¹ 2,25 ; D x ¹ - 2,25
Câu 9: Điều kiện xác định của phương trình 2
5
4 4 16
x
C x ¹ 4 và x¹ - 4 D Xác định với mọi x thuộc R
Câu 10: Phương trình
2
2
x
-=
có tập nghiệm là:
A S = -{ } 2
; B S = -{ }4 ;
C S = -{ }1
; D.S = -{ 1; 3}
II.BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1.Giải phương trình sau
a
b)
c)
x 3 x 1 x 5 1
d)
2( 5) 12 5( 2) 11
e)
x 4 3x 2 x 2x 5 7x 2
f)
Bài 2: Giải phương trình
a) 2 3x x( - 1 = 3) ( x- 1)
b) 3(x- 5)(x+2) =x2- 5x
c) (x- 1 2) ( x+3) +2x=2
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a)
1+x =3 7- x 2
2x 5 x 3 24 )
x 3 x 3 x 9
c)
x
-+ =
x
+
-Bài 4: Giải phương trình sau:
x +1
58 +
x +2
57 +
x +3
56 +
x +69
Bài 5: Giải các phương trình sau:
a) ( x−3 )2− ( x+5 ) ( x−6 ) =20
x 3 2x x
b) ( x+ 7) (x −8)=(x −8) (2x−5)
d
Trang 3
Bài 6.Cho tam giác ABC, phân giác BD Tính độ dài cạnh AC nếu biết AB:BC = 2:7 và DC –
DA = 1cm
Bài 7.Cho tam giác ABC có AB = 5cm, BC = 5,5cm M, N lần lượt trên các cạnh AB, BC sao
cho BM = 3cm, CN = 2,2cm Chứng minh ACB BNMˆ ˆ
Bài 8 Cho hình thang ABCD(AB//CD), O là giao điểm của AC và BD Chứng minh:
a.OA.OD = OB.OC b
AB
CD=
P OAB
P OCD