1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Tài liệu ôn tập môn Toán 9 thầy Vũ Thuận

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 443,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.. + Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là đường trung trực của dây chung.[r]

Trang 1

Chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:

A -3 B 3 C ± 3 D 81

Câu 2: Tính 3 - 16.3 được kết quả là:

A 4 3; B -3; C - 3 D -3 3;

Câu 3: Giá trị của biểu thức  2 22  64 2

bằng:

Câu 4: Để cho 1 3 x có nghĩa thì x nhận giá trị :

A x 0; B x 

1

3; C x 

1

3 ; D x 

1 3

Câu 5: Phương trình (3x 2)2 2 co nghi m l : ê a

A x = 2;

B x =

4

3 ; C x = 2 hoặc x = 0; D x = 0.

Câu 6 : Biểu thức

1

3

2 3  a b Giá trị a 2 + b 2 là :

Câu 7: Bất phương trình x2 co nghi m l : ê a

A x < 4; B 0  x < 4; C x < 2; D 0  x < 2

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = x2 x 2 1 l : a

Câu 9: Phương trình 3 x 3 5 có nghiệm là:

Câu 10: 3  2x xác định khi và chỉ khi:

A x > 2

3

B x < 2

3

C x ≥ 2

3

D x ≤ 2

3

Câu 11: ( x 1)2 bằng:

A x-1 B 1-x C x1 D (x-1)2

Câu 12: x2 =5 thì x bằng:

A 25 B 5 C ±5 D ± 25

Câu 13: 16 y x2 4 bằng:

A 4xy2 B - 4xy2 C 4 x y2 D 4x2y4

Câu 14: Giá trị biểu thức 7 5

5 7 5 7

5 7

bằng:

A 1 B 2 C 12 D 12

Câu 15: Giá trị biểu thức 3 2 2

2 2

2 3

2

A -8 2 B 8 2 C 12 D -12

Câu 16: Giá trị biểu thức 2 3

1 3

2

1

A -2 3 B 4 C 0 D 2

1

Trang 2

Câu 17: Kết quả phép tính 9  4 5 = a + b 5, thì tổng a + b bằng:

Câu 18: Phương trình x= a vô nghiệm với :

A a < 0 B a > 0 C a = 0 D mọi a

Câu 19: Giá trị biểu thức 15 6 6  156 6 bằng:

A 12 6 B 30 C 6 D 3

Câu 20: Biểu thức  2

2

3  có giá trị là:

A 3 - 2 B 2-3 C 7 D -1

Câu 21: Nếu 5 x = 4 thì x bằng:

A x = 11 B x = - 1 C x = 121 D x = 4

Câu 22: Giá trị của x để 2x13 là:

A x = 13 B x =14 C x =1 D x =4

Câu 23: Giá trị biểu thức 1 5

5 5

 bằng:

A  5 B 5 C 4 5 D 5

Câu 24: Biểu thức 2

2 1

x

x

 xác định khi:

A x ≤ 2

1

và x ≠ 0 B x ≥ 2

1

và x ≠ 0 C x ≥ 2

1

D x ≤ 2

1

Câu 25: Biểu thức  2 x 3có nghĩa khi:

A x ≤ 2

3

B x ≥ 2

3

C x ≥ 3

2

D x ≤ 3

2

Câu 26: Giá trị của x để

x 5 1

là:

A 5 B 9 C 6 D 4

Câu 27: với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A =  1

x

x x

là:

A x B - x C x D x-1

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

Câu 1: Hàm số

2 3

3

m

m là hàm số bậc nhất khi:

A m  -3; B m  3; C m  0; D m 3

Câu 2: Nếu đường thẳng y = ax + 2 đi qua điểm A(-1; 3) thì hệ số góc của đường thẳng là:

Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?

A y = x

1

x

B.y 2 x 2  C.y 2 3x  D y = 2x2 + 3

Câu 4: Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm A1; 2 

:

A yx 2 B y2x 4 C y 1 3x D y2x

Câu 5: Cho hàm số y = – 4x + 2 Khẳng định nào sau đây là sai:

A Hàm số trên là hàm số nghịch biến trên R ;

B Góc tạo bởi đường thẳng trên với trục Ox là góc nhọn ;

Trang 3

C Đồ thị hàm số trên cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 ;

D Đồ thị hàm số trên là đường thẳng song song với đường thẳng y = 4x + 5

Câu 6: Điều kiện của m để hai đường thẳng y = (2m + 1)x – 1 và y = (m – 4)x + 5 cắt nhau là?

Câu 7: Cho hàm số y = (1 - 3m)x + m + 3 Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ khi:

A m = 1

1

Câu 8: Với giá trị nào của m thì đồ thị 2 hàm số y = 2x + m +3 và y = 3x+ 5 –m cắt nhau tại 1 điểm

trên trục tung:

Câu 9: Hai đường thẳng y = x + m + 1 và y = 2x - m cắt nhau tại một điểm trên trục hoành khi m bằng:

A

2

3

B

1 2

C 1 D 0

Câu 10: Góc tạo bởi đường thẳng yx 3 và trục Ox có số đo là:

Câu 11: Trong các hàm sau hàm số nào là số bậc nhất:

A y = 1- x

1

B y = 3 2x

2

C y= x2 + 1 D y = 2 x 1

Câu 12: Trong các hàm sau hàm số nào đồng biến:

A y = 1- x B y = 3 2x

2

C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (x +1)

Câu 13: Trong các hàm sau hàm số nào nghịch biến:

A y = 1+ x B y = 3 2x

2

C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (1-x)

Câu 14: Các đường thẳng sau đường thẳng nào song song với đường thẳng:y = 1-2x.

A y = 2x-1 B y =  21 x

3

2

C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (1+x)

Câu 15: Nếu 2 đường thẳng y = -3x+4 (d1) và y = (m+1)x + m (d2) song song với nhau thì m bằng:

A - 2 B 3 C - 4 D -3

Câu 16: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x-5 là:

A.(4;3) B (3;-1) C (-4;-3) D.(2;1)

Câu 17: Cho hệ toạ độ Oxy đường thẳng song song với đường thẳng y = -2x và cắt trục tung tại

điểm có tung độ bằng 1 là :

A y = 2x-1 B y = -2x -1 C y= - 2x + 1 D y = 6 -2 (1-x)

Câu 18 : Cho 2 đường thẳng y = 2 5

1

x

và y = -2 5

1

x

hai đường thẳng đó

A Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 5 C Song song với nhau

B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 5 D Trùng nhau

Câu 19: Cho hàm số bậc nhất: y = (m-1)x - m+1 Kết luận nào sau đây đúng.

A Với m> 1, hàm số trên là hàm số nghịch biến

B Với m> 1, hàm số trên là hàm số đồng biến

C với m = 0 đồ thị hàm số trên đi qua gốc toạ độ

C với m = 2 đồ thị hàm số trên đi qua điểm có toạ độ (-1;1)

Câu 20: Hàm số y = 3 m.(x5) là hàm số bậc nhất khi:

A m = 3 B m > 3 C m < 3 D m ≤ 3

Câu 21: Hàm số y = 2. 4

2

x m

m

là hàm số bậc nhất khi m bằng:

A m = 2 B m ≠ - 2 C m ≠ 2 D m ≠ 2; m ≠ - 2

Trang 4

Câu 22: Với giá trị nào sau đây của m thì hai hàm số ( m là biến số )

2

m

và 1

2

m

cùng đồng biến:

A -2 < m < 0 B m > 4 C 0 < m < 2 D -4 < m < -2

Câu 23: Hai đường thẳng y = x+ 3 và y = 2 x 3 trên cùng một mặt phẳng toạ độ có vị trí tương đối là:

A Trùng nhau B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 3

C Song song D Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 3

Câu 24 : Nếu P(1 ;-2) thuộc đường thẳng x - y = m thì m bằng:

A m = -1 B m = 1 C m = 3 D m = - 3

Câu 57: Hai đường thẳng y = kx + m – 2 và y = (5-k)x + 4 – m trùng nhau khi:

A.

1

2

5

m

k

B.

 1 2 5

k

m

C.

 3 2 5

m

k

D.

 3 2 5

k m

Câu 25: Một đường thẳng đi qua điểm M(0;4) và song song với đường thẳng x – 3y = 7 có phương

trình là:

A y = 3 4

1

x

B y= 3 4

1

x

C y= -3x + 4 D y= - 3x - 4

Câu 26: Trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy, đồ thị của hai hàm số y = 2 2

3

x

và y = 2 2

1

x

cắt nhau tại điểm M có toạ độ là:

A (1; 2); B.( 2; 1); C (0; -2); D (0; 2)

Câu 27: Hai đường thẳng y = (m-3)x+3 và y = (1-2m)x +1 sẽ cắt nhau khi:

A m 3

4

B m  3; m 

1

2; m  3

4

C m = 3; D m =

1 2

Câu 28: Trong mặt phẳng toạ dộ Oxy, đường thẳng đi qua điểm M(-1;- 2) và có hệ số góc bằng 3 là

đồ thị của hàm số :

A y = 3x +1 B y = 3x -2 C y = 3x -3 D y = 5x +3

Câu 29: Cho đường thẳng y = ( 2m+1)x + 5 Góc tạo bởi đường thẳng này với trục Ox là góc tù

khi:

A m > - 2

1

B m < - 2

1

C m = - 2

1

D m = -1

Chương III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

 

x R

y x là nghiệm tổng quát của phương trình nào?

A 2x – y = 1 B x– y – 1 = 0 C x + y – 1 = 0 D x + y = –1

Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

A x 2y0; B 3x0y2; C 2x3y8; D 3x 2 y2 6

Câu 3: Hệ phương trình:

2x y 3

 



 co nghi m l : ê a

A (2; 1) ; B (-2; -1) ; C (2; -1) ; D (3; -1)

Câu 4: Cho phương trình x - y - 2 = 0 (1);

Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình (1) để được 1 hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?

A x - y = 2 ; B x + y = 2 ; C 2x - y = 2 ; D 2x + 2y - 4= 0

Trang 5

Câu 5: Giá trị m để hệ phương trình

x y có 1 nghiệm duy nhất là:

A m0 B m2 C m4 D m2

Câu 6: Giá trị m để hệ phương trình

3 5

mx y

x y có nghiệm (x, y) = (2; 3) là:

Câu 7: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A

1

1

x y

2 2

 

x y

x y

Câu 8: Giá trị m để hệ phương trình

2

mx y

x y vô nghiệm là:

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y =5 biểu diễn bởi đường thẳng:

A y = 2x-5; B y = 5-2x; C y = 2

1

; D x =

5

2.

Câu 10: Cặp số (1;-3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A 3x-2y = 3; B 3x-y = 0; C 0x - 3y=9; D 0x +4y = 4

Câu 11: Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

A (1;-1) B (-1;-1) C (1;1) D.(-1 ; 1)

Câu 12: Cho phương trình x-y=1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được

một hệ phương trình bậc nhất một ẩn có vô số nghiệm ?

A 2y = 2x-2; B y = x+1; C 2y = 2 - 2x; D y = 2x - 2

Câu 13: Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x+ y = 1 để được một hệ

p.trình bậc nhất một ẩn có nghiệm duy nhất

A 3y = -3x+3; B 0x+ y =1; C 2y = 2 - 2x; D y + x =1

Câu 14: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5:

A (1;-1) B (5;-5) C (1;1) D.(-5 ; 5)

Câu 15: Hai hệ phương trình 

 1

3 3

y x

y kx

và 

 1

3 3 3

y x

y x

là tương đương khi k bằng:

A k = 3 B k = -3 C k = 1 D k= -1

Câu 16: Hệ phương trình: 

 5 3

3 2

y x

y x

có nghiệm là:

A (2;-1) B ( 1; 2 ) C (1; - 1 ) D (0;1,5)

Câu 17: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ p.trình 

 9 3

1 2

y x

y x

A (2;3) B ( 3; 2 ) C ( 0; 0,5 ) D ( 0,5; 0 )

Chương IV: HÀM SỐ Y = ax2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Câu1 Cho hàm số

2 3

2

x

y 

Kết luận nào sau đây là đúng :

A y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số

B y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số

C xác định được giá trị lớn nhất của hàm số

D không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số

Câu 2 Cho hàm số

2 2

1

x

y 

Kết luận nào sau đây là đúng :

A Hàm số trên luôn đồng biến

B Hàm số trên đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

C Hàm số trên luôn nghịch biến

Trang 6

D Hàm số trên đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0.

Câu 3 Điểm P(-1;2) thuộc đồ thị hàm sốy mx2 khi m bằng :

Câu 4 Tích hai nghiệm của phương trình x2 7x80 là :

Câu 5 Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 5x 30 là :

A 2

3

B.2

3

C.2

5

D 2

5

Câu 6 Phương trình x2  (2m 1)x30 co nghi m x= 2 khi o m b ng ê đ ằ :

A m =4

9

B 4

9

C.9

4

D -9 4

Câu 7 Phương trình x2 2x 1 m0 co nghi m khi: ê

Câu 8 Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 + x – 1 = 0 thì x1 + x2 b ng: ằ

Câu 9: Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

A 0 B -1 C 2 D 1

Câu 10: Đồ thị hàm số y=

2 3

2

x

đi qua điểm nào trong các điểm :

A (0 ; 3

2

) B (-1; 3

2

 ) C (3;6) D ( 1; 3

2 )

Câu 11: Một nghiệm của p.trình 2x2 - (m-1)x - m -1 = 0 là:

A

1

2

m 

B

1 2

m 

C

1 2

m

 

D

1 2

m

 

Câu 12: Tổng hai nghiệm của phương trình -15x2 + 225x + 75 = 0 là:

A 15 B -5 C - 15 D 5

Câu 13: Cho phương trình bậc hai x2 - 2( m+1)x + 4m = 0 Phương trình có nghiệm kép khi m bằng:

A 1 B -1 C với mọi m D Một kết quả khác

Câu 14: Biệt thức ' của phương trình 4x2 - 6x - 1 = 0 là:

A 13 B 20 C 5 D 25

Câu 15: Một nghiệm của p.trình 1002x2 + 1002x - 2004 = 0 là:

A -2 B 2 C 2

1

D -1

Câu 16: Biệt thức ' của phương trình 4x2 - 2mx - 1 = 0 là:

A m2 + 16 B - m2 + 4 C m2 - 16 D m2 +4

Câu 17: Cho phương trình bậc hai x2 - 2( m-1)x - 4m = 0 Phương trình có 2 nghiệm khi:

A m ≤ -1 B m ≥ -1 C m > - 1 D Với mọi m

Câu 18: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 -mx -3 = 0 thì x1 + x2 bằng :

A 2

m

B 2

m

C 2

3

D 2

3

Câu 19: Phương trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có hai nghiệm trái dấu khi:

A m ≤ -1 B m ≥ -1 C m > - 1 D m < - 1

Câu 20: Phương trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có hai nghiệm cùng dấu khi:

A m ≤ -1 B m ≥ -1 C m > - 1 D Cả A, B, C đều sai

Câu 21: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình – 5+ 2x2 - mx = 0 thì x1.x2 bằng:

A 2

m

B 2

m

C 2

5

D 2

5

Câu 22: Phương trình mx2 - x - 1 = 0 có hai nghiệm khi và chỉ khi:

Trang 7

A m ≥ 4

1

B m ≥ 4

1

; m ≠ 0 C m > 4

1

; m ≠ 0 D m < 4

1

Câu 23: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + x -1 = 0 thì x13 + x2 bằng :

A - 12 B 4 C 12 D - 4

Câu 24: Cho phương trình bậc hai x2 - 2( m-1)x - 4m = 0 Phương trình vô nghiệm khi:

A m ≤ -1 B m ≥ -1 C m > - 1 D Một đáp án khác

Câu 25: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + x -1 = 0 thì x1 + x2 bằng:

A - 1 B 3 C 1 D – 3

Câu 26: Cho hai số a = 3; b = 4 Hai số a, b là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình

sau?

A x2 + 7x -12 = 0; B x2 - 7x -12 = 0;

C x2 + 7x +12 = 0; D x2 - 7x +12 = 0;

Câu 27: P.trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có nghiệm duy nhất khi:

A m = -1 B m = 1 C m ≠ - 1 D m ≠ 1

Câu 28: Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P) Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

A (1; -1); B (1; -1); C (-1 ; 1) D (1; 1)

Câu 29: Nếu phương trình ax4 + bx2 + c = 0 ( a ≠ 0 ) chỉ có hai nghiệm x1, x2 thì :

A x1+ x2 = a

b

B x1+ x2 = a

b

2

C x1+ x2 = 0 D x1 x2 = a

c

Câu 30: Với x > 0 Hàm số y = (m2 +3) x2 đồng biến khi m :

A m > 0 B m 0 C m < 0 D Với mọi m ¡

Câu 31: Hàm số y = (m +2 )x2 đạt giá trị nhỏ nhất khi :

A m < -2 B m  -2 C m > -2 D m  -2

Câu 32 : Hai phương trình x2 + ax +1 = 0 và x2 – x – a = 0 có một nghiệm thực chung khi a bằng :

Câu 33 : Giá trị của m để phương trình 4x2 + 4(m –1)x + m2 +1 = 0 có nghiệm là :

A m > 0 B m < 0 C m  0 D m  0

Câu 34: Phương trình x2 – 2 (m + 1) x -2m - 4 = 0 có một nghiệm bằng – 2 Khi đó

nghiệm còn lại bằng :

Câu 35: Phương trình 2x2 + 4x - 1 = 0 có hai nghiệm x1 và x2 khi đó A =x1.x2 +

x1x2 nhận giá trị là:

1

5 2

D

3 2

Câu 36: Cho phương trình x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giá trị của m để phương trình có một nghiệm bằng 1 là :

A m = 3 B m = -2 C m = 1 D m = -

HÌNH HỌC

Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

 KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Các hệ thức về cạnh và đườ ng cao trong tam giác vuông

1) b2 = a.b’

c2 = a.c’

2) h2 = b’.c’

3) h.a = b.c

A

a

h c'

b'

 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong hình 1, giá trị của x bằng:

y

x 1

3

Trang 8

H

Câu 2: Trong hình 1, giá trị của y bằng:

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (Hình 2), hệ thức nào sau đây là đúng:

A sinB =

AB

BC B tanC =

AB

AC

C cosC =

HC

HA D cotB =

BH

AH

Câu 4: Giá trị của biểu thức Asin 202 0sin 402 0 sin 502 0 sin 702 0l : a

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A có BC = 8cm, khi đó AC bằng:

Câu 6: Cho tam giác vuông có một góc bằng 600 và cạnh huyền bằng 14 Độ dài các cạnh của tam giác là:

A 7 và 7 B 7 và 5 C 7 và 5 D 7 và 14

Câu 7: Cho một tam giác vuông có hai góc nhọn là α và β Biểu thức nào sau đây không đúng?

A cotα.tanβ=1 B sinα = cosβ C sin2α + cos2β =1 D tanα = cotβ

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 3cm; AC = 4cm Khi đó AH

bằng:

Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A có

AC 4 đường cao AH = 15 cm Khi đó độ dài CH bằng:

A 20 cm B 15 cm C 10 cm D 25 cm

Câu 10: Tam giác ABC có AB = 5; AC = 12; BC = 13 Khi đó:

A Aˆ90O B Aˆ90O C µ  O

D 90 D Kết quả khác

Câu 11: Khoanh tròn trước câu trả lời sai Cho  35 ,O  55O Khi đó:

A sin = sin B sin = cos C tg = cotg D cos = sin

Chương II: ĐƯỜNG TRÒN

 KIẾN THỨC CẦN NHỚ

CÁC ĐỊNH LÍ

+ Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền

+ Đường kính với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy

+ Đường kính đi qua trung điểm của một dây không qua tâm thì vuông góc với dây ấy

+ Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm

+ Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là đường trung trực của dây chung

 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đường tròn là hình

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng

Câu 2: Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm Vẽ đường tròn tâm O đường kính

5 cm Khi đó đường thẳng a

A Không cắt đường tròn B Tiếp xúc với đường tròn

C C t ắ đườ ng tròn D Không ti p xúc v i ế ớ đườ ng tròn

hình 1

hình 2

Trang 9

Câu 3: Trong H2 cho OA = 5 cm;

O’A = 4 cm; AI = 3 cm

Độ dài OO’ bằng:

A 9 B 4 + 7

C 13 D 41

H2

A

I

Câu 4: Cho  ABC vuông tại A, có AB = 18 cm, AC = 24 cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp  đó

bằng:

A 30 cm B 20 cm C 15 cm D 15 2 cm

Câu 5: Nếu hai đường tròn (O) và (O’) có bán kính lần lượt là R=5cm và r= 3cm và khoảng cách

hai tâm là 7 cm thì (O) và (O’)

A Tiếp xúc ngoài B Cắt nhau tại hai điểm

C Không có điểm chung D Tiếp xúc trong

Câu 6: Cho đường tròn (O ; 1); AB là một dây của đường tròn có độ dài là 1 Khoảng cách từ tâm O

đến AB có giá trị là:

A

1

2 B 3 C

3

2 D

1 3

Câu 7: Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó

bằng:

A 2 cm B 2 3cm C 4 2cm D 2 2 cm

Câu 8: Cho đường tròn (O; 25 cm) và dây AB bằng 40 cm Khi đó khoảng cách từ tâm O đến dây

AB có thể là:

A 15 cm B 7 cm C 20 cm D 24 cm

Câu 9: Cho đường tròn (O; 25 cm) và hai dây MN // PQ có độ dài theo thứ tự 40 cm và 48 cm.

Khi đó khoảng cách giữa dây MN và PQ là:

A 22 cm B 8 cm C 22 cm hoặc 8 cm D 15cm hoặc 7cm

Câu 10: Cho tam giác ABC có AB = 3; AC = 4 ; BC = 5 khi đó :

A AC là tiếp tuyến của đường tròn (B; 3)

B AC là tiếp tuyến của đường tròn (C; 4)

C BC là tiếp tuyến của đường tròn (A; 3)

D AB là tiếp tuyến của đường tròn (A; 4)

Câu 11: Cho đường tròn (O; 15cm) có dây AB = 24cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây

AB là:

Câu 12: Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn

A đi qua 3 đỉnh của tam giác

B tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác

C có tâm là giao của 3 đường cao trong tam giác

D có tâm là giao của 3 đường trung trực trong tam giác

Câu 13: Cho (O;6cm) và đường thẳng a Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến a Điều kiện để

a cắt (O) là:

Câu 14: Cho hình vuông MNPQ co c nh b ng 4 cm Khi o bán kính ạ ằ đ đườ ng tròn ngo i ti p hình vuông o b ng ạ ế đ ằ

A 2 cm

Câu 15: Cho ABC có độ dài các cạnh AB = 7cm; AC = 24cm; BC = 25cm Bán kính

đường tròn ngoại tiếp ABC là:

Câu 16: Từ điểm A bên ngoài đường tròn (O) vẽ 2 tiếp tuyến AB và AC với (O) (B,C là các

tiếp điểm) Câu trả lời nào sau đây là sai?

Trang 10

A AB = AC B AB = BC

Câu 17: Cho AB và AC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) (B và C là hai tiếp điểm) Thì

câu nào sau đây là đúng:

Câu 18: Cho nửa đường tròn (O, R) đường kính AB Từ một điểm M trên nửa đường tròn

vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn Tiếp tuyến này cắt các tiếp tuyến Ax, By tại lần lượt là C

và D AM cắt OC tại E BM cắt OD tại F Câu nào sau đây là sai?

Câu 19: Cho (O,15cm) dây AB cách tâm 9cm thì độ dài dây AB là:

Câu 20: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là:

Chương III: GÓC VÀ ĐƯỜNG TRÒN

 KIẾN THỨC CẦN NHỚ

CÁC ĐỊNH LÍ:

+ Trong một đường tròn đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm và vuông góc với dây căng cung ấy và ngược lại

+ Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông và ngược lại

+ Trên đường tròn có bán kính R, độ dài l của một cung nO và diện tích hình quạt được tính theo công thức:

Rn

l

180

Rn S

360

(hay

lR S 2

)

 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

H1 x

o

60

B

C

A D

H3

o 60 n C D

B A

60

x 40

Q

N

M

P

Câu 1: Trong hình 1 Biết AC là đường kính của (O) và góc BDC = 600 Số đo góc x bằng:

A 400 B 450 C 350 D 300

Câu 2: Trong H.2 AB là đường kính của (O), DB là tiếp tuyến của (O) tại B Biết ˆ60O, cung

BnC bằng:

A 400 B 500 C 600 D 300

Câu 3: Trong hình 3, cho 4 điểm MNPQ thuộc (O) Số đo góc x bằng:

A 200 B 250 C 300 D 400

x

H4

o

30

C

B

A D

x H5

o 78

O

Q

N

H6

70

O

C M

B

A

Câu 4: Trong hình 4 Biết AC là đường kính của (O) Góc ACB = 300

Số đo góc x bằng:

Ngày đăng: 03/02/2021, 21:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w