1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Khối 12: click here

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 486,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD với , điểm D thuộc Oy và thể tích của tứ diện ABCD bằng 5A. Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD với.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN 12 Câu 1 Tìm nguyên hàm của   3 2

2

x

f xx

A/

2 3

4

x

x  C

B/

2 3 2

x

x  C

C/

2 4 2

x

x  C

D/

1 6 3

x C

Câu 2 Tìm nguyên hàm của   2

2

3

x

A/

3 1

x x

C

3 1

x x

C x

C/

3 1

x x

C x

D/ 2x1 2x C

Câu 3 Tìm   x3 x dx

A/

4 3 3 2

3x 4xC B/

4 3 3 2

3x 3xC C/

4 3 3 2

2x 3xC D/ 2 x33 x C

Câu 4 Tìm 2

x x x

dx x

A/

2

x

B/

2

x

C/

2

x

D/

1

x

Câu 5 Nếu ( )d 3

3

x

x

f x x= + +e C

A ( ) 4

3

x

x

f x = +e

B f x( )= 3x2 +e x C ( ) 4

12

x x

D f x( )=x2+e x

Câu 6 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )= 2x- 1.

A ( )d 2(2 1 2) 1

3

f x x= x- x- +C

ò

B ( )d 1(2 1 2) 1

3

ò

3

ò

2

ò

Câu 7 Tìm nguyên hàm của hàm số f x  cos3x

A.cos3xdx3sin 3x C . B

sin 3 cos3

3

x xdx C

C

sin 3 cos3

3

x xdx C

Câu 8 Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( )f xe x 2x thỏa mãn

3 (0) 2

Tìm F x( )

A

2 3 ( )

2

x

F xex

B

2 1 ( ) 2

2

x

F xex

C

2 5 ( )

2

x

F xex

D

2 1 ( )

2

x

F xex

Câu 9 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn f x( ) 3 5sin  xf(0) 10 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

Trang 2

A f x( ) 3 x5cosx5 B f x( ) 3 x5cosx2

Câu 10 Tìm

2

cos xdx

 A/

sin 2

C

B/ 2cos x C C/ 2 cos sin x x C D/

sin 2

C

Câu 11 Tìm hàm số yf x 

, biết rằng f x'  2x và 1 f  1  5 A/ x2 x 1 B/ x2 x 2 C/ x2 x 3 D/ x2 x 4

Câu 12 Tìm hàm số yf x , biết rằng f x'   2 x2 và  2 7

3

A/

3

3

x

x 

B/

3

3

x

x 

C/

3

3

x

x 

D/

3

3

x

x 

Câu 13 Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) sin xcosx thỏa mãn

2 2

F 

 

A F x( ) cos x sinx3 B F x( ) cosxsinx3

C F x( )cosxsinx 1 D F x( ) cosxsinx1

Câu 14 F x( )

là nguyên hàm của hàm số y=sin4xcosx ( )

F x là hàm số nào sau đây?

A. ( ) cos5

5

x

B ( ) cos4

4

x

F x = +C

C ( ) sin4

4

x

F x = +C

D ( ) sin5

5

x

F x = +C

Câu 15 Kết quả của Ixe x xd là:

A I =e x+xe x+C B

2 2

x

x

I = e +C

C I =xe x- e x+C D

2

2

x

I = e + +e C

Câu 16.Cho ( ) (F xx 1)e x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2x

f x e Tìm nguyên hàm của hàm số

2

( ) x

f x e

A

2 ( ) xd (4 2 ) x

f x ex  x eC

2 ( ) d

2

f x ex  eC

C

2 ( ) xd (2 ) x

f x ex  x eC

 D f x e( ) 2xdx(x 2)e xC

1 ( ) 2

F x

x

là một nguyên hàm của hàm số

( )

f x

x Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) lnx

( ) ln

2

x

ln 1 ( ) ln x

x x

( ) ln

2

x

2

f (x)

F(1) 3

Trang 3

A

x 1

F(x) x x

x 1 6

C

2

2

Câu 19 Tìm I=  (6 x2+1)ln xdx , được

A I=(2 x3+x )ln x−2

3x

3

x+C

B I=(2 x3+x )ln x−(12x

4 +1

2x

2

)ln x +C

C I=(2 x3+x )ln x−2

3x

3 +x +C

D I=(2 x3+x )ln x+2

3 x

3 +x+C

Câu 20 Kết quả của tích phân

0 1

2

1 d 1

x

-æ ö÷

ç + + ÷

çè - ø

ò

được viết dưới dạng a b+ ln2 với a bÎ ¤, Khi đó a b+ bằng:

A

3

2 B

3 2

5

2 D

5 2

-

Câu 21: Biết

2 2 4

cos

2 sin

x

x

Tính S a b 

Câu 22: Tính:

2

0

1 cos nsin

 

A

1

1

L

n

1 2

L n

C L 1 n

1 1

L

n

Câu 23: Biết

5

1

1

ln 3 ln 5

Tính Sa2ab3b2

Câu 24 Kết quả của tích phân ( 2 )

1

ln d

ln 1

e

x

=

+

ò

có dạng I =aln2+b với a bÎ ¤, Khẳng định nào sau đây

là đúng?

A 2a b+ =1. B a2+b2=4 C a b- =1. D ab=2

Câu 25 Nếu

6 0

1 sin cos d

64

n

p

thì n bằng:

Trang 4

Câu 26 Tích phân I =

1 2 0

dx

 

, khi đó tổng a+b là:

A 6

B 10 C 12 D 11

Câu 27 Cho

2

0

f x dx

Tính

2

0 ( ) 2sin

A I  B 7 I 5 2

 

C I 3 D I  5 

Câu 28 Cho

6

0 ( ) 12

f x dx 

Tính

2

0 (3 )

I f x dx

Câu 29 Kết quả tích phân ( )

1 0

2 3 dx

Ix+ e x

được viết dưới dạng I = +ae b với a bÎ ¤, Khẳng định nào sau đây là đúng?

A a b- =2 B a3+b3=28 C ab=3. D a+2b=1

Câu 30 Kết quả của tích phân 2( )

0

2x 1 sin dx x

p

được viết ở dạng

1 1

a b

p

pæç -ççè ö÷÷÷ø - Khẳng định nào sau đây là sai?

A a+2b=8 B a b+ =5 C 2a- 3b=2 D a b- =2

Câu 31 Cho

2

1

f x dx

2

1

g x dx



2

1

2 ( ) 3 ( )

I x f x g x dx

A

5

2

I 

B

7 2

I 

C

17 2

I 

D

11 2

I 

Câu 32 Cho

1

0

ln

x

a b

 

, với a , b là các số hữu tỉ Tính Sa3b3

A S 2 B S 2 C S  D 0 S 1

Câu 33.Giả sử

0 2

1

2

x

3

với a Z b Q ,  Khi đó giá trị a2b bằng

A 60 B 50 C 40 D 30

2

1

ln 3

ln 1

e

x

x x

Giá trị của a2b2 bằng

A 45 B 25 C 52 D.61

Câu 35 Tính

4

0

(2 1) cosx

4

Khi đó m-n+k =?

A 11 B.-5 C -9 D -10

Trang 5

Câu 36.Biết

1

2 0

ln 2 ln 3 ln 5

9 20

x

, với a, b, c là các số nguyên.Tính S   a b c

A S 17 B. S 25 C S 12 D S 19

Câu 37:Tính tích phân sau

0

s inx

Giá trị của a+b=?

A.

2 3

B.

2

1

3 D.

1 3

e

2 1

2xlnx x ad  e b.ec

với a , b , c là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b c B a b c C a b c  D a b c 

Câu 39: Cho 2 vectơ a2;3; 5 , b  0; 3; 4 ,c  1; 2;3 

Tọa độ của vectơ n 3a 2b c    là:

A n5;5; 10 

B n5;1; 10 

C n7;1; 4 

D n5; 5; 10  

Câu 40 Cho a = (2; –1; 2) Tìm y, z sao cho c = (–2; y; z) cùng phương với a

A y = –1; z = 2 B y = 2; z = –1 C y = 1; z = –2 D y = –2; z = 1

Câu 41 Tính góc giữa hai vector a = (–2; –1; 2) và b

 = (0; 1; –1)

Câu 42: Cho 2 vectơ a1; m; 1 , b  2;1;3

ab

  khi:

Câu 43: Cho 4 điểm M 2; 3;5  

, N 4;7; 9  

, P 3; 2;1 , Q 1; 8;12  

Bộ 3 điểm nào sau đây là thẳng hàng:

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm M 2;3; 1  

, N 1;1;1 

, P 1;m 1;2  

Với giá trị nào của m thì tam giác MNP vuông tại N ?

Câu 45 Cho điểm M(1; 2; 3) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M lên các mặt phẳng Oxy.

A (1; 2; 0) B (1; 0; 3) C (0; 2; 3) D (0; 0; 3)

Câu 46 Cho điểm M(1; 1; 2) Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua trục Oy.

A (–1; –1; 2) B (1; –1; 2) C (–1; 1; –2) D (1; –1; –2)

Câu 47 Cho các điểm A(1; 0; 0), B(0; 0; 1), C(2; 2; 1) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

A (2; 2; 0) B (3; 2; 0) C (–1; –2; 0) D (1; 2; 0)

Câu 48: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm A(2;-2;1), B(3;-2;1) Tọa độ điểm C đối xứng với

A qua B là:

A C(1; 2;1) B D(1; 2; 1)  C D( 1;2; 1)  D C(4; 2;1)

Câu 49: Cho A 1;0;0 , B 0;0;1 , C 3;1;1     

Để ABCD là hình bình hành tọa điểm D là::

A D 1;1;2 

B D 4;1;0 

C D 1; 1; 2   

D D 3; 1;0  

Trang 6

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm B(1;2;-3) và C(7;4;-2) Nếu E là điểm thỏa mãn đẳng thức

CE 2EB 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

thì tọa độ điểm E là

A

3; ;

;3;

8 3;3;

3

1 1; 2;

3

Câu 51: Cho tam giác ABC với A 3; 2; 7 ;B 2;2; 3 ; C 3;6; 2        

Điểm nào sau đây là trọng tâm của tam giác ABC

A G 4;10; 12  

B

4 10

  C G 4; 10;12  

D

4 10

3 3

Câu 52.Trong kg Oxyz, cho 3 điểm Tìm m, n để 3 điểm

A,B,M thẳng hàng

Câu 53.Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(1;0;1), B( 2;1;3) và C(1;4;0) Tọa độ trực tâm H của tam

giác ABC là

Câu 54.Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD với , điểm D thuộc Oy

và thể tích của tứ diện ABCD bằng 5 Tọa độ của điểm D là:

Câu 55.Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD với

Tính độ dài đường cao của tứ diện ABCD kẻ từ D

Câu 56.Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): Tìm tọa độ tâm I và bán

kính R của (S)

Câu 57.Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): Tìm tọa độ tâm I và bán

kính R của (S)

Câu 58: Trong kg Oxyz , cho hai điểm A(2;4;1), ( 2;2; 3)B   Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A (S):x2y 32(z1)2 9

B.(S):x2y32(z1)2 9

C (S):x2y 32(z1)2 3

D.(S):x2y 32(z1)29

Câu 59: Trong kg Oxyz , mặt cầu (S) có tâm I ( 1;4;2), có thể tích V 972 Phương trình của mặt cầu

2; 1;3 , ( 10;5;3), (2 1;2; 2)

3 1;

2

2

1;

2

;

mn

8 7 15

; ;

13 13 13

8 7 15

; ;

13 13 13

8 7 15

; ;

13 13 13

 

; ;

13 13 13

 

(2;1; 1), (3;0;1), (2; 1;3)

(0; 7;0)

(0;8;0)

( 1; 2;4), ( 4; 2;0), (3; 1;2), (1;1;1)

1 2

x12y 22z12 9 ( 1;2;1)

I  R 3 I(1; 2; 1)  R 3 I ( 1;2;1) R 9 I(1; 2; 1)  R 9

xyzxyz  ( 1;2; 3)

I R 4 I(1; 2;3) R 4 I ( 1;2;3) R 4 I(1; 2;3) R 16

Trang 7

A (S):(x1)2y 42(z 2)281

B.(S):(x1)2y 42(z 2)29

C (S):(x1)2y42(z 2)2 9

D.(S):(x1)2y42(z2)2 81

Câu 60: Trong kg Oxyz , mặt cầu (S) có tâm I(2;1; 1) vả tiếp xúc với mp(Oyz).Phương trình của mặt cầu (S) là:

A (S):(x2)2y12(z1)2 4

B.(S):(x 2)2y12(z1)2 1

C (S):(x 2)2y12(z1)2 4

D.(S):(x2)2y12(z1)2 2

Câu 61: Trong kg Oxyz , cho các điểm A(2;0;0), (0;4;0), (0;0;4)B C Viết phương trình mặt cầu ngoại

tiếp tứ diện OABC

A (S):x2y2z2 2x4y 4z 0 B.(S):(x1)2(y 2)2(z 2)2  9

C (S):(x 2)2(y 4)2(z 4)2 20 D.(S):x2y2z22x 4y4z 0

Câu 62: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;2;-1); B(2;3;4) C(3;5;-2) Tìm tọa độ tâm I của đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A

5

4 1

2; ;

I  

  B

37

7 0

2 ; ;

I   

27

15 2

2 ; ;

I  

  D

2

; ;

I   

Câu 63.Trong kg Oxyz , cho mặt cầu (S): và điểm Tìm tọa độ

điểm B thuộc (S) sao cho tam giác OAB đều

xyzxyzA(4;4;0)

(0; 4;4)

(4;0;4)

B

B

(0;4; 4) (4;0;4)

B B

(0; 4; 4) (4;0;4)

B B

 

(0;4;4) (4;0;4)

B B

Ngày đăng: 03/02/2021, 14:29

w